tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aveanna Healthcare Holdings Inc

AVAH
Thêm vào danh sách theo dõi
9.390USD
-0.300-3.10%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.04BVốn hóa
7.38P/E TTM

AVAH Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Aveanna Healthcare Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
150.38%4.35M
270.88%49.72M
12.95%33.20M
2750.69%51.57M
27.90%-8.63M
546.12%13.41M
2.42%29.39M
117.20%1.81M
-259.73%-11.97M
92.53%-3.00M
35.43%28.70M
47.10%-10.52M
179.09%7.50M
-19.97%-40.24M
-40.82%21.19M
-203.06%-19.88M
71.21%-9.48M
---33.54M
--35.81M
--19.29M
---32.91M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
702.10%41.65M
512.58%178.75M
132.83%14.06M
94.34%27.02M
146.48%5.19M
213.38%29.18M
58.16%-42.84M
-45.68%13.91M
65.09%-11.17M
89.18%-25.74M
-521.39%-102.39M
105.40%25.60M
-226.30%-32.00M
-88.43%-237.78M
1062.58%24.30M
-37710.08%-473.89M
336.94%25.33M
---126.19M
--2.09M
--1.26M
--5.80M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-57.54%3.02M
-46.24%3.87M
-70.73%3.00M
-63.29%2.77M
-24.13%7.11M
1.25%7.20M
-91.02%10.25M
-2.53%7.55M
12.33%9.37M
-96.68%7.11M
1135.46%114.12M
-98.39%7.74M
-16.65%8.35M
69.07%214.46M
32.47%9.24M
4318.78%480.45M
19.22%10.01M
--126.85M
--6.97M
--10.87M
--8.40M
Thuế hoãn lại
-100.00%0.00
-28375.79%-143.64M
100.00%0.00
-66.67%-5.00K
-0.33%612.00K
15.45%508.00K
-394.12%-84.00K
-50.00%-3.00K
3.37%614.00K
147.19%440.00K
91.67%-17.00K
99.87%-2.00K
-57.99%594.00K
-62.45%178.00K
-655.56%-204.00K
-973.84%-1.50M
103.75%1.41M
--474.00K
---27.00K
--172.00K
--694.00K
Các mục phi tiền mặt khác
164.71%9.31M
334.04%8.28M
1716.52%16.17M
-125.31%-746.00K
-49.01%3.52M
-3919.32%-3.54M
253.18%890.00K
180.13%2.95M
104.14%6.90M
-100.59%-88.00K
-120.94%-581.00K
-233.55%-3.68M
-39.37%3.38M
1699.64%14.83M
-28.97%2.77M
-80.57%2.75M
-0.54%5.58M
--824.00K
--3.91M
--14.18M
--5.61M
Thay đổi trong vốn lưu động
-14.20%-54.43M
44.15%-7.40M
-145.91%-11.15M
138.96%11.39M
-253.21%-47.67M
28.74%-13.26M
44.74%24.28M
-12.59%-29.23M
-317.87%-13.49M
53.09%-18.61M
-31.00%16.77M
3.60%-25.96M
134.24%6.19M
-25.10%-39.66M
21.66%24.31M
-158.43%-26.94M
64.74%-18.09M
---31.70M
--19.98M
---10.42M
---51.30M
-Thay đổi các khoản phải thu
34.80%-19.33M
-2131.64%-5.20M
-19.91%6.02M
90.97%-1.39M
-41.24%-29.64M
128.76%256.00K
325.91%7.51M
-450.41%-15.42M
-1.90%-20.99M
61.41%-890.00K
-93.41%1.76M
185.45%4.40M
8.68%-20.59M
57.55%-2.31M
93.86%26.78M
-190.94%-5.15M
1.31%-22.55M
---5.43M
--13.81M
--5.66M
---22.85M
-Thay đổi chi phí trả trước
-17.43%-2.86M
131.58%924.00K
-11.63%4.06M
184.69%3.92M
-603.18%-2.43M
-77.08%399.00K
18.14%4.60M
-51.72%1.38M
76.93%-346.00K
-31.46%1.74M
-43.47%3.89M
139.43%2.85M
-19.71%-1.50M
-38.26%2.54M
143.67%6.89M
-24.22%1.19M
25.59%-1.25M
--4.11M
--2.83M
--1.57M
---1.68M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
142.62%2.54M
191.63%5.01M
-646.36%-19.43M
401.15%14.16M
-145.71%-5.97M
9.70%-5.47M
271.75%3.56M
-16.79%-4.70M
841.07%13.06M
-296.01%-6.06M
42.90%-2.07M
-1.51%-4.03M
-133.91%-1.76M
-136.84%-1.53M
-171.08%-3.63M
22.41%-3.97M
132.82%5.20M
--4.15M
--5.10M
---5.11M
