tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Auna SA

AUNA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.070USD
-0.105-2.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
375.25MVốn hóa
12.93P/E TTM

AUNA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Auna SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
340.00%36.71M
53.50%25.02M
18.78%36.12M
170.59%4.51M
-53.04%8.34M
142.13%16.30M
-20.28%30.41M
---6.39M
--17.76M
-419.77%-38.70M
182.44%38.15M
--12.10M
--13.51M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-73.12%2.77M
-387.95%-18.72M
-40.84%15.67M
1022.02%23.82M
560.88%10.31M
110.94%6.50M
667.46%26.49M
--2.12M
---2.24M
-209.89%-59.44M
-1759.79%-4.67M
---19.18M
--281.28K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
15.86%16.80M
16.68%16.50M
17.33%16.97M
4.57%15.68M
-4.27%14.50M
-6.98%14.14M
-7.77%14.46M
--14.99M
--15.14M
-10.26%15.20M
129.60%15.68M
--16.94M
--6.83M
Các mục phi tiền mặt khác
-32.20%2.99M
57.61%5.85M
132.67%1.64M
325.17%2.34M
1780.57%4.41M
-40.57%3.71M
-6968.85%-5.02M
--551.54K
---262.44K
288.43%6.25M
125.37%73.07K
--1.61M
---288.07K
Thay đổi trong vốn lưu động
125.17%3.54M
261.88%14.76M
103.83%305.20K
20.07%-14.69M
-26.66%-14.05M
24.46%-9.12M
3.31%-7.96M
---18.37M
---11.09M
22.50%-12.07M
-472.22%-8.23M
---15.57M
---1.44M
-Thay đổi các khoản phải thu
54.43%-7.93M
193.56%14.74M
26.04%-14.37M
79.95%-5.50M
40.61%-17.40M
45.04%-15.75M
8.76%-19.43M
---27.45M
---29.30M
-155.44%-28.66M
-258.50%-21.29M
---11.22M
---5.94M
-Thay đổi hàng tồn kho
-52.19%3.27M
1.70%-4.80M
37.06%-2.40M
-5465.61%-5.25M
314.74%6.83M
21.54%-4.88M
-85.15%-3.81M
--97.77K
--1.65M
-418.33%-6.22M
7.48%-2.06M
---1.20M
---2.22M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
3.01%817.44K
41.43%-3.78M
83.96%-606.85K
6.06%-1.46M
-68.80%793.53K
-71.90%-6.45M
-190.35%-3.78M
---1.55M
--2.54M
-474.98%-3.75M
30.89%4.19M
--1.00M
--3.20M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
340.00%36.71M
53.50%25.02M
18.78%36.12M
170.59%4.51M
-53.04%8.34M
142.13%16.30M
-20.28%30.41M
---6.39M
--17.76M
-419.77%-38.70M
182.44%38.15M
--12.10M
--13.51M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-24.94%9.93M
-30.52%9.27M
-24.18%7.18M
17.60%9.50M
85.28%13.23M
-3.26%13.34M
-36.34%9.47M
--8.08M
--7.14M
59.73%13.79M
68.77%14.87M
--8.64M
--8.81M
Chi phí vốn
-25.02%9.93M
-30.48%9.28M
-4.34%9.08M
16.73%9.50M
85.56%13.24M
-9.77%13.34M
-36.18%9.49M
--8.14M
--7.14M
70.87%14.79M
68.77%14.87M
--8.65M
--8.81M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-33.70%5.74M
-36.01%5.73M
-41.38%3.56M
2.61%4.54M
76.89%8.65M
1.08%8.95M
-42.69%6.07M
--4.43M
--4.89M
74.02%8.86M
75.34%10.60M
--5.09M
--6.04M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-8.37%4.19M
-19.31%3.54M
6.62%3.62M
35.77%4.96M
103.55%4.57M
-11.05%4.39M
-20.57%3.39M
--3.65M
--2.25M
39.21%4.94M
54.41%4.27M
--3.55M
--2.77M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
---676.28M
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
675.41%3.39M
1603.94%20.60M
532.15%3.95M
-21.57%-2.75M
137.33%437.77K
21.73%-1.37M
-213.01%-914.07K
---2.26M
---1.17M
---1.75M
---292.02K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
97.31%-121.24K
99.14%-23.69K
104.56%208.99K
95.92%-507.37K
---4.51M
-185.07%-2.76M
-429.18%-4.58M
---12.42M
----
202.89%3.24M
-530.10%-865.67K
---3.15M
--201.27K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
61.53%-6.65M
164.69%11.30M
79.83%-3.02M
43.94%-12.76M
-108.12%-17.30M
-13.17%-17.47M
6.65%-14.96M
---22.76M
---8.31M
97.75%-15.44M
-39.06%-16.03M
---685.02M
---11.53M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-1529.52%-11.24M
-133.80%-4.02M
-799.45%-18.02M
94.46%-475.62K
-108.88%-689.51K
-56.71%11.88M
36.23%-2.00M
---8.59M
--7.77M
-96.05%27.45M
-48.93%-3.14M
--694.18M
---2.11M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-2303.41%-9.88M
-90.28%1.57M
-968.97%-15.71M
-38.09%4.47M
94.73%-410.88K
-68.68%16.18M
53.23%-1.47M
--7.21M
---7.80M
-84.90%51.66M
-48.93%-3.14M
--342.05M
---2.11M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--340.21M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-388.30%-1.36M
-30.03%-5.59M
-333.23%-2.31M
58.26%-4.94M
85.11%-278.63K
82.25%-4.30M
---534.26K
---11.84M
---1.87M
-584.22%-24.21M
--0.00
---3.54M
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-1529.52%-11.24M
-133.80%-4.02M
-799.45%-18.02M
94.46%-475.62K
-108.88%-689.51K
-56.71%11.88M
36.23%-2.00M
---8.59M
--7.77M
-96.05%27.45M
-48.93%-3.14M
--694.18M
---2.11M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
53.07%98.00M
20.79%66.00M
24.37%51.70M
-32.14%56.98M
-1.06%64.02M
-40.17%54.65M
-39.76%41.57M
--83.96M
--64.71M
155.74%91.34M
98.05%69.02M
--35.72M
--34.85M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
326.58%21.37M
233.98%32.09M
34.07%15.11M
82.09%-7.47M
-148.60%-9.43M
136.91%9.61M
-46.12%11.27M
---41.71M
--19.40M
-235.85%-26.03M
3206.21%20.92M
--19.16M
---673.51K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
1105.60%2.55M
80.10%-219.03K
101.36%29.60K
131.59%1.25M
-90.31%211.55K
-266.84%-1.10M
-212.03%-2.18M
---3.96M
--2.18M
131.34%659.80K
456.65%1.94M
---2.11M
---544.44K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
118.66%119.37M
52.67%98.09M
26.44%66.82M
17.18%49.51M
-35.10%54.59M
-1.62%64.25M
-41.24%52.84M
--42.25M
--84.11M
19.02%65.31M
163.17%89.94M
--54.88M
--34.17M
Dòng tiền tự do
646.28%26.78M
432.43%15.75M
29.26%27.04M
65.68%-4.99M
-146.13%-4.90M
105.53%2.96M
-10.12%20.92M
---14.53M
--10.63M
-1651.82%-53.48M
395.72%23.28M
--3.45M
--4.70M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Auna SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Auna SA đã tạo ra 74.35M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Auna SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Auna SA đã tăng 25.41% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Auna SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Auna SA đã chi 42.31M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Auna SA đã thay đổi như thế nào?

Auna SA đã sử dụng -23.05M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với AUNA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Auna SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 32.04M, phản ánh sự thay đổi 55.34% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.