tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aura Biosciences Inc

AURA
Thêm vào danh sách theo dõi
7.155USD
+0.105+1.49%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
450.66MVốn hóa
LỗP/E TTM

AURA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Aura Biosciences Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-27.99%-29.89M
14.54%-20.47M
-31.89%-20.14M
-28.81%-20.77M
4.49%-23.36M
-37.76%-23.95M
0.84%-15.27M
-10.13%-16.13M
-48.99%-24.45M
3.48%-17.39M
-43.15%-15.40M
-37.80%-14.64M
-7.97%-16.41M
-49.04%-18.01M
-23.82%-10.76M
---10.63M
---15.20M
-221.69%-12.09M
-31.43%-8.69M
---3.76M
---6.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-22.57%-33.69M
1.06%-25.56M
-24.18%-26.13M
-32.86%-27.02M
-39.47%-27.48M
-16.73%-25.83M
-13.67%-21.04M
-11.14%-20.34M
-12.82%-19.71M
-33.65%-22.13M
-16.42%-18.51M
-35.87%-18.30M
-36.08%-17.47M
-42.33%-16.56M
-79.92%-15.90M
---13.47M
---12.84M
-137.09%-11.63M
-143.40%-8.84M
---4.91M
---3.63M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-5.84%274.00K
-6.53%272.00K
-10.54%280.00K
-8.63%286.00K
-4.90%291.00K
-10.19%291.00K
-8.75%313.00K
4.33%313.00K
-6.71%306.00K
0.31%324.00K
13.58%343.00K
1.35%300.00K
28.13%328.00K
40.43%323.00K
39.81%302.00K
--296.00K
--256.00K
1.77%230.00K
-6.90%216.00K
--226.00K
--232.00K
Các mục phi tiền mặt khác
220.00%120.00K
94.55%-22.00K
108.18%55.00K
110.37%99.00K
91.36%-100.00K
4.72%-404.00K
-82.61%-672.00K
-102.76%-955.00K
-29.82%-1.16M
-262.39%-424.00K
-843.59%-368.00K
-241.30%-471.00K
-9811.11%-892.00K
---117.00K
-2050.00%-39.00K
---138.00K
---9.00K
--0.00
100.00%2.00K
----
--1.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-200.71%-426.00K
265.39%1.56M
-41.89%1.96M
17.51%2.03M
106.22%423.00K
-146.31%-942.00K
318.07%3.38M
-8.92%1.73M
-2206.10%-6.80M
153.95%2.03M
-76.67%808.00K
30.17%1.89M
93.06%-295.00K
-88.78%-3.77M
705.42%3.46M
--1.46M
---4.25M
-366.98%-2.00M
83.20%-572.00K
--748.00K
---3.41M
-Thay đổi chi phí trả trước
-42.49%1.73M
731.29%2.68M
-66.02%-1.53M
-110.13%-121.00K
180.08%3.00M
-181.73%-425.00K
-4.88%-924.00K
-27.49%1.20M
-263.61%-3.75M
114.19%520.00K
-167.61%-881.00K
114.58%1.65M
238.07%2.29M
-21.77%-3.66M
235.45%1.30M
--768.00K
---1.66M
-2562.83%-3.01M
-732.89%-962.00K
---113.00K
--152.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-108.88%-46.00K
60.81%-194.00K
-121.85%-92.00K
-2155.56%-185.00K
825.00%518.00K
-381.25%-495.00K
2706.67%421.00K
111.69%9.00K
128.00%56.00K
141.61%176.00K
--15.00K
---77.00K
---200.00K
---423.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-27.99%-29.89M
14.54%-20.47M
-31.89%-20.14M
-28.81%-20.77M
4.49%-23.36M
-37.76%-23.95M
0.84%-15.27M
-10.13%-16.13M
-48.99%-24.45M
3.48%-17.39M
-43.15%-15.40M
-37.80%-14.64M
-7.97%-16.41M
-49.04%-18.01M
-23.82%-10.76M
---10.63M
---15.20M
-221.69%-12.09M
-31.43%-8.69M
---3.76M
---6.61M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-45.45%102.00K
-41.14%176.00K
-86.80%45.00K
-92.57%39.00K
112.50%187.00K
-5.68%299.00K
278.89%341.00K
172.02%525.00K
-19.27%88.00K
-11.45%317.00K
42.86%90.00K
160.81%193.00K
-81.80%109.00K
-56.29%358.00K
-89.01%63.00K
--74.00K
--599.00K
520.45%819.00K
467.33%573.00K
--132.00K
--101.00K
Chi phí vốn
-45.45%102.00K
-41.14%176.00K
-86.80%45.00K
-92.57%39.00K
112.50%187.00K
-5.68%299.00K
278.89%341.00K
172.02%525.00K
-19.27%88.00K
-11.45%317.00K
42.86%90.00K
160.81%193.00K
-81.80%109.00K
-56.29%358.00K
-89.01%63.00K
--74.00K
--599.00K
520.45%819.00K
467.33%573.00K
--132.00K
--101.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-45.45%102.00K
-41.14%176.00K
-86.80%45.00K
-92.57%39.00K
112.50%187.00K
-5.68%299.00K
278.89%341.00K
172.02%525.00K
-19.27%88.00K
-11.45%317.00K
42.86%90.00K
160.81%193.00K
-81.80%109.00K
-56.29%358.00K
-89.01%63.00K
--74.00K
--599.00K
520.45%819.00K
467.33%573.00K
--132.00K
--101.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
83.33%55.00M
0.02%30.00M
-529.85%-43.97M
-1.72%20.02M
216.32%30.00M
133.40%29.99M
-52.90%10.23M
-5.71%20.37M
114.20%9.48M
-443.67%-89.80M
20.60%21.72M
149.81%21.60M
-168.16%-66.77M
---16.52M
--18.01M
---43.37M
---24.90M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
84.14%54.90M
0.43%29.82M
-545.13%-44.02M
0.69%19.98M
