tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AeroVironment Inc

AVAV
Thêm vào danh sách theo dõi
186.730USD
+15.610+9.12%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.45BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AVAV

Theo dõi tình hình tài chính của AeroVironment Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của AeroVironment Inc

Mới phát hành
Th06 29, 2026
EPS / Dự báo
-5.40/--
Doanh thu / Dự báo
1.98B/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.98B
140.89%
EPS(YoY)
-5.40
-446.94%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-181.08%-0.48
-4930.05%-3.15
-227.72%-0.34
-289.82%-1.44
174.36%0.59
-112.58%-0.06
-59.45%0.27
-9.80%0.76
103.43%0.22
1940.70%0.50
347.98%0.66
--0.84
---6.30
---0.03
---0.27
----
----
----
----
----
Doanh thu
133.27%641.62M
143.41%408.05M
150.72%472.51M
139.96%454.68M
39.63%275.05M
-10.15%167.64M
4.23%188.46M
24.38%189.48M
5.88%196.98M
38.83%186.58M
62.04%180.82M
40.39%152.35M
40.28%186.04M
49.17%134.40M
-8.54%111.58M
7.43%108.52M
-2.49%132.62M
14.36%90.09M
31.67%122.01M
15.50%101.01M
Lợi nhuận ròng
-244.61%-24.10M
-8825.37%-156.55M
-326.74%-17.10M
-418.29%-67.37M
175.62%16.66M
-112.63%-1.75M
-57.72%7.54M
-3.33%21.17M
103.77%6.05M
2153.99%13.88M
367.55%17.84M
360.81%21.89M
-2310.98%-160.47M
-6860.00%-676.00K
-364.08%-6.67M
39.95%-8.39M
-33.69%7.26M
-95.26%10.00K
20.58%2.52M
-238.70%-13.98M
Biên lợi nhuận ròng
-161.99%-3.76%
-3566.80%-38.37%
-190.43%-3.62%
-232.65%-14.82%
97.39%6.06%
-114.06%-1.05%
-59.43%4.00%
-22.28%11.17%
103.56%3.07%
1579.54%7.44%
266.08%9.87%
--14.37%
---86.26%
---0.50%
---5.94%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.43%31.58%
-35.78%24.21%
-43.61%22.03%
-51.34%20.92%
-5.00%36.48%
4.54%37.70%
-6.23%39.07%
-0.24%42.99%
4.44%38.40%
6.50%36.06%
79.60%41.67%
--43.10%
--36.77%
--33.86%
--23.20%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
376.29%12.75%
459.57%13.35%
775.73%12.89%
667.98%12.90%
0.39%2.68%
-39.73%2.39%
-81.17%1.47%
-89.20%1.68%
-83.52%2.67%
-78.01%3.96%
-57.92%7.82%
--15.56%
--16.18%
--17.99%
--18.57%
----
----
----
----
----
Doanh thu
133.27%641.62M
143.41%408.05M
150.72%472.51M
139.96%454.68M
39.63%275.05M
-10.15%167.64M
4.23%188.46M
24.38%189.48M
5.88%196.98M
38.83%186.58M
62.04%180.82M
40.39%152.35M
40.28%186.04M
49.17%134.40M
-8.54%111.58M
7.43%108.52M
-2.49%132.62M
14.36%90.09M
31.67%122.01M
15.50%101.01M
Lợi nhuận hoạt động
105.85%66.23M
-575.15%-20.84M
-413.56%-21.97M
-297.51%-45.54M
408.39%32.18M
-121.59%-3.09M
-73.24%7.01M
-15.03%23.06M
169.28%6.33M
192.17%14.30M
282.90%26.18M
928.86%27.14M
-154.70%-9.13M
135.56%4.89M
-441.87%-14.31M
63.04%-3.27M
-5.97%16.70M
-2042.99%-13.76M
-69.87%4.19M
-172.04%-8.86M
Lợi nhuận ròng
-244.61%-24.10M
-8825.37%-156.55M
-326.74%-17.10M
-418.29%-67.37M
175.62%16.66M
-112.63%-1.75M
-57.72%7.54M
-3.33%21.17M
103.77%6.05M
2153.99%13.88M
367.55%17.84M
360.81%21.89M
-2310.98%-160.47M
-6860.00%-676.00K
-364.08%-6.67M
39.95%-8.39M
-33.69%7.26M
-95.26%10.00K
20.58%2.52M
-238.70%-13.98M
Tài sản ngắn hạn
211.69%1.89B
213.35%1.70B
223.68%1.67B
227.64%1.64B
17.64%606.52M
8.63%543.89M
-1.76%514.85M
3.87%500.35M
8.09%515.58M
28.09%500.69M
46.57%524.04M
34.83%481.69M
29.30%477.00M
10.26%390.88M
-1.80%357.53M
3.58%357.27M
-8.15%368.91M
-32.02%354.52M
-28.27%364.08M
-29.14%344.92M
Tổng nợ ngắn hạn
155.13%439.24M
139.95%309.32M
193.90%328.03M
134.27%274.93M
18.83%172.16M
19.88%128.91M
2.11%111.61M
9.49%117.36M
19.41%144.88M
-7.62%107.53M
5.25%109.30M
11.80%107.19M
19.67%121.33M
33.05%116.40M
2.39%103.85M
15.99%95.88M
5.41%101.39M
55.86%87.48M
89.66%101.43M
78.44%82.66M
Tổng tài sản
410.17%5.72B
420.31%5.45B
453.29%5.64B
462.87%5.62B
10.31%1.12B
6.92%1.05B
1.23%1.02B
20.96%999.17M
23.20%1.02B
6.42%980.30M
12.90%1.01B
-7.87%826.06M
-9.80%824.58M
1.76%921.20M
-3.63%891.68M
-1.31%896.65M
-1.55%914.20M
53.18%905.26M
57.36%925.31M
57.24%908.55M
