tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Astronics Corp

ATRO
Thêm vào danh sách theo dõi
69.490USD
+1.080+1.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.49BVốn hóa
54.59P/E TTM

Tình hình tài chính của ATRO

Theo dõi tình hình tài chính của Astronics Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Astronics Corp

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.69
Doanh thu / Dự báo
--/245.23M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
862.13M
8.39%
EPS(YoY)
0.83
278.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
164.67%0.71
1134.22%0.83
6.55%-0.31
-15.25%0.04
396.22%0.27
-139.48%-0.08
34.85%-0.34
111.90%0.04
32.89%-0.09
197.22%0.20
---0.51
---0.37
---0.14
---0.21
---0.90
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.99%230.62M
15.12%240.07M
3.80%211.45M
3.31%204.68M
11.27%205.94M
6.78%208.54M
25.03%203.70M
13.56%198.11M
18.23%185.07M
23.48%195.29M
23.95%162.92M
35.10%174.45M
34.74%156.54M
36.28%158.15M
17.52%131.44M
16.17%129.13M
9.75%116.18M
1.09%116.05M
5.01%111.84M
-10.13%111.16M
Lợi nhuận ròng
168.05%25.54M
1145.73%29.61M
5.45%-11.10M
-14.29%1.31M
399.81%9.53M
-140.60%-2.83M
30.88%-11.74M
112.78%1.53M
28.02%-3.18M
202.91%6.98M
-14.31%-16.98M
-8.98%-12.00M
-42.37%-4.42M
-522.63%-6.78M
-107.10%-14.86M
-35.94%-11.01M
73.96%-3.10M
108.03%1.60M
-36.54%-7.17M
65.65%-8.10M
Biên lợi nhuận ròng
139.36%11.07%
1008.40%12.34%
8.92%-5.25%
-17.04%0.64%
369.44%4.63%
-138.02%-1.36%
44.72%-5.76%
111.25%0.77%
39.12%-1.72%
183.34%3.57%
---10.42%
---6.88%
---2.82%
---4.29%
---7.69%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.75%32.58%
11.59%33.31%
12.70%30.51%
-18.66%28.64%
36.09%34.94%
8.02%29.85%
27.04%27.07%
35.34%35.22%
-0.05%25.67%
32.19%27.64%
--21.31%
--26.02%
--25.69%
--20.91%
--24.64%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
85.39%44.82%
82.04%47.33%
78.26%48.96%
-8.69%24.63%
-6.06%24.18%
-2.05%26.00%
2.54%27.47%
-0.79%26.97%
-7.95%25.74%
-0.46%26.54%
--26.79%
--27.19%
--27.96%
--26.67%
--26.55%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.99%230.62M
15.12%240.07M
3.80%211.45M
3.31%204.68M
11.27%205.94M
6.78%208.54M
25.03%203.70M
13.56%198.11M
18.23%185.07M
23.48%195.29M
23.95%162.92M
35.10%174.45M
34.74%156.54M
36.28%158.15M
17.52%131.44M
16.17%129.13M
9.75%116.18M
1.09%116.05M
5.01%111.84M
-10.13%111.16M
Lợi nhuận hoạt động
107.28%27.23M
299.53%35.46M
175.32%23.05M
45.14%10.96M
688.54%13.14M
13.29%8.88M
157.84%8.37M
215.11%7.55M
170.30%1.67M
352.58%7.83M
-1.15%-14.48M
128.61%2.40M
-222.67%-2.37M
50.15%-3.10M
-420.70%-14.31M
-70.63%-8.38M
121.68%1.93M
-9.18%-6.22M
68.93%-2.75M
-402.46%-4.91M
Lợi nhuận ròng
168.05%25.54M
1145.73%29.61M
5.45%-11.10M
-14.29%1.31M
399.81%9.53M
-140.60%-2.83M
30.88%-11.74M
112.78%1.53M
28.02%-3.18M
202.91%6.98M
-14.31%-16.98M
-8.98%-12.00M
-42.37%-4.42M
-522.63%-6.78M
-107.10%-14.86M
-35.94%-11.01M
73.96%-3.10M
108.03%1.60M
-36.54%-7.17M
65.65%-8.10M
Tài sản ngắn hạn
8.36%468.63M
2.71%437.74M
2.00%432.65M
1.53%418.71M
10.35%432.46M
9.34%426.17M
11.27%424.18M
3.57%412.40M
4.74%391.89M
6.70%389.78M
9.76%381.23M
22.77%398.20M
14.80%374.18M
7.48%365.29M
4.67%347.34M
2.74%324.36M
5.06%325.93M
7.23%339.86M
5.79%331.84M
-3.34%315.70M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.07%157.71M
-9.53%141.28M
0.65%151.01M
-2.31%137.88M
4.32%157.81M
8.94%156.15M
-5.17%150.04M
-18.96%141.14M
3.04%151.28M
-5.46%143.33M
18.53%158.22M
39.37%174.17M
21.15%146.82M
27.82%151.61M
31.11%133.49M
26.16%124.97M
27.29%121.19M
26.54%118.61M
2.57%101.82M
-11.95%99.06M
Tổng tài sản
12.82%747.14M
8.93%706.68M
4.70%682.19M
0.28%646.69M
5.12%662.24M
2.36%648.76M
3.29%651.60M
-1.34%644.86M
2.20%629.96M
3.05%633.79M
5.34%630.87M
