tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Actinium Pharmaceuticals Inc

ATNM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.867USD
+0.012+1.42%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
27.19MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ATNM

Theo dõi tình hình tài chính của Actinium Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Actinium Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.18/-0.24
Doanh thu / Dự báo
0.00/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
90.00K
--
EPS(YoY)
-1.09
14.59%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
65.40%-0.18
10.68%-0.19
55.82%-0.16
41.54%-0.22
-64.33%-0.51
37.29%-0.21
24.12%-0.37
34.87%-0.38
27.62%-0.31
18.61%-0.34
---0.49
---0.58
---0.43
---0.42
---0.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--90.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--81.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.69%45.00K
-83.08%45.00K
51.13%940.00K
--23.00K
--233.00K
--266.00K
Lợi nhuận ròng
65.35%-5.52M
10.70%-5.94M
55.64%-5.13M
39.42%-6.88M
-83.83%-15.94M
28.66%-6.65M
12.87%-11.57M
25.22%-11.35M
21.45%-8.67M
12.43%-9.32M
-40.13%-13.28M
-95.46%-15.18M
-115.19%-11.04M
-32.92%-10.65M
-47.50%-9.47M
-54.69%-7.77M
3.59%-5.13M
-25.55%-8.01M
-15.94%-6.42M
-8.54%-5.02M
Biên lợi nhuận ròng
----
---37652.22%
---5701.11%
----
----
----
----
----
----
---11511.11%
----
----
----
----
---2171.84%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-32.84%0.02%
-18.30%0.02%
-17.35%0.02%
-8.73%0.03%
-17.26%0.03%
-29.38%0.03%
2400.89%0.03%
1277.23%0.03%
977.89%0.03%
952.29%0.04%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--90.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--81.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.69%45.00K
-83.08%45.00K
51.13%940.00K
--23.00K
--233.00K
--266.00K
Lợi nhuận hoạt động
64.52%-5.90M
14.54%-6.41M
54.83%-5.69M
39.58%-7.50M
-73.37%-16.64M
27.44%-7.50M
12.19%-12.60M
20.61%-12.42M
17.15%-9.60M
8.40%-10.34M
-46.45%-14.35M
-99.26%-15.64M
-124.32%-11.58M
-40.30%-11.29M
-51.48%-9.80M
-54.68%-7.85M
3.87%-5.16M
-25.07%-8.05M
-15.25%-6.47M
-8.86%-5.08M
Lợi nhuận ròng
65.35%-5.52M
10.70%-5.94M
55.64%-5.13M
39.42%-6.88M
-83.83%-15.94M
28.66%-6.65M
12.87%-11.57M
25.22%-11.35M
21.45%-8.67M
12.43%-9.32M
-40.13%-13.28M
-95.46%-15.18M
-115.19%-11.04M
-32.92%-10.65M
-47.50%-9.47M
-54.69%-7.77M
3.59%-5.13M
-25.55%-8.01M
-15.94%-6.42M
-8.54%-5.02M
Tài sản ngắn hạn
-34.90%43.26M
-33.72%49.38M
-31.63%54.37M
-29.91%61.03M
-22.16%66.46M
-4.80%74.51M
-7.10%79.52M
-8.86%87.07M
-13.37%85.37M
-29.46%78.26M
-24.53%85.60M
-19.24%95.54M
33.07%98.55M
39.11%110.94M
36.23%113.42M
42.23%118.30M
0.41%74.05M
22.83%79.75M
69.30%83.26M
52.58%83.17M
Tổng nợ ngắn hạn
3.36%7.35M
-2.20%7.97M
-11.88%6.83M
-14.54%8.31M
-11.83%7.11M
-4.07%8.15M
-10.57%7.75M
6.31%9.73M
2.54%8.06M
-20.08%8.49M
3.86%8.67M
45.67%9.15M
37.41%7.86M
55.38%10.63M
99.28%8.35M
62.20%6.28M
37.44%5.72M
43.49%6.84M
-10.47%4.19M
-16.82%3.87M
Tổng tài sản
-33.81%45.44M
-32.67%51.77M
-31.62%56.15M
-29.87%63.02M
-22.30%68.65M
-5.58%76.90M
-7.68%82.11M
-9.28%89.86M
-13.40%88.35M
-28.68%81.44M
-23.86%88.94M
-18.68%99.05M
36.83%102.03M
42.05%114.19M
38.28%116.82M
44.22%121.80M
-0.71%74.56M
21.07%80.39M
67.20%84.48M
50.92%84.45M
Tổng các khoản nợ
0.42%43.13M
-0.45%43.94M
-3.51%42.37M
-4.39%44.00M
-3.47%42.95M
-2.05%44.14M
-3.21%43.91M
0.11%46.03M
-0.72%44.49M
-5.54%45.07M
-0.44%45.36M
5.40%45.97M
682.85%44.82M
597.22%47.71M
986.34%45.56M
1002.88%43.62M
31.28%5.72M
34.76%6.84M
-17.76%4.19M
-23.71%3.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
-91.03%2.30M
-76.09%7.83M
-63.92%13.78M
-56.63%19.01M
-41.41%25.69M
-9.95%32.76M
-12.33%38.21M
-17.41%43.84M
-23.34%43.86M
-45.28%36.38M
-38.84%43.58M
-32.11%53.08M
-16.89%57.21M
-9.61%66.48M
-11.25%71.25M
-2.88%78.18M
-2.68%68.84M
19.94%73.55M
76.73%80.28M
58.54%80.50M
Thu nhập hoạt động ròng
22.50%-5.87M
8.03%-5.29M
47.18%-6.33M
32.36%-5.39M
-2.71%-7.57M
23.22%-5.75M
-7.64%-11.97M
41.57%-7.97M
51.09%-7.37M
3.70%-7.49M
-94.66%-11.13M
-148.87%-13.64M
-160.80%-15.08M
-53.96%-7.78M
-2.27%-5.71M
709.03%27.92M
-2.46%-5.78M
19.27%-5.05M
-11.89%-5.59M
-1.62%-4.58M
Đầu tư ròng
---2.00K
---104.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
85.53%-11.00K
100.00%0.00
58.90%-30.00K
82.59%-47.00K
-985.71%-76.00K
---16.00K
-7.35%-73.00K
-342.62%-270.00K
-75.00%-7.00K
100.00%0.00
-750.00%-68.00K
---61.00K
Tài chính thuần
-50.00%-3.00K
0.00%-3.00K
-104.54%-209.00K
-100.03%-3.00K
-100.01%-2.00K
-100.25%-3.00K
60.91%4.60M
-0.94%9.95M
1817.92%14.77M
-75.64%1.19M
81.59%2.86M
-39.70%10.05M
3600.00%770.00K
510.86%4.89M
-72.73%1.57M
16.49%16.66M
-100.15%-22.00K
-96.33%801.00K
2611.30%5.78M
-72.51%14.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 90.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.00K.

Tài sản ngắn hạn của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 49.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.72.

Tổng tài sản của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Actinium Pharmaceuticals Inc là 51.77M, bao gồm 49.38M tài sản ngắn hạn và 2.39M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Actinium Pharmaceuticals Inc là 43.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.45.

Tổng vốn chủ sở hữu của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Actinium Pharmaceuticals Inc là 7.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Actinium Pharmaceuticals Inc là -36.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.95.

Giá trị đầu tư ròng của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Actinium Pharmaceuticals Inc là -104.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -845.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Actinium Pharmaceuticals Inc là -217.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.74.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.59.

Thu nhập ròng của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -33.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.39.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -166.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -52.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Actinium Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Actinium Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.