tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Atossa Therapeutics Inc

ATOS
Thêm vào danh sách theo dõi
2.250USD
+0.030+1.35%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
22.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ATOS

Theo dõi tình hình tài chính của Atossa Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
22.50M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.04
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-60.90
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-25.50M
ROE
-78.58%
ROA
-69.26%

Ngày công bố lợi nhuận của Atossa Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.95/-1.03
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.56%-0.95
-42.55%-1.11
-68.91%-1.27
-17.07%-1.01
-35.54%-0.98
-10.90%-0.78
-1114.98%-0.75
-1641.11%-0.86
-829.60%-0.72
-1318.35%-0.70
-4.61%-0.06
---0.05
---0.08
---0.05
---0.06
---0.15
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-0.81%-8.49M
-42.74%-9.59M
-72.32%-10.94M
-20.22%-8.69M
-39.25%-8.42M
-14.29%-6.72M
18.15%-6.35M
-16.07%-7.23M
38.46%-6.05M
6.42%-5.88M
-3.51%-7.75M
22.24%-6.23M
-47.33%-9.83M
-31.24%-6.28M
-55.04%-7.49M
-54.14%-8.01M
5.22%-6.67M
-35.27%-4.79M
59.69%-4.83M
-48.87%-5.20M
Lợi nhuận hoạt động
3.83%-8.69M
-33.13%-9.87M
-59.92%-11.44M
-44.89%-9.25M
-27.23%-9.04M
-6.22%-7.41M
20.71%-7.15M
14.50%-6.38M
8.83%-7.11M
1.66%-6.98M
-10.83%-9.02M
8.98%-7.47M
-18.17%-7.79M
-49.53%-7.10M
-68.56%-8.14M
-59.05%-8.21M
5.84%-6.59M
-34.45%-4.75M
-14.25%-4.83M
-47.02%-5.16M
Lợi nhuận ròng
-0.81%-8.49M
-42.74%-9.59M
-72.32%-10.94M
-20.22%-8.69M
-39.25%-8.42M
-14.29%-6.72M
18.15%-6.35M
-16.07%-7.23M
38.46%-6.05M
6.42%-5.88M
-3.51%-7.75M
22.24%-6.23M
-47.33%-9.83M
-31.24%-6.28M
-55.04%-7.49M
-54.14%-8.01M
5.22%-6.67M
-35.27%-4.79M
59.69%-4.83M
-48.87%-5.20M
Tài sản ngắn hạn
-50.40%31.01M
-46.66%36.67M
-38.73%45.62M
-27.79%55.68M
-23.50%62.52M
-21.03%68.74M
-19.26%74.46M
-21.03%77.11M
-22.91%81.72M
-21.48%87.06M
-21.98%92.22M
-20.87%97.65M
-20.55%106.00M
-18.98%110.87M
-16.31%118.20M
-13.70%123.39M
-8.51%133.42M
-2.97%136.85M
230.23%141.24M
1163.32%142.99M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.07%5.45M
37.46%7.46M
66.20%8.26M
41.91%8.22M
19.73%6.82M
1.82%5.42M
-5.14%4.97M
68.29%5.80M
63.77%5.70M
80.98%5.33M
-5.96%5.24M
20.08%3.44M
-8.28%3.48M
26.79%2.94M
78.12%5.57M
71.14%2.87M
111.12%3.79M
68.36%2.32M
-80.05%3.13M
7.06%1.68M
Tổng tài sản
-49.96%32.28M
-46.37%37.94M
-37.72%47.61M
-27.01%58.01M
-24.86%64.52M
-22.33%70.75M
-20.58%76.44M
-21.85%79.48M
-20.76%85.86M
-21.61%91.09M
-22.08%96.25M
-19.75%101.69M
-19.17%108.36M
-15.48%116.20M
-12.55%123.53M
-11.40%126.72M
-8.10%134.05M
-2.55%137.48M
229.75%141.26M
1150.46%143.02M
Tổng các khoản nợ
-20.07%5.45M
37.46%7.46M
66.20%8.26M
41.91%8.22M
19.73%6.82M
1.82%5.42M
-5.14%4.97M
68.29%5.80M
63.77%5.70M
80.98%5.33M
-5.96%5.24M
20.08%3.44M
-8.28%3.48M
26.79%2.94M
78.12%5.57M
71.14%2.87M
111.12%3.79M
68.36%2.32M
-80.05%3.13M
6.97%1.68M
Tổng vốn chủ sở hữu
-53.50%26.83M
-53.33%30.49M
-44.94%39.35M
-32.43%49.79M
-28.03%57.70M
-23.83%65.32M
-21.47%71.48M
-25.01%73.68M
-23.57%80.16M
-24.28%85.76M
-22.84%91.02M
-20.67%98.25M
-19.48%104.88M
-16.20%113.26M
-14.60%117.96M
-12.38%123.86M
-9.59%130.26M
-3.25%135.16M
408.45%138.14M
1331.94%141.35M
Thu nhập hoạt động ròng
-32.86%-9.64M
-60.78%-9.58M
-49.47%-10.54M
-26.42%-6.00M
-60.21%-7.26M
-26.84%-5.96M
-26.57%-7.05M
-22.33%-4.75M
-1.48%-4.53M
33.10%-4.70M
-23.17%-5.57M
28.23%-3.88M
24.95%-4.46M
-43.95%-7.02M
-23.40%-4.52M
-76.71%-5.41M
-11.48%-5.95M
-10.64%-4.88M
-6.78%-3.67M
-14.31%-3.06M
Đầu tư ròng
--0.00
100.00%0.00
---7.00K
30.00%-7.00K
100.00%0.00
-50.00%-9.00K
--0.00
-900.00%-10.00K
76.92%-3.00K
---6.00K
100.00%0.00
99.96%-1.00K
---13.00K
100.00%0.00
-507170.71%-2.01M
-28699.49%-2.71M
--0.00
---13.00K
--396.00
-240.81%-9.40K
Tài chính thuần
--4.02M
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.37M
100.00%0.00
--100.00K
--204.00K
--0.00
---1.48M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%718.00
-84.30%678.93K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 45.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.73.

Tổng tài sản của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Atossa Therapeutics Inc là 47.61M, bao gồm 45.62M tài sản ngắn hạn và 1.99M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Atossa Therapeutics Inc là 8.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Atossa Therapeutics Inc là 39.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Atossa Therapeutics Inc là -37.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.47.

Giá trị đầu tư ròng của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Atossa Therapeutics Inc là -23.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -60.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1892.55.

Thu nhập ròng của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -34.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -62.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -56.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Atossa Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atossa Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -37.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.