217.29%29.81M
132.95%29.70M
-54.28%9.89M
-7.32%19.84M
114.05%9.40M
-434.01%-90.12M
20.52%21.63M
149.28%21.41M
-162.29%-66.88M
-1960.56%-16.88M
3231.94%17.95M
---43.44M
---25.50M
-520.45%-819.00K
-467.33%-573.00K
---132.00K
---101.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
212.50%300.00K
409.58%2.77M
509.36%4.36M
84151.81%69.93M
-62.06%96.00K
-99.42%543.00K
-55.97%716.00K
-96.65%83.00K
25.87%253.00K
-2.33%92.98M
1463.46%1.63M
701.94%2.48M
1082.35%201.00K
18.79%95.20M
109.32%104.00K
--309.00K
--17.00K
1461.31%80.14M
-123.25%-1.12M
--5.13M
--4.80M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---34.00K
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--2.77M
--0.00
--55.77M
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
-2.71%92.62M
--1.35M
--1.82M
----
20.97%95.20M
----
----
----
--78.70M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--5.06M
--4.85M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--56.00K
-100.00%0.00
58.99%1.01M
-97.59%2.00K
-100.00%0.00
47.15%543.00K
213.86%634.00K
-87.42%83.00K
8.97%158.00K
--369.00K
94.23%202.00K
113.59%660.00K
752.94%145.00K
-100.00%0.00
420.00%104.00K
--309.00K
--17.00K
193.33%44.00K
11.11%20.00K
--15.00K
--18.00K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--123.00K
--0.00
--0.00
--14.16M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
26.04%121.00K
--0.00
3991.46%3.35M
--0.00
1.05%96.00K
--0.00
13.89%82.00K
--0.00
69.64%95.00K
--0.00
--72.00K
--0.00
--56.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
1390.43%1.40M
-1570.59%-1.14M
--94.00K
---68.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
212.50%300.00K
409.58%2.77M
509.36%4.36M
84151.81%69.93M
-62.06%96.00K
-99.42%543.00K
-55.97%716.00K
-96.65%83.00K
25.87%253.00K
-2.33%92.98M
1463.46%1.63M
701.94%2.48M
1082.35%201.00K
18.79%95.20M
109.32%104.00K
--309.00K
--17.00K
1461.31%80.14M
-123.25%-1.12M
--5.13M
--4.80M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
85.71%60.28M
84.61%48.32M
250.60%108.14M
44.17%38.99M
-22.43%32.46M
-53.57%26.18M
-36.43%30.84M
-31.14%27.05M
-65.80%41.85M
-9.17%56.37M
-11.41%48.52M
-63.81%39.28M
-17.99%122.37M
-24.29%62.06M
-40.69%54.77M
--108.53M
--149.21M
404.67%81.97M
408.64%92.35M
--16.24M
--18.16M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
286.93%25.28M
90.30%11.96M
-1181.36%-59.81M
1721.42%69.14M
144.13%6.53M
143.29%6.29M
-159.45%-4.67M
-58.92%3.80M
82.18%-14.80M
-124.08%-14.52M
7.71%7.85M
117.19%9.24M
-104.25%-83.09M
-10.30%60.31M
170.24%7.29M
---53.76M
---40.68M
5304.90%67.24M
-442.27%-10.38M
--1.24M
---1.91M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-28.57%-27.00K
---160.00K
---14.00K
--9.00K
---21.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
119.42%85.56M
85.71%60.28M
84.61%48.32M
250.60%108.14M
44.17%38.99M
-22.43%32.46M
-53.57%26.18M
-36.43%30.84M
-31.14%27.05M
-65.80%41.85M
-9.17%56.37M
-11.41%48.52M
-63.81%39.28M
-17.99%122.37M
-24.29%62.06M
--54.77M
--108.53M
753.27%149.21M
404.67%81.97M
--17.49M
--16.24M
Dòng tiền tự do
-27.41%-30.00M
14.87%-20.64M
-29.30%-20.19M
-24.98%-20.81M
4.07%-23.54M
-36.98%-24.25M
-0.78%-15.61M
-12.23%-16.65M
-48.54%-24.54M
3.63%-17.70M
-43.15%-15.49M
-38.65%-14.84M
-4.57%-16.52M
-42.36%-18.37M
-16.84%-10.82M
---10.70M
---15.80M
-231.83%-12.90M
-37.99%-9.26M
---3.89M
---6.71M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Aura Biosciences Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Aura Biosciences Inc đã tạo ra -84.74M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Aura Biosciences Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Aura Biosciences Inc đã tăng -6.19% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Aura Biosciences Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Aura Biosciences Inc đã chi 447.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Aura Biosciences Inc đã thay đổi như thế nào?

Aura Biosciences Inc đã sử dụng 77.16M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với AURA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Aura Biosciences Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -85.19M, phản ánh sự thay đổi -5.10% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.