tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ASE Technology Holding Co Ltd

ASX
Thêm vào danh sách theo dõi
35.160USD
+0.390+1.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
78.59BVốn hóa
50.26P/E TTM

Tình hình tài chính của ASX

Theo dõi tình hình tài chính của ASE Technology Holding Co Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ASE Technology Holding Co Ltd

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.30/0.20
Doanh thu / Dự báo
6.05B/5.95B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
20.71B
11.61%
EPS(YoY)
0.60
28.23%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
163.13%0.30
92.79%0.20
62.11%0.22
20.67%0.17
0.95%0.11
27.07%0.11
-2.24%0.13
7.47%0.14
-5.16%0.11
-6.36%0.08
-43.29%0.14
--0.13
--0.12
--0.09
--0.24
--0.37
----
----
----
----
Doanh thu
23.81%6.05B
21.90%5.49B
14.26%5.73B
13.51%5.63B
12.61%4.88B
6.61%4.51B
-0.62%5.02B
1.92%4.96B
-2.32%4.34B
-1.80%4.23B
-10.84%5.05B
-21.61%4.87B
-18.62%4.44B
-16.60%4.31B
-8.91%5.66B
14.80%6.21B
20.26%5.46B
21.29%5.16B
18.92%6.22B
28.82%5.41B
Lợi nhuận ròng
173.63%666.87M
94.78%447.58M
63.49%474.17M
21.24%363.21M
1.23%243.71M
27.05%229.79M
-1.80%290.04M
8.10%299.58M
-4.56%240.75M
-5.48%180.86M
-41.19%295.34M
-51.81%277.14M
-53.61%252.24M
-58.53%191.34M
-54.82%502.16M
12.97%575.06M
47.13%543.78M
51.22%461.44M
215.12%1.11B
122.46%509.05M
Biên lợi nhuận ