tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs

ATII
Thêm vào danh sách theo dõi
10.650USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
315.13MVốn hóa
36.94P/E TTM

ATII Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-42.15%1.08M
--1.36M
--1.41M
--1.86M
----
----
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-42.15%1.08M
--1.36M
--1.41M
--1.86M
----
----
----
Chi phí trả trước
-10.53%140.92K
--111.40K
--338.76K
--157.50K
----
--0.00
--0.00
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
----
--429.69K
--337.31K
--48.72K
Tổng tài sản ngắn hạn
-39.69%1.22M
243.08%1.47M
418.18%1.75M
--2.02M
--429.69K
--337.31K
--48.72K
Tài sản dài hạn
Chi phí trả trước dài hạn
-100.00%0.00
--9.90K
--31.77K
--75.52K
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-100.00%0.00
--9.90K
--31.77K
--75.52K
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
4.07%242.00M
--239.87M
--237.52M
--232.53M
----
----
----
Tổng tài sản
3.70%243.22M
56067.11%241.35M
70834.61%239.27M
--234.55M
--429.69K
--337.31K
--48.72K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
46.38%4.28K
--1.24K
--1.28K
--2.93K
----
----
----
Chi phí trích trước
80.37%305.09K
-53.23%136.28K
-43.22%127.29K
--169.15K
--291.36K
--224.19K
--26.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--192.03K
--143.82K
--40.42K
-Nợ ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--192.03K
--143.82K
--40.42K
Nợ ngắn hạn khác
46.38%4.28K
--1.24K
--1.28K
--2.93K
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
79.79%309.37K
-71.55%137.52K
-65.06%128.57K
--172.07K
--483.39K
--368.01K
--66.42K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí phải trả dài hạn
0.00%8.05M
--8.05M
--8.05M
--8.05M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
0.00%8.05M
--8.05M
--8.05M
--8.05M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
1.67%8.36M
1593.77%8.19M
2122.36%8.18M
--8.22M
--483.39K
--368.01K
--66.42K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
4.11%242.00M
959346.51%239.86M
949867.83%237.49M
--232.46M
--25.00K
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-16.56%-7.14M
-8418.56%-6.70M
-11389.36%-6.40M
---6.13M
---78.70K
---55.70K
---42.70K
Vốn dự trữ
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--24.43K
--24.43K
--24.43K
Tổng vốn chủ sở hữu
3.77%234.86M
434285.32%233.16M
752843.92%231.09M
--226.33M
---53.70K
---30.70K
---17.70K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ATII?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs có 1.08M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs là bao nhiêu?

Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 8.19M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 137.52K nợ ngắn hạ và 8.05M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs là 241.35M, bao gồm 1.47M tài sản ngắn hạn và 239.87M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs là bao nhiêu?

Archimedes Tech SPAC Partners II Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 233.16M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.