tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Atour Lifestyle Holdings Ltd

ATAT
Thêm vào danh sách theo dõi
31.950USD
+0.490+1.56%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.61BVốn hóa
16.54P/E TTM

Tình hình tài chính của ATAT

Theo dõi tình hình tài chính của Atour Lifestyle Holdings Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Atour Lifestyle Holdings Ltd

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
0.49/0.40
Doanh thu / Dự báo
413.98M/389.81M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.42B
42.34%
EPS(YoY)
1.67
32.05%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
102.80%0.49
51.67%0.50
20.81%0.48
40.71%0.43
-6.74%0.24
45.25%0.33
52.75%0.40
23.98%0.30
1205.87%0.26
343.20%0.23
108.66%0.26
--0.24
--0.02
---0.09
--0.12
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
56.48%413.98M
40.97%404.84M
41.43%370.95M
36.31%345.16M
30.48%264.56M
37.87%287.18M
46.79%262.29M
68.95%253.21M
84.31%202.76M
128.57%208.30M
89.69%178.69M
105.94%149.87M
54.25%110.01M
--91.13M
--94.20M
-17.59%72.77M
9.99%71.32M
----
84.66%88.30M
127.12%64.84M
26.05%80.11M
----
Lợi nhuận ròng
102.52%68.23M
53.32%69.75M
25.92%66.87M
38.64%59.32M
-5.13%33.69M
49.40%45.49M
47.34%53.10M
30.96%42.78M
1297.62%35.51M
354.31%30.45M
130.29%36.04M
277.31%32.67M
105.87%2.54M
---11.97M
--15.65M
-7.47%8.66M
591.19%1.23M
----
275.14%9.36M
97.95%-251.27K
2109.83%11.87M
----
Biên lợi nhuận ròng
29.00%16.49%
8.16%17.16%
-9.98%18.05%
1.77%17.21%
-27.18%12.78%
8.67%15.87%
-0.98%20.05%
-22.73%16.91%
651.65%17.55%
210.68%14.60%
22.10%20.25%
--21.89%
--2.34%
---13.19%
--16.59%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.89%41.53%
1.63%44.10%
4.11%43.61%
8.27%45.56%
6.86%43.67%
152.52%43.40%
-19.99%41.89%
-21.15%42.09%
-19.38%40.87%
-60.18%17.19%
24.86%52.36%
--53.37%
--50.69%
--43.16%
--41.93%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
208.21%2.80%
249.32%2.75%
-41.35%0.75%
-36.50%0.80%
-33.17%0.91%
-28.01%0.79%
5.88%1.28%
-4.36%1.26%
-66.78%1.36%
-70.08%1.09%
--1.21%
--1.32%
--4.10%
--3.65%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
56.48%413.98M
40.97%404.84M
41.43%370.95M
36.31%345.16M
30.48%264.56M
37.87%287.18M
46.79%262.29M
68.95%253.21M
84.31%202.76M
128.57%208.30M
89.69%178.69M
105.94%149.87M
54.25%110.01M
--91.13M
--94.20M
-17.59%72.77M
9.99%71.32M
----
84.66%88.30M
127.12%64.84M
26.05%80.11M
----
Lợi nhuận hoạt động
97.95%97.63M
79.18%102.20M
35.19%91.96M
51.16%83.36M
10.01%49.32M
92.44%57.04M
44.32%68.02M
31.12%55.15M
409.72%44.83M
359.83%29.64M
125.87%47.13M
263.18%42.06M
328.25%8.80M
---11.41M
--20.87M
-9.07%11.58M
-31.00%2.05M
----
427.67%12.74M
121.98%2.98M
1468.88%15.65M
----
Lợi nhuận ròng
102.52%68.23M
53.32%69.75M
25.92%66.87M
38.64%59.32M
-5.13%33.69M
49.40%45.49M
47.34%53.10M
30.96%42.78M
1297.62%35.51M
354.31%30.45M
130.29%36.04M
277.31%32.67M
105.87%2.54M
---11.97M
--15.65M
-7.47%8.66M
591.19%1.23M
----
275.14%9.36M
97.95%-251.27K
2109.83%11.87M
----
Tài sản ngắn hạn
29.31%1.03B
35.61%1.07B
37.63%964.04M
21.51%863.81M
29.92%795.82M
34.19%787.63M
40.81%700.47M
70.00%710.92M
63.37%612.56M
89.82%586.97M
--497.47M
79.83%418.19M
--374.96M
54.39%309.22M
----
16.17%232.55M
----
--200.29M
--200.18M
--196.59M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
36.24%473.81M
38.72%541.00M
25.95%446.98M
14.79%410.50M
9.74%347.77M
18.52%390.00M
26.42%354.89M
50.52%357.61M
33.42%316.89M
67.78%329.06M
--280.73M
10.84%237.59M
--237.51M
31.91%196.13M
----
28.20%214.35M
----
--148.69M
--167.20M
--150.35M
----
----
Tổng tài sản
15.68%1.27B
22.62%1.33B
26.88%1.26B
13.81%1.17B
17.72%1.10B
19.11%1.09B
20.75%995.97M
35.66%1.03B
26.32%933.58M
31.52%911.55M
--824.84M
19.27%756.66M
--739.08M
118.28%693.06M
----
89.87%634.41M
----