12.25%653.59M
4.75%616.41M
0.97%615.03M
-1.87%598.89M
-3.36%582.28M
-2.89%588.47M
-1.71%609.14M
-4.26%610.31M
-8.51%602.50M
Tổng các khoản nợ
48.03%585.44M
44.30%566.60M
42.47%573.28M
-3.07%375.12M
4.56%395.49M
2.18%392.67M
0.99%402.39M
-8.56%386.98M
0.20%378.24M
2.44%384.27M
10.13%398.46M
27.62%423.19M
14.95%377.48M
6.40%375.11M
0.88%361.80M
-4.61%331.61M
-4.99%328.39M
0.90%352.53M
3.17%358.65M
-5.06%347.64M
Tổng vốn chủ sở hữu
-39.38%161.70M
-45.30%140.07M
-56.30%108.91M
5.31%271.57M
5.97%266.76M
2.64%256.10M
7.23%249.20M
11.93%257.88M
5.36%251.72M
4.00%249.52M
-1.97%232.41M
-8.09%230.40M
-8.14%238.92M
-6.50%239.92M
-5.79%237.09M
-1.64%250.68M
-0.09%260.08M
-5.09%256.60M
-13.17%251.66M
-12.83%254.85M
Thu nhập hoạt động ròng
-48.62%10.61M
4.57%27.62M
308.07%34.16M
-21.95%-7.63M
913.35%20.64M
1678.08%26.42M
844.18%8.37M
-217.77%-6.26M
110.62%2.04M
-115.46%-1.67M
96.10%-1.13M
81.50%-1.97M
-6169.94%-19.18M
-16.51%10.83M
-78.26%-28.81M
-335.27%-10.65M
104.60%316.00K
122.78%12.97M
-61.04%-16.16M
-75.27%4.53M
Đầu tư ròng
-430.17%-11.16M
-819.32%-29.27M
-860.38%-17.77M
-156.40%-4.61M
-31.73%-2.10M
-112.83%-3.18M
17.08%-1.85M
19.93%-1.80M
-185.73%-1.60M
54.83%-1.50M
-24.92%-2.23M
-70.31%-2.24M
-91.04%1.86M
-142.53%-3.31M
-71.24%-1.79M
20.71%-1.32M
1191.92%20.80M
527.44%7.79M
37.54%-1.04M
-440.37%-1.66M
Tài chính thuần
51.62%-5.50M
102.00%212.00K
-113.45%-10.06M
-120.10%-1.18M
-125.53%-11.37M
-259.59%-10.62M
-168.96%-4.71M
111.16%5.85M
-154.95%-5.04M
88.18%6.66M
-69.99%6.83M
367.28%2.77M
134.39%9.18M
117.85%3.54M
72.24%22.77M
-187.78%-1.04M
-4725.68%-26.69M
-503.71%-19.81M
340.97%13.22M
99.78%-360.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, tổng doanh thu đạt 862.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 795.43M.

Tài sản ngắn hạn của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, tài sản ngắn hạn là 437.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.71.

Tổng tài sản của Astronics Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Astronics Corp là 706.68M, bao gồm 437.74M tài sản ngắn hạn và 268.94M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, tổng nghĩa vụ của Astronics Corp là 566.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Astronics Corp là 140.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.30.

Thu nhập hoạt động thuần của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Astronics Corp là 82.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 212.14.

Giá trị đầu tư ròng của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, giá trị đầu tư ròng của Astronics Corp là -53.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -537.73.

Giá trị huy động vốn ròng của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, giá trị huy động vốn ròng của Astronics Corp là -22.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 278.98.

Thu nhập ròng của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, lợi nhuận ròng là 29.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 281.06.

Biên lợi nhuận ròng của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, biên lợi nhuận ròng là 3.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 267.05.

Biên lợi nhuận gộp của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, biên lợi nhuận gộp là 30.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 331.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 271.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Astronics Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astronics Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 82.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 212.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.