tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

aTyr Pharma Inc

ATYR
Thêm vào danh sách theo dõi
0.486USD
+0.006+1.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
47.59MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ATYR

Theo dõi tình hình tài chính của aTyr Pharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của aTyr Pharma Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.11/-0.14
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
190.00K
-19.15%
EPS(YoY)
-0.80
7.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
36.03%-0.11
21.25%-0.14
-16.38%-0.26
3.93%-0.22
26.61%-0.17
27.34%-0.18
-16.23%-0.23
-0.82%-0.23
17.81%-0.23
3.65%-0.25
---0.20
---0.22
---0.29
---0.26
---1.34
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--190.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--235.00K
-100.00%0.00
--353.00K
----
----
--10.39M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
27.48%-10.79M
6.71%-13.96M
-49.16%-25.74M
-19.78%-19.53M
3.94%-14.88M
-1.40%-14.97M
-52.20%-17.26M
-32.16%-16.31M
-29.62%-15.49M
-96.25%-14.76M
14.38%-11.34M
0.66%-12.34M
1.66%-11.95M
12.13%-7.52M
-72.74%-13.24M
-19.53%-12.42M
-69.95%-12.15M
-73.54%-8.56M
-16.18%-7.67M
-61.20%-10.39M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
---13550.53%
----
----
----
----
----
---6590.21%
----
---3213.03%
----
----
---72.43%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
--100.00%
----
--100.00%
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-29.69%0.94%
-35.18%0.96%
-43.25%0.96%
-27.75%1.15%
-16.27%1.33%
-7.57%1.47%
12.03%1.70%
7.03%1.59%
9.53%1.59%
20.24%1.60%
--1.52%
--1.48%
--1.45%
--1.33%
--0.81%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--190.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--235.00K
-100.00%0.00
--353.00K
----
----
--10.39M
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
27.50%-11.44M
6.47%-14.80M
-47.41%-26.75M
-17.31%-20.31M
5.19%-15.77M
0.87%-15.82M
-43.82%-18.14M
-27.71%-17.32M
-30.10%-16.64M
-100.74%-15.96M
6.50%-12.62M
-7.74%-13.56M
-3.30%-12.79M
7.99%-7.95M
-74.59%-13.49M
-20.48%-12.58M
-71.87%-12.38M
-74.90%-8.64M
-18.67%-7.73M
-65.32%-10.45M
Lợi nhuận ròng
27.48%-10.79M
6.71%-13.96M
-49.16%-25.74M
-19.78%-19.53M
3.94%-14.88M
-1.40%-14.97M
-52.20%-17.26M
-32.16%-16.31M
-29.62%-15.49M
-96.25%-14.76M
14.38%-11.34M
0.66%-12.34M
1.66%-11.95M
12.13%-7.52M
-72.74%-13.24M
-19.53%-12.42M
-69.95%-12.15M
-73.54%-8.56M
-16.18%-7.67M
-61.20%-10.39M
Tài sản ngắn hạn
-18.85%67.58M
-2.10%80.24M
21.88%93.01M
-3.11%87.49M
-14.08%83.27M
-20.43%81.95M
-28.87%76.32M
-21.09%90.30M
-18.86%96.92M
27.35%102.99M
26.78%107.30M
22.58%114.43M
15.84%119.45M
-28.79%80.87M
-30.38%84.63M
101.17%93.36M
97.79%103.12M
219.63%113.57M
218.10%121.57M
5.86%46.41M
Tổng nợ ngắn hạn
9.51%11.70M
1.21%15.15M
11.05%15.68M
31.21%15.53M
-33.14%10.68M
-8.83%14.97M
9.60%14.12M
-4.29%11.84M
17.03%15.98M
18.42%16.42M
14.88%12.88M
33.56%12.37M
117.80%13.65M
130.53%13.86M
92.66%11.21M
27.13%9.26M
40.84%6.27M
2.54%6.01M
-27.55%5.82M
-25.67%7.28M
Tổng tài sản
-18.09%79.65M
-3.95%93.00M
16.41%106.65M
-4.16%101.53M
-14.13%97.25M
-19.75%96.83M
-26.75%91.62M
-20.19%105.94M
-17.24%113.25M
25.96%120.65M
30.21%125.07M
38.26%132.75M
30.60%136.84M
-17.09%95.79M
-22.48%96.06M
95.97%96.02M
90.06%104.78M
198.34%115.54M
197.62%123.92M
3.01%48.99M
Tổng các khoản nợ
-2.10%21.91M
-4.75%25.71M
0.49%26.61M
9.64%26.88M
