tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aurinia Pharmaceuticals Inc

AUPH
Thêm vào danh sách theo dõi
14.880USD
-0.120-0.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.91BVốn hóa
6.68P/E TTM

Tình hình tài chính của AUPH

Theo dõi tình hình tài chính của Aurinia Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aurinia Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
0.26/0.20
Doanh thu / Dự báo
77.70M/77.39M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
283.06M
20.38%
EPS(YoY)
2.14
5215.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
54.45%0.26
15792.34%1.60
138.63%0.24
3064.88%0.16
325.13%0.17
105.37%0.01
206.55%0.10
106.26%0.01
59.37%-0.07
-2.09%-0.19
---0.09
---0.08
---0.18
---0.18
---0.58
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.40%77.70M
28.81%77.11M
8.41%73.47M
22.41%70.01M
24.18%62.47M
32.76%59.87M
24.32%67.77M
37.83%57.19M
46.19%50.30M
58.59%45.09M
-2.27%54.52M
47.19%41.49M
59.12%34.41M
21.50%28.43M
280.30%55.78M
325.85%28.19M
2265.97%21.63M
--23.40M
50475.86%14.67M
22727.59%6.62M
Lợi nhuận ròng
47.17%34.35M
14651.15%210.79M
119.87%31.55M
2879.64%21.51M
317.17%23.34M
105.32%1.43M
206.72%14.35M
106.28%722.00K
58.98%-10.75M
-3.18%-26.88M
-49.59%-13.45M
67.64%-11.49M
30.36%-26.21M
21.84%-26.05M
82.11%-8.99M
24.45%-35.52M
25.31%-37.63M
---33.32M
-19.29%-50.26M
-77.10%-47.01M
Biên lợi nhuận ròng
18.30%44.21%
11351.96%273.35%
102.82%42.95%
2334.18%30.73%
274.89%37.37%
104.01%2.39%
185.84%21.17%
104.56%1.26%
71.94%-21.37%
34.94%-59.60%
---24.67%
---27.70%
---76.16%
---91.60%
---77.78%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.21%91.63%
-2.35%88.59%
-2.44%88.87%
6.41%89.84%
1.99%86.27%
3.06%90.73%
4.01%91.10%
-12.27%84.42%
-14.36%84.59%
-7.53%88.04%
--87.58%
--96.23%
--98.78%
--95.21%
--95.93%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-36.76%8.94%
-30.53%9.16%
-7.25%13.66%
-0.29%15.01%
-10.10%14.13%
-19.79%13.18%
-4.45%14.72%
-11.55%15.06%
--15.72%
--16.44%
--15.41%
--17.02%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.40%77.70M
28.81%77.11M
8.41%73.47M
22.41%70.01M
24.18%62.47M
32.76%59.87M
24.32%67.77M
37.83%57.19M
46.19%50.30M
58.59%45.09M
-2.27%54.52M
47.19%41.49M
59.12%34.41M
21.50%28.43M
280.30%55.78M
325.85%28.19M
2265.97%21.63M
--23.40M
50475.86%14.67M
22727.59%6.62M
Lợi nhuận hoạt động
77.17%41.42M
142.94%33.24M
153.19%29.75M
4679.82%20.20M
455.86%23.38M
146.11%13.68M
172.24%11.75M
97.27%-441.00K
77.79%-6.57M
-5.60%-29.67M
-71.21%-16.26M
55.07%-16.17M
21.90%-29.58M
14.08%-28.10M
81.14%-9.50M
23.65%-35.99M
25.05%-37.88M
---32.70M
-19.00%-50.35M
-75.46%-47.13M
Lợi nhuận ròng
47.17%34.35M
14651.15%210.79M
119.87%31.55M
2879.64%21.51M
317.17%23.34M
105.32%1.43M
206.72%14.35M
106.28%722.00K
58.98%-10.75M
-3.18%-26.88M
-49.59%-13.45M
67.64%-11.49M
30.36%-26.21M
21.84%-26.05M
82.11%-8.99M
24.45%-35.52M
25.31%-37.63M
---33.32M
-19.29%-50.26M
-77.10%-47.01M
Tài sản ngắn hạn
18.36%480.24M
10.16%491.97M
-0.39%438.74M
-0.17%408.97M
1.89%405.76M
5.13%446.60M
3.28%440.46M
-1.50%409.67M
-6.00%398.22M
-4.01%424.80M
-7.23%426.47M
-8.23%415.91M
-11.30%423.65M
-13.79%442.54M
39.63%459.70M
29.60%453.19M
28.31%477.62M
22.39%513.32M
-18.78%329.22M
25.77%349.69M
Tổng nợ ngắn hạn
26.53%86.56M
-4.13%93.72M
-3.04%76.22M
1.77%78.27M
-3.72%68.41M
26.66%97.76M
6.39%78.61M
24.72%76.90M
68.99%71.05M
67.41%77.19M
76.92%73.89M
78.08%61.66M
24.26%42.05M
13.44%46.11M
11.26%41.77M
18.12%34.63M
59.98%33.84M
27.03%40.65M
54.43%37.54M
65.07%29.32M
Tổng tài sản
43.41%724.00M
36.49%751.59M
-3.97%527.53M
-4.00%502.56M
-2.28%504.85M
0.47%550.64M
-1.02%549.36M
-4.62%523.53M
14.36%516.63M
16.40%548.06M
13.66%555.01M
