tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Auna SA

AUNA
Thêm vào danh sách theo dõi
5.070USD
-0.105-2.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
375.25MVốn hóa
12.93P/E TTM

AUNA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Auna SA tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
54.43%125.31M
16.78%106.94M
22.43%96.33M
16.84%81.38M
-26.69%81.14M
1.14%91.57M
-30.33%78.68M
-21.88%69.65M
--110.68M
--90.54M
--112.94M
--89.16M
--84.26M
--20.74M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
118.66%119.37M
52.67%98.09M
26.44%66.82M
17.18%49.51M
-35.10%54.59M
-1.62%64.25M
-41.24%52.84M
-37.80%42.25M
--84.11M
--65.31M
--89.94M
--67.93M
--84.26M
--20.74M
-Đầu tư ngắn hạn
-77.63%5.94M
-67.63%8.84M
14.22%29.51M
16.32%31.87M
-0.08%26.55M
8.29%27.32M
12.30%25.84M
29.04%27.40M
--26.57M
--25.23M
--23.01M
--21.23M
----
----
Các khoản phải thu
18.50%327.48M
16.32%304.95M
22.82%318.52M
10.29%288.46M
9.44%276.35M
12.43%262.17M
18.38%259.33M
36.08%261.54M
--252.52M
--233.18M
--219.07M
--192.19M
--90.93M
--70.81M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
18.50%327.48M
16.32%304.95M
22.82%318.52M
10.29%288.46M
9.44%276.35M
12.43%262.17M
18.38%259.33M
36.08%261.54M
--252.52M
--233.18M
--219.07M
--192.19M
--90.93M
--70.81M
Hàng tồn kho
42.33%46.51M
22.99%48.19M
25.26%44.00M
19.47%39.38M
-3.77%32.68M
10.84%39.18M
26.50%35.13M
36.24%32.96M
--33.96M
--35.35M
--27.77M
--24.19M
--12.90M
--16.15M
Tài sản ngắn hạn khác
20.01%85.16M
14.92%79.33M
34.18%75.69M
23.84%76.73M
40.25%70.96M
14.43%69.03M
24.23%56.41M
41.21%61.95M
--50.60M
--60.33M
--45.41M
--43.87M
--17.05M
--19.66M
Tổng tài sản ngắn hạn
26.59%584.46M
16.15%539.41M
24.25%534.59M
14.11%486.23M
3.11%461.69M
10.68%464.40M
3.04%430.27M
21.95%426.11M
--447.76M
--419.60M
--417.57M
--349.42M
--205.14M
--127.94M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
10.72%722.43M
6.80%701.87M
10.78%716.38M
-1.20%687.39M
-10.96%652.52M
-10.55%657.18M
-8.84%646.66M
2.59%695.77M
--732.84M
--734.70M
--709.40M
--678.24M
--295.25M
--269.34M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
14.55%823.03M
9.21%790.84M
11.94%809.27M
-3.53%771.10M
-15.89%718.51M
-14.56%724.14M
-12.28%722.95M
1.78%799.32M
--854.21M
--847.56M
--824.14M
--785.36M
--120.43M
--114.76M
Tài sản dài hạn khác
38.51%85.37M
26.82%75.34M
20.22%73.40M
7.27%64.38M
8.80%61.63M
16.08%59.40M
-1.57%61.05M
23.79%60.02M
--56.65M
--51.18M
--62.03M
--48.48M
--23.24M
--16.67M
Tổng tài sản dài hạn
13.93%1.66B
8.82%1.59B
11.47%1.62B
-2.25%1.55B
-12.79%1.46B
-11.89%1.47B
-10.48%1.45B
2.85%1.58B
--1.67B
--1.66B
--1.62B
--1.54B
--445.24M
--407.91M
Tổng tài sản
16.97%2.25B
10.59%2.13B
14.39%2.16B
1.22%2.03B
-9.43%1.92B
-7.34%1.93B
-7.71%1.88B
6.39%2.01B
--2.12B
--2.08B
--2.04B
--1.89B
--650.38M
--535.85M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-24.39%3.02M
0.38%2.76M
-65.38%2.78M
-73.21%3.21M
-71.00%3.99M
-74.50%2.75M
-41.49%8.02M
33.13%11.97M
--13.76M
--10.79M
--13.71M
--8.99M
----
----
Dự phòng ngắn hạn
7.78%3.22M
-10.97%2.97M
-38.17%3.02M
-35.60%2.88M
-40.01%2.99M
-35.39%3.34M
-12.60%4.88M
-16.57%4.47M
--4.98M
--5.17M
--5.58M
--5.35M
--16.73M
--16.78M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-41.99%125.89M
-46.00%101.07M
26.41%204.04M
21.70%178.58M
64.58%217.00M
65.64%187.16M
18.26%161.40M
36.65%146.73M
--131.85M
--112.99M
--136.48M
--107.38M
--9.10M
--81.61M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-2.87%9.03M
-3.21%8.56M
14.68%9.24M
9.61%9.21M
9.49%9.30M
2.50%8.85M
-2.36%8.06M
7.77%8.40M
--8.49M
--8.63M
--8.25M
--7.80M
--4.58M
--7.48M
Nợ phải trả hoãn lại