-22.73%22.38M
-10.55%27.00M
-1.45%26.48M
-8.17%24.52M
6.74%28.97M
23.19%30.18M
41.04%26.87M
179.29%26.70M
323.93%27.14M
282.19%24.50M
194.10%19.05M
16.70%9.56M
14.40%6.40M
-11.47%6.41M
-32.80%6.48M
-29.54%8.19M
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.87%57.74M
-3.64%67.29M
22.88%80.04M
-8.31%74.66M
-11.18%74.86M
-22.81%69.83M
-33.67%65.14M
-23.22%81.42M
-23.17%84.28M
26.91%90.47M
27.53%98.20M
22.66%106.05M
11.51%109.70M
-34.68%71.28M
-34.43%77.01M
111.88%86.46M
98.61%98.37M
246.61%109.13M
267.02%117.44M
13.54%40.80M
Thu nhập hoạt động ròng
18.83%-12.52M
7.13%-12.20M
-55.62%-20.48M
32.06%-13.89M
31.10%-15.42M
-18.71%-13.13M
-37.65%-13.16M
-70.27%-20.45M
-3693.22%-22.38M
-6.68%-11.06M
22.16%-9.56M
-31.73%-12.01M
94.17%-590.00K
-28.23%-10.37M
-7.07%-12.28M
-18.53%-9.12M
-73.66%-10.12M
-49.71%-8.09M
-106.48%-11.47M
-20.13%-7.69M
Đầu tư ròng
360.05%11.49M
370.22%16.44M
-213.55%-20.38M
-50.94%3.30M
-225.96%-4.42M
-134.15%-6.08M
309.45%17.95M
261.89%6.73M
96.45%-1.36M
791.35%17.82M
-78.77%4.38M
-141.68%-4.16M
-360.99%-38.17M
104.05%2.00M
239.06%20.65M
350.91%9.97M
162.52%14.63M
-1640.68%-49.35M
-953.39%-14.85M
57.94%-3.97M
Tài chính thuần
-100.76%-142.00K
-100.70%-131.00K
28306.67%29.62M
33.56%17.90M
140.98%18.63M
212.21%18.84M
-103.91%-105.00K
67.12%13.40M
-84.38%7.73M
557.30%6.03M
-10.99%2.68M
20458.97%8.02M
3242.07%49.50M
3178.57%918.00K
-96.41%3.01M
-96.93%39.00K
-94.04%1.48M
-97.20%28.00K
25010.48%83.87M
164.55%1.27M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, tổng doanh thu đạt 190.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 235.00K.

Tài sản ngắn hạn của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, tài sản ngắn hạn là 80.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.10.

Tổng tài sản của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của aTyr Pharma Inc là 93.00M, bao gồm 80.24M tài sản ngắn hạn và 12.77M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, tổng nghĩa vụ của aTyr Pharma Inc là 25.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của aTyr Pharma Inc là 67.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.64.

Thu nhập hoạt động thuần của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của aTyr Pharma Inc là -77.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.30.

Giá trị đầu tư ròng của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, giá trị đầu tư ròng của aTyr Pharma Inc là -5.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -129.32.

Giá trị huy động vốn ròng của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của aTyr Pharma Inc là 66.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.59.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.54.

Thu nhập ròng của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, lợi nhuận ròng là -74.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.77.

Biên lợi nhuận ròng của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, biên lợi nhuận ròng là -39012.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -107.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -78.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.64.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của aTyr Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của aTyr Pharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -77.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.