tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aveanna Healthcare Holdings Inc

AVAH
Thêm vào danh sách theo dõi
9.390USD
-0.300-3.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.04BVốn hóa
7.38P/E TTM

Tình hình tài chính của AVAH

Theo dõi tình hình tài chính của Aveanna Healthcare Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aveanna Healthcare Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/0.17
Doanh thu / Dự báo
--/637.62M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.43B
20.19%
EPS(YoY)
1.11
2051.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
627.51%0.19
465.38%0.85
130.38%0.07
86.25%0.13
145.91%0.03
211.95%0.15
59.07%-0.22
-46.67%0.07
65.67%-0.06
89.44%-0.13
---0.54
--0.14
---0.17
---1.28
---2.29
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.86%647.91M
27.43%662.48M
22.18%621.94M
16.75%589.55M
13.98%559.22M
8.57%519.87M
6.49%509.02M
7.00%504.96M
5.20%490.65M
6.14%478.84M
7.90%478.01M
6.54%471.94M
3.52%466.41M
8.95%451.15M
7.72%443.01M
1.57%442.95M
8.00%450.53M
-1.95%414.07M
12.37%411.28M
24.04%436.11M
Lợi nhuận ròng
702.10%41.65M
512.58%178.75M
132.83%14.06M
94.34%27.02M
146.48%5.19M
213.38%29.18M
58.16%-42.84M
-45.68%13.91M
65.09%-11.17M
89.18%-25.74M
-521.39%-102.39M
105.40%25.60M
-226.30%-32.00M
-88.43%-237.78M
1062.58%24.30M
-37710.08%-473.89M
336.94%25.33M
-1196.67%-126.19M
128.24%2.09M
101.62%1.26M
Biên lợi nhuận ròng
592.30%6.43%
380.72%26.98%
126.87%2.26%
66.45%4.58%
140.78%0.93%
204.43%5.61%
60.71%-8.42%
-49.23%2.75%
66.81%-2.28%
89.80%-5.37%
---21.42%
--5.42%
---6.86%
---52.71%
---31.74%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.47%31.24%
-2.38%31.79%
4.30%32.19%
14.72%35.31%
11.08%32.36%
7.41%32.56%
2.24%30.87%
-4.28%30.78%
-3.24%29.13%
10.09%30.32%
--30.19%
--32.16%
--30.11%
--27.54%
--30.50%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.09%72.31%
-16.41%73.10%
-8.36%81.06%
-6.38%81.73%
-1.13%87.22%
-2.34%87.46%
1.51%88.45%
5.00%87.30%
5.74%88.21%
6.72%89.55%
--87.13%
--83.15%
--83.43%
--83.92%
--72.56%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.86%647.91M
27.43%662.48M
22.18%621.94M
16.75%589.55M
13.98%559.22M
8.57%519.87M
6.49%509.02M
7.00%504.96M
5.20%490.65M
6.14%478.84M
7.90%478.01M
6.54%471.94M
3.52%466.41M
8.95%451.15M
7.72%443.01M
1.57%442.95M
8.00%450.53M
-1.95%414.07M
12.37%411.28M
24.04%436.11M
Lợi nhuận hoạt động
39.55%72.44M
53.95%72.53M
53.36%52.41M
124.73%83.43M
127.01%51.91M
60.83%47.11M
16.99%34.17M
-0.89%37.13M
29.12%22.87M
4019.97%29.29M
510.24%29.21M
171.37%37.46M
27.71%17.71M
-94.40%711.00K
-76.48%4.79M
-55.89%13.80M
-53.88%13.87M
-28.31%12.71M
58.06%20.35M
160.24%31.30M
Lợi nhuận ròng
702.10%41.65M
512.58%178.75M
132.83%14.06M
94.34%27.02M
146.48%5.19M
213.38%29.18M
58.16%-42.84M
-45.68%13.91M
65.09%-11.17M
89.18%-25.74M
-521.39%-102.39M
105.40%25.60M
-226.30%-32.00M
-88.43%-237.78M
1062.58%24.30M
-37710.08%-473.89M
336.94%25.33M
-1196.67%-126.19M
128.24%2.09M
101.62%1.26M
Tài sản ngắn hạn
41.14%575.30M
42.67%560.23M
31.79%502.60M
23.60%449.92M
21.30%407.62M
24.70%392.67M
19.83%381.37M
20.82%364.00M
8.93%336.04M
16.73%314.89M
1.97%318.25M
2.79%301.28M
7.79%308.50M
-3.39%269.75M
-8.94%312.08M
-15.29%293.12M
-2.39%286.21M
--279.21M
--342.74M
--346.04M
Tổng nợ ngắn hạn
0.55%390.43M
5.54%424.46M
0.90%409.69M
6.45%414.23M
1.67%388.31M
13.36%402.17M
11.46%406.04M
9.43%389.15M
1.65%381.93M
8.66%354.76M
3.59%364.30M
-1.54%355.62M
2.16%375.75M
-5.32%326.50M
60.17%351.68M
63.95%361.17M
77.26%367.79M
--344.83M
--219.57M
--220.29M
Tổng tài sản
21.76%2.02B
20.98%2.01B
10.11%1.81B
6.40%1.77B
1.08%1.66B
3.13%1.66B