-16.71%28.05K
-23.81%28.66K
-29.64%30.79K
-42.94%31.18K
-48.57%33.67K
-99.21%37.61K
-99.15%43.75K
-98.83%54.64K
--65.48K
--4.76M
--5.12M
--4.65M
--3.57M
--2.73M
Nợ ngắn hạn khác
-10.65%6.26M
-5.95%5.76M
-55.00%5.83M
-62.93%6.12M
-62.71%7.01M
-70.42%6.13M
-46.98%12.95M
-13.20%16.50M
--18.80M
--20.72M
--24.42M
--19.00M
--20.30M
--19.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-2.95%536.67M
-8.05%487.51M
21.84%596.18M
2.79%533.54M
9.57%553.00M
15.87%530.19M
12.26%489.30M
39.46%519.05M
--504.71M
--457.56M
--435.86M
--372.19M
--139.04M
--188.30M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
24.96%960.54M
16.36%940.51M
6.63%848.94M
-3.50%843.60M
-14.97%768.70M
-11.61%808.27M
-6.84%796.14M
9.87%874.16M
--904.04M
--914.49M
--854.61M
--795.63M
--291.99M
--138.74M
-Nợ dài hạn
24.96%960.54M
16.36%940.51M
6.63%848.94M
-3.50%843.60M
-14.97%768.70M
-11.61%808.27M
-6.84%796.14M
9.87%874.16M
--904.04M
--914.49M
--854.61M
--795.63M
--291.99M
--138.74M
Nợ phải trả hoãn lại
-50.03%21.03K
-47.26%25.44K
-42.78%31.97K
-46.25%36.28K
-48.57%42.09K
-49.40%48.24K
-59.24%55.88K
-54.96%67.50K
--81.85K
--95.34K
--137.08K
--149.88K
--187.67K
--619.71K
Các khoản nợ phát sinh
-29.86%7.59M
56.99%11.59M
-11.46%12.16M
5.66%11.95M
--10.82M
--7.39M
--13.73M
6349.57%11.31M
----
--0.00
----
--175.34K
--8.24M
--4.38M
Nợ dài hạn khác
-50.03%21.03K
-47.26%25.44K
-42.78%31.97K
-46.25%36.28K
-48.57%42.09K
-49.40%48.24K
-59.24%55.88K
-54.96%67.50K
--81.85K
--95.34K
--137.08K
--149.88K
--187.67K
--619.71K
Tổng nợ dài hạn
25.79%1.15B
18.05%1.13B
7.00%1.02B
-5.83%988.89M
-19.35%913.30M
-16.32%957.35M
-12.60%955.22M
2.19%1.05B
--1.13B
--1.14B
--1.09B
--1.03B
--351.37M
--205.25M
Tổng các khoản nợ
14.95%1.69B
8.75%1.62B
12.03%1.62B
-2.97%1.52B
-10.44%1.47B
-7.12%1.49B
-5.51%1.44B
12.10%1.57B
--1.64B
--1.60B
--1.53B
--1.40B
--490.41M
--393.55M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.67%358.81M
7.39%358.84M
12.18%363.25M
6.01%347.82M
1.30%333.24M
13887.06%334.14M
13666.32%323.81M
100.77%328.11M
--328.96M
--2.39M
--2.35M
--163.42M
--152.74M
--172.86M
Lợi nhuận giữ lại
15.93%-54.36M
24.45%-56.33M
57.01%-31.98M
56.05%-44.25M
36.58%-64.66M
24.98%-74.55M
-82.81%-74.40M
-249.17%-100.69M
---101.96M
---99.38M
---40.70M
---28.84M
---3.10M
---4.23M
Vốn dự trữ
7.67%353.73M
7.39%353.76M
12.18%358.11M
6.01%342.89M
1.30%328.52M
--329.40M
--319.23M
219.20%323.45M
--324.30M
--0.00
--0.00
--101.33M
--94.71M
--107.18M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
27.02%52.53M
21.92%48.43M
17.83%46.61M
4.59%43.32M
-2.91%41.35M
-52.89%39.72M
-52.20%39.55M
-72.40%41.42M
--42.59M
--84.31M
--82.76M
--150.08M
--12.55M
--538.91K
Tổng vốn chủ sở hữu
23.50%560.45M
16.77%516.54M
22.13%537.34M
16.26%509.07M
-6.02%453.81M
-8.07%442.34M
-14.27%439.97M
-10.04%437.89M
--482.89M
--481.19M
--513.18M
--486.78M
--159.97M
--142.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AUNA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Auna SA có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Auna SA có 119.37M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Auna SA là bao nhiêu?

Auna SA báo cáo tổng nợ phải trả là 1.62B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 487.51M nợ ngắn hạ và 1.13B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Auna SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Auna SA là 2.13B, bao gồm 539.41M tài sản ngắn hạn và 1.59B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Auna SA là bao nhiêu?

Auna SA báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 516.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.