tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Atour Lifestyle Holdings Ltd

ATAT
Thêm vào danh sách theo dõi
31.950USD
+0.490+1.56%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.35BVốn hóa
16.54P/E TTM

ATAT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Atour Lifestyle Holdings Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
15657.07%43.05M
9.13%86.19M
48.88%89.04M
31.91%107.17M
-98.62%273.19K
1.19%78.98M
-20.24%59.81M
13.94%81.25M
-61.52%19.78M
1631.53%78.05M
196.82%74.99M
135.41%71.31M
533.36%51.41M
---5.10M
--25.26M
37.23%30.29M
-1473.38%-11.86M
--22.07M
102.66%863.77K
---32.49M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
15657.07%43.05M
9.13%86.19M
48.88%89.04M
31.91%107.17M
-98.62%273.19K
1.19%78.98M
-20.24%59.81M
13.94%81.25M
-61.52%19.78M
1631.53%78.05M
196.82%74.99M
135.41%71.31M
533.36%51.41M
---5.10M
--25.26M
37.23%30.29M
-1473.38%-11.86M
--22.07M
102.66%863.77K
---32.49M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-59.70%818.75K
692.13%1.70M
7.75%3.61M
43.52%4.07M
14.07%2.03M
-121.06%-286.35K
536.30%3.35M
111.27%2.84M
-28.89%1.78M
-34.63%1.36M
-48.22%527.05K
12.89%1.34M
70.99%2.50M
--2.08M
--1.02M
-52.97%1.19M
-69.74%1.46M
--2.53M
9.23%4.84M
--4.43M
Chi phí vốn
-69.56%818.75K
1312.67%1.70M
8.82%3.65M
43.52%4.07M
51.02%2.69M
-91.17%120.02K
441.28%3.35M
111.27%2.84M
-28.89%1.78M
-34.63%1.36M
-39.13%619.56K
12.89%1.34M
70.99%2.50M
--2.08M
--1.02M
-52.97%1.19M
-69.74%1.46M
--2.53M
9.23%4.84M
--4.43M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-72.08%564.29K
575.07%1.70M
12.98%3.61M
42.77%4.05M
16.02%2.02M
-126.24%-356.90K
506.23%3.20M
111.27%2.84M
-30.44%1.74M
-26.02%1.36M
-44.03%527.05K
15.96%1.34M
78.25%2.50M
--1.84M
--941.73K
-49.81%1.16M
-70.92%1.41M
--2.31M
9.04%4.83M
--4.43M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
2344.09%254.46K
-100.00%0.00
-97.59%3.81K
--21.25K
-73.26%10.41K
--70.55K
--158.46K
--0.00
--38.94K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--242.03K
--76.19K
-85.85%31.40K
628.49%59.63K
--221.81K
--8.19K
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--113.27K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
214.76%73.76M
71.30%75.16M
-5.40%-79.71M
-157.23%-103.70M
-1033.46%-64.27M
497.80%43.87M
29.32%-75.63M
-285.58%-40.31M
1078.57%6.89M
131.61%7.34M
-27550.91%-107.01M
7564.43%21.72M
110.43%584.22K
---23.22M
--389.82K
-64.96%283.41K
308.31%277.63K
--808.93K
98.66%-133.28K
---9.98M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
----
--1.24M
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
210.01%72.94M
66.61%73.57M
-5.50%-83.33M
-149.76%-107.77M
-1398.95%-66.30M
638.54%44.16M
26.55%-78.99M
-311.73%-43.15M
365.82%5.10M
123.64%5.98M
-17020.93%-107.54M
2349.10%20.38M
-61.77%-1.92M
---25.30M
---628.10K
-88.04%-906.10K
76.13%-1.19M
---481.86K
65.48%-4.97M
---14.41M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-3800.97%-58.81M
-1740.23%-64.64M
80.62%-11.28M
---57.51M
-42.47%1.59M
-148.38%-3.51M
-328.75%-58.18M
100.00%0.00
-50.21%2.76M
-86.33%7.26M
-2781.24%-13.57M
-454.40%-19.22M
-37.71%5.55M
--53.10M
---470.94K
138.00%5.42M
-33.73%8.91M
---14.27M
148.32%13.44M
--5.41M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-206.08%-1.47M
749.85%26.86M
--0.00
---699.11K
-49.74%1.39M
---4.13M
100.00%0.00
100.00%0.00
-50.21%2.76M
100.00%0.00
72.24%-117.09K
-450.71%-19.22M
-38.06%5.55M
---4.08M
---421.73K
-10.83%5.48M
-33.35%8.96M
--6.15M
143.36%13.44M