-0.64%1.64B
-4.42%1.66B
-5.08%1.64B
-5.77%1.61B
-16.15%1.65B
-8.78%1.74B
-27.15%1.73B
-26.67%1.71B
0.91%1.97B
-2.59%1.91B
32.17%2.38B
--2.33B
--1.96B
--1.96B
Tổng các khoản nợ
1.24%1.78B
1.78%1.82B
0.08%1.80B
0.01%1.78B
-0.99%1.76B
2.59%1.79B
2.32%1.80B
2.06%1.78B
0.71%1.78B
1.43%1.74B
0.86%1.76B
2.30%1.75B
3.32%1.76B
1.15%1.72B
45.38%1.74B
41.10%1.71B
12.06%1.71B
--1.70B
--1.20B
--1.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
344.03%240.78M
259.87%195.19M
106.40%9.91M
90.42%-11.26M
26.44%-98.67M
4.19%-122.09M
-49.63%-154.98M
-2453.39%-117.51M
-297.67%-134.14M
-2952.34%-127.44M
-145.02%-103.58M
-102.28%-4.60M
-105.05%-33.73M
-100.65%-4.17M
-69.59%230.08M
-73.04%202.27M
144.12%668.10M
--637.95M
--756.57M
--750.22M
Thu nhập hoạt động ròng
150.38%4.35M
270.88%49.72M
12.95%33.20M
2750.69%51.57M
27.90%-8.63M
546.12%13.41M
2.42%29.39M
117.20%1.81M
-259.73%-11.97M
92.53%-3.00M
35.43%28.70M
47.10%-10.52M
179.09%7.50M
-19.97%-40.24M
-40.82%21.19M
-203.06%-19.88M
71.21%-9.48M
---33.54M
--35.81M
--19.29M
Đầu tư ròng
-94.08%-4.56M
-27.47%-1.95M
8.77%-2.02M
-1159.42%-15.98M
-79.51%-2.35M
2.49%-1.53M
-96.36%-2.21M
2.31%-1.27M
72.75%-1.31M
50.98%-1.57M
69.00%-1.13M
28.35%-1.30M
71.16%-4.80M
99.44%-3.20M
26.17%-3.64M
98.28%-1.81M
-425.85%-16.64M
---568.32M
---4.92M
---105.42M
Tài chính thuần
-108.27%-3.78M
93.77%-377.00K
285.28%13.95M
-240.52%-6.34M
-115.19%-1.81M
-2838.01%-6.05M
149.65%3.62M
-16.35%4.51M
-4.60%11.95M
121.48%221.00K
-125.44%-7.29M
-75.15%5.40M
-4.19%12.52M
-100.20%-1.03M
282.28%28.66M
-82.70%21.72M
138.25%13.07M
--510.64M
---15.72M
--125.57M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 2.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.02B.

Tài sản ngắn hạn của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 560.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.67.

Tổng tài sản của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aveanna Healthcare Holdings Inc là 2.01B, bao gồm 560.23M tài sản ngắn hạn và 1.45B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Aveanna Healthcare Holdings Inc là 1.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aveanna Healthcare Holdings Inc là 195.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 259.87.

Thu nhập hoạt động thuần của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aveanna Healthcare Holdings Inc là 260.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.23.

Giá trị đầu tư ròng của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Aveanna Healthcare Holdings Inc là -22.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -252.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aveanna Healthcare Holdings Inc là 5.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.41.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2051.43.

Thu nhập ròng của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 225.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2159.05.

Biên lợi nhuận ròng của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 9.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1813.19.

Biên lợi nhuận gộp của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 32.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.53.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 73.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1935.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aveanna Healthcare Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aveanna Healthcare Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 260.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.