13.84%548.90M
-10.88%451.76M
-13.34%470.86M
35.61%488.29M
24.82%482.15M
21.54%506.90M
17.19%543.37M
-20.53%360.07M
31.64%386.27M
Tổng các khoản nợ
1.11%156.37M
-1.68%170.26M
0.25%161.76M
5.25%167.26M
-1.59%154.66M
1.80%173.17M
-1.09%161.36M
1.47%158.91M
156.15%157.16M
160.00%170.11M
151.49%163.14M
168.26%156.61M
4.38%61.35M
1.79%65.42M
4.80%64.87M
8.09%58.38M
25.46%58.78M
14.96%64.28M
41.88%61.89M
51.15%54.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
62.09%567.63M
54.00%581.33M
-5.73%365.77M
-8.04%335.30M
-2.58%350.19M
-0.13%377.48M
-0.99%388.00M
-7.05%364.62M
-7.92%359.48M
-6.78%377.95M
-7.45%391.88M
-7.43%392.29M
-12.88%390.41M
-15.37%405.44M
42.01%423.43M
27.54%423.77M
21.04%448.12M
17.50%479.09M
-27.17%298.17M
28.93%332.26M
Thu nhập hoạt động ròng
2404.62%32.56M
51.65%45.67M
161.02%44.45M
179.25%44.24M
106.99%1.30M
110.41%30.11M
228.26%17.03M
660.62%15.84M
41.28%-18.60M
36.96%14.31M
13.57%-13.28M
89.86%-2.83M
32.25%-31.67M
140.31%10.45M
61.83%-15.36M
26.61%-27.87M
12.69%-46.75M
---25.92M
-41.65%-40.25M
-72.33%-37.98M
Đầu tư ròng
-158.26%-18.08M
-193.71%-36.76M
-30.27%-13.77M
65.63%-13.27M
-36.97%31.03M
726.87%39.22M
46.34%-10.57M
-588.69%-38.62M
98.04%49.23M
-107.32%-6.26M
60.77%-19.70M
-112.29%-5.61M
146.89%24.86M
45.00%-3.02M
-53.08%-50.22M
2631.80%45.62M
21.16%-53.02M
---5.49M
77.30%-32.81M
108.06%1.67M
Tài chính thuần
-8.81%-53.69M
91.80%-1.89M
-285.38%-10.49M
-436.61%-44.39M
-227.80%-49.34M
-313.23%-23.05M
-16.72%-2.72M
-825.70%-8.27M
-1018.30%-15.05M
-910.61%-5.58M
---2.33M
-14.93%1.14M
304.69%1.64M
-99.67%688.00K
-100.00%0.00
4.77%1.34M
-91.95%405.00K
--205.72M
-95.20%9.08M
34.07%1.28M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 283.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 235.13M.

Tài sản ngắn hạn của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 491.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.16.

Tổng tài sản của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aurinia Pharmaceuticals Inc là 751.59M, bao gồm 491.97M tài sản ngắn hạn và 259.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Aurinia Pharmaceuticals Inc là 170.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aurinia Pharmaceuticals Inc là 581.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aurinia Pharmaceuticals Inc là 106.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 478.54.

Giá trị đầu tư ròng của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Aurinia Pharmaceuticals Inc là -32.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -183.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aurinia Pharmaceuticals Inc là -106.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -116.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5215.69.

Thu nhập ròng của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 287.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4893.08.

Biên lợi nhuận ròng của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 101.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4047.75.

Biên lợi nhuận gộp của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 88.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 59.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3833.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 44.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4112.72.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aurinia Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aurinia Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 106.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 478.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.