--5.52M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---57.85M
---35.52M
---12.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
100.00%0.00
----
---17.22M
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
--51.38M
-100.00%0.00
--58.47M
----
--0.00
189.73%60.24M
----
----
--0.00
--20.79M
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
156.10%514.08K
-96.96%18.88K
-62.97%764.49K
--1.66M
--200.73K
-91.44%621.34K
-71.87%2.06M
----
----
--7.26M
--7.34M
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
---4.38M
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
100.00%0.00
--57.18M
--0.00
98.22%-56.99K
---50.16K
---3.20M
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-3800.97%-58.81M
-1740.23%-64.64M
80.62%-11.28M
---57.51M
-42.47%1.59M
-148.38%-3.51M
-328.75%-58.18M
100.00%0.00
-50.21%2.76M
-86.33%7.26M
-2781.24%-13.57M
-454.40%-19.22M
-37.71%5.55M
--53.10M
---470.94K
138.00%5.42M
-33.73%8.91M
---14.27M
148.32%13.44M
--5.41M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-2.70%488.92M
2.67%387.96M
-16.49%383.48M
2.42%440.04M
28.04%502.47M
24.21%377.86M
31.49%459.21M
58.54%429.66M
73.62%392.43M
45.53%304.22M
96.68%349.25M
89.25%271.00M
37.84%226.03M
--209.04M
--177.57M
3.53%143.20M
27.45%163.98M
--138.31M
18.02%128.67M
--109.02M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
185.17%55.85M
-22.12%94.18M
92.07%-6.37M
-255.52%-60.18M
-328.76%-65.58M
35.80%120.92M
-75.89%-80.39M
-49.02%38.70M
-47.72%28.67M
297.88%89.04M
-287.74%-45.70M
114.15%75.91M
1387.85%54.84M
--22.38M
--24.34M
384.32%35.45M
-145.65%-4.26M
--7.32M
122.48%9.33M
---41.49M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-16.39%-1.33M
-172.72%-941.72K
73.19%-813.04K
-448.95%-2.08M
-211.55%-1.14M
157.50%1.30M
-828.57%-3.03M
-82.68%595.59K
612.84%1.02M
-587.78%-2.25M
132.92%416.17K
438.91%3.44M
-76.20%-199.29K
---327.46K
--178.67K
--638.10K
---113.10K
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
24.70%544.78M
-3.34%482.14M
-0.45%377.11M
-18.89%379.86M
3.75%436.89M
26.83%498.78M
24.80%378.82M
35.01%468.35M
49.93%421.09M
69.93%393.26M
50.33%303.54M
94.19%346.91M
75.84%280.86M
--231.42M
--201.92M
22.67%178.64M
15.75%159.72M
--145.63M
104.32%137.99M
--67.54M
Dòng tiền tự do
1847.58%42.23M
7.14%84.49M
51.26%85.40M
31.49%103.10M
-113.43%-2.42M
2.82%78.86M
-24.09%56.45M
12.07%78.41M
-63.20%18.00M
1168.66%76.69M
206.72%74.37M
140.42%69.97M
466.94%48.90M
---7.18M
--24.25M
48.91%29.10M
-235.15%-13.33M
--19.54M
89.23%-3.98M
---36.92M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Atour Lifestyle Holdings Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Atour Lifestyle Holdings Ltd đã tạo ra 289.39M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Atour Lifestyle Holdings Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Atour Lifestyle Holdings Ltd đã tăng 21.68% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Atour Lifestyle Holdings Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Atour Lifestyle Holdings Ltd đã chi 12.49M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Atour Lifestyle Holdings Ltd đã thay đổi như thế nào?

Atour Lifestyle Holdings Ltd đã sử dụng -134.31M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ATAT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Atour Lifestyle Holdings Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 276.90M, phản ánh sự thay đổi 20.48% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.