--317.51M
--334.12M
--325.45M
----
----
Tổng các khoản nợ
13.40%729.41M
19.35%811.28M
16.40%742.71M
8.77%708.53M
5.09%643.22M
8.51%679.76M
10.61%638.09M
21.82%651.41M
11.68%612.04M
20.42%626.46M
--576.89M
-1.77%534.72M
--548.04M
118.90%520.25M
----
111.99%544.35M
----
--237.67M
--256.79M
--236.23M
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
18.90%541.89M
28.09%519.99M
45.57%520.98M
22.58%459.74M
41.74%455.75M
42.39%405.94M
44.33%357.88M
68.99%375.06M
68.31%321.54M
64.97%285.09M
--247.96M
146.43%221.94M
--191.04M
116.43%172.81M
----
16.46%90.06M
----
--79.85M
--77.34M
--89.22M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
15657.07%43.05M
9.13%86.19M
48.88%89.04M
31.91%107.17M
-98.62%273.19K
1.19%78.98M
-20.24%59.81M
13.94%81.25M
-61.52%19.78M
1631.53%78.05M
196.82%74.99M
135.41%71.31M
533.36%51.41M
---5.10M
--25.26M
37.23%30.29M
-1473.38%-11.86M
----
--22.07M
102.66%863.77K
----
---32.49M
Đầu tư ròng
210.01%72.94M
66.61%73.57M
-5.50%-83.33M
-149.76%-107.77M
-1398.95%-66.30M
638.54%44.16M
26.55%-78.99M
-311.73%-43.15M
365.82%5.10M
123.64%5.98M
-17020.93%-107.54M
2349.10%20.38M
-61.77%-1.92M
---25.30M
---628.10K
-88.04%-906.10K
76.13%-1.19M
----
---481.86K
65.48%-4.97M
----
---14.41M
Tài chính thuần
-3800.97%-58.81M
-1740.23%-64.64M
80.62%-11.28M
---57.51M
-42.47%1.59M
-148.38%-3.51M
-328.75%-58.18M
100.00%0.00
-50.21%2.76M
-86.33%7.26M
-2781.24%-13.57M
-454.40%-19.22M
-37.71%5.55M
--53.10M
---470.94K
138.00%5.42M
-33.73%8.91M
----
---14.27M
148.32%13.44M
----
--5.41M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, tổng doanh thu đạt 1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 998.76M.

Tài sản ngắn hạn của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, tài sản ngắn hạn là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.61.

Tổng tài sản của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Atour Lifestyle Holdings Ltd là 1.33B, bao gồm 1.07B tài sản ngắn hạn và 263.17M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, tổng nghĩa vụ của Atour Lifestyle Holdings Ltd là 811.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Atour Lifestyle Holdings Ltd là 519.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.09.

Thu nhập hoạt động thuần của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Atour Lifestyle Holdings Ltd là 343.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.44.

Giá trị đầu tư ròng của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, giá trị đầu tư ròng của Atour Lifestyle Holdings Ltd là -193.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.67.

Giá trị huy động vốn ròng của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Atour Lifestyle Holdings Ltd là -134.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -128.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.05.

Thu nhập ròng của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, lợi nhuận ròng là 235.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.94.

Biên lợi nhuận ròng của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, biên lợi nhuận ròng là 16.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.71.

Biên lợi nhuận gộp của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, biên lợi nhuận gộp là 44.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 249.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 49.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 19.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.08.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Atour Lifestyle Holdings Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Atour Lifestyle Holdings Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 343.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.