Tổng các khoản nợ
462.40%1.32B
531.49%1.18B
659.47%1.22B
679.11%1.20B
21.20%234.06M
11.82%187.09M
-24.55%160.69M
-38.92%153.63M
-29.42%193.12M
-44.17%167.31M
-25.06%212.97M
-15.17%251.51M
-10.58%273.61M
-0.94%299.69M
-12.57%284.20M
-4.43%296.48M
-3.31%305.99M
359.70%302.55M
406.66%325.07M
435.56%310.24M
Tổng vốn chủ sở hữu
396.38%4.40B
396.16%4.27B
414.69%4.42B
423.58%4.43B
7.75%886.51M
5.91%861.05M
8.15%858.40M
47.17%845.54M
49.33%822.75M
30.81%812.99M
30.66%793.73M
-4.27%574.54M
-9.41%550.97M
3.12%621.51M
1.21%607.48M
0.31%600.17M
-0.64%608.21M
14.76%602.72M
14.58%600.23M
15.08%598.32M
Thu nhập hoạt động ròng
36279.17%95.51M
80.18%-5.11M
-1137.89%-45.08M
-536.41%-123.73M
97.74%-264.00K
-149.02%-25.76M
57.29%-3.64M
266.16%28.35M
-549.13%-11.67M
327.21%52.55M
-153.15%-8.53M
-207.40%-17.06M
-80.83%2.60M
-16.63%-23.13M
34.16%16.05M
203.81%15.89M
79.10%13.56M
-197.36%-19.83M
-62.33%11.96M
-157.02%-15.30M
Đầu tư ròng
34.81%-7.75M
-1251.84%-67.20M
-5502.41%-281.07M
-13156.43%-876.65M
-15.63%-11.89M
-30.92%-4.97M
85.25%-5.02M
-82.08%-6.61M
-30.28%-10.28M
-50.14%-3.80M
-9114.91%-34.00M
-195.91%-3.63M
48.35%-7.89M
-13.82%-2.53M
-123.68%-369.00K
110.42%3.79M
95.90%-15.28M
-108.63%-2.22M
1.83%1.56M
-8.58%-36.34M
Tài chính thuần
-100.58%-32.00K
-79.25%1.89M
96.64%-118.00K
11891.91%1.65B
145.23%5.53M
121.54%9.08M
-109.29%-3.52M
-120.97%-13.95M
-122.98%-12.23M
-595.77%-42.16M
599.72%37.86M
-89.58%-6.32M
1234.37%53.24M
5570.00%8.51M
-202.07%-7.58M
65.14%-3.33M
-102.38%-4.69M
108.99%150.00K
-11300.00%-2.51M
-472.22%-9.56M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, tổng doanh thu đạt 1.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 820.63M.

Tài sản ngắn hạn của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, tài sản ngắn hạn là 1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 211.69.

Tổng tài sản của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AeroVironment Inc là 5.72B, bao gồm 1.89B tài sản ngắn hạn và 3.83B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, tổng nghĩa vụ của AeroVironment Inc là 1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 462.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, tổng vốn chủ sở hữu của AeroVironment Inc là 4.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 396.38.

Thu nhập hoạt động thuần của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AeroVironment Inc là -22.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.39.

Giá trị đầu tư ròng của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, giá trị đầu tư ròng của AeroVironment Inc là -1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4226.68.

Giá trị huy động vốn ròng của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, giá trị huy động vốn ròng của AeroVironment Inc là 1.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57774.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -446.94.

Thu nhập ròng của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, lợi nhuận ròng là -265.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -707.81.

Biên lợi nhuận ròng của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, biên lợi nhuận ròng là -13.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -352.31.

Biên lợi nhuận gộp của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, biên lợi nhuận gộp là 25.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 376.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -10.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -296.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -289.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AeroVironment Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của AeroVironment Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -22.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -137.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.