---15.84M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
831.58%4.73M
-133.52%-11.47M
-946.45%-11.51M
69.16%-3.17M
85.00%-646.00K
-22.90%-4.91M
43.21%-1.10M
-63.56%-10.27M
2.99%-4.31M
-2450.59%-4.00M
74.95%-1.94M
-373.00%-6.28M
-224.96%-4.44M
-96.17%170.00K
-5702.90%-7.73M
211.87%2.30M
81.60%3.55M
--4.44M
--138.00K
---2.06M
--1.96M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-57.94%-3.87M
951.81%9.90M
-257.82%-2.62M
-61.71%706.00K
-234.01%-2.45M
-147.58%-1.16M
-62.48%1.66M
112.57%1.84M
-89.36%1.83M
108.54%2.44M
156.37%4.43M
-124.32%-14.67M
496.80%17.18M
-15.29%-28.60M
157.79%1.73M
-18.96%-6.54M
333.69%2.88M
---24.81M
---2.99M
---5.50M
---1.23M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
150.38%4.35M
270.88%49.72M
12.95%33.20M
2750.69%51.57M
27.90%-8.63M
546.12%13.41M
2.42%29.39M
117.20%1.81M
-259.73%-11.97M
92.53%-3.00M
35.43%28.70M
47.10%-10.52M
179.09%7.50M
-19.97%-40.24M
-40.82%21.19M
-203.06%-19.88M
71.21%-9.48M
---33.54M
--35.81M
--19.29M
---32.91M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
94.08%4.56M
27.47%1.95M
-8.77%2.02M
-11.03%1.13M
79.51%2.35M
-2.49%1.53M
96.36%2.21M
-2.31%1.27M
-38.36%1.31M
-51.20%1.57M
-59.96%1.13M
-35.08%1.30M
-46.74%2.12M
-43.07%3.21M
-33.42%2.81M
-41.37%2.00M
49.49%3.98M
--5.64M
--4.23M
--3.41M
--2.67M
Chi phí vốn
94.08%4.56M
27.47%1.95M
-8.77%2.02M
-11.03%1.13M
79.51%2.35M
-2.49%1.53M
96.36%2.21M
-2.31%1.27M
-38.36%1.31M
-51.20%1.57M
-59.96%1.13M
-35.08%1.30M
-46.74%2.12M
-43.07%3.21M
-33.42%2.81M
-41.37%2.00M
49.49%3.98M
--5.64M
--4.23M
--3.41M
--2.67M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
94.08%4.56M
27.47%1.95M
-8.77%2.02M
-11.03%1.13M
79.51%2.35M
-2.49%1.53M
96.36%2.21M
-2.31%1.27M
-38.36%1.31M
-51.20%1.57M
-59.96%1.13M
-35.08%1.30M
-46.74%2.12M
-43.07%3.21M
-33.42%2.81M
-41.37%2.00M
49.49%3.98M
--5.64M
--4.23M
--3.41M
--2.67M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--0.00
---14.85M
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%14.00K
-17.79%-821.00K
100.18%188.00K
-86.80%-934.00K
---563.71M
---697.00K
---102.00M
---500.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
---2.68M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-94.08%-4.56M
-27.47%-1.95M
8.77%-2.02M
-1159.42%-15.98M
-79.51%-2.35M
2.49%-1.53M
-96.36%-2.21M
2.31%-1.27M
72.75%-1.31M
50.98%-1.57M
69.00%-1.13M
28.35%-1.30M
71.16%-4.80M
99.44%-3.20M
26.17%-3.64M
98.28%-1.81M
-425.85%-16.64M
---568.32M
---4.92M
---105.42M
---3.17M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-108.27%-3.78M
93.77%-377.00K
285.28%13.95M
-240.52%-6.34M
-115.19%-1.81M
-2838.01%-6.05M
149.65%3.62M
-16.35%4.51M
-4.60%11.95M
121.48%221.00K
-125.44%-7.29M
-75.15%5.40M
-4.19%12.52M
-100.20%-1.03M
282.28%28.66M
-82.70%21.72M
138.25%13.07M
--510.64M
---15.72M
--125.57M
---34.16M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-12.94%-5.72M
20.20%-6.35M
1115.77%11.28M
-894.52%-3.62M
-180.98%-5.06M
-60.11%-7.96M
88.45%-1.11M
-23.36%456.00K
-32.79%6.25M
-3.39%-4.97M
-133.50%-9.61M
-97.19%595.00K
-38.47%9.30M
-100.94%-4.81M
1372.20%28.69M
106.11%21.15M
504.44%15.12M
--513.48M
---2.25M
---345.89M
---3.74M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--477.69M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--269.00K
--212.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--970.00K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-48.57%1.67M
202.36%5.76M
-43.51%2.67M
-167.03%-2.72M
-42.93%3.25M
-63.29%1.91M
103.88%4.73M
-15.48%4.06M
76.86%5.69M
37.41%5.19M
9380.00%2.32M
743.76%4.80M
257.02%3.22M
199.32%3.78M
99.81%-25.00K
109.14%569.00K
93.26%-2.05M
---3.80M
---13.47M
---6.22M
---30.43M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-108.27%-3.78M
93.77%-377.00K
285.28%13.95M
-240.52%-6.34M
-115.19%-1.81M
-2838.01%-6.05M
149.65%3.62M
-16.35%4.51M
-4.60%11.95M
121.48%221.00K
-125.44%-7.29M
-75.15%5.40M
-4.19%12.52M
-100.20%-1.03M
282.28%28.66M
-82.70%21.72M
138.25%13.07M
--510.64M
---15.72M
--125.57M
---34.16M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
129.29%193.26M
85.91%145.87M
111.36%100.74M
67.80%71.49M
91.82%84.29M
62.47%78.46M
70.14%47.66M
23.74%42.61M
128.66%43.94M
-24.16%48.29M
60.41%28.01M
97.45%34.43M
-36.97%19.22M
-47.68%63.68M
-83.61%17.46M
-74.01%17.44M
-77.80%30.49M
--121.71M
--106.55M
--67.11M
--137.34M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
68.84%-3.99M
713.49%47.39M
46.51%45.13M
478.63%29.24M
-858.35%-12.79M
233.87%5.83M
51.86%30.80M
178.71%5.05M
-108.77%-1.33M
90.21%-4.35M
-56.12%20.28M
-26854.17%-6.42M
216.59%15.22M
51.26%-44.46M
204.89%46.22M
-99.94%24.00K
81.42%-13.05M
---91.22M
--15.16M
--39.44M
---70.24M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
164.74%189.27M
129.29%193.26M
85.91%145.87M
111.36%100.74M
67.80%71.49M
91.82%84.29M
62.47%78.46M
70.14%47.66M
23.74%42.61M
128.66%43.94M
-24.16%48.29M
60.41%28.01M
97.45%34.43M
-36.97%19.22M
-47.68%63.68M
-83.61%17.46M
-74.01%17.44M
--30.49M
--121.71M
--106.55M
--67.11M
Dòng tiền tự do
98.11%-208.00K
302.21%47.77M
14.72%31.18M
9240.74%50.44M
17.32%-10.98M
359.72%11.88M
-1.42%27.18M
104.57%540.00K
-347.16%-13.28M
89.48%-4.57M
50.05%27.57M
46.00%-11.82M
139.92%5.37M
-10.89%-43.45M
-41.81%18.38M
-237.82%-21.88M
62.17%-13.46M
---39.18M
--31.58M
--15.88M
---35.58M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Aveanna Healthcare Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Aveanna Healthcare Holdings Inc đã tạo ra 125.86M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Aveanna Healthcare Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Aveanna Healthcare Holdings Inc đã tăng 285.63% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Aveanna Healthcare Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Aveanna Healthcare Holdings Inc đã chi 7.45M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Aveanna Healthcare Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Aveanna Healthcare Holdings Inc đã sử dụng 5.41M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với AVAH?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Aveanna Healthcare Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 118.41M, phản ánh sự thay đổi 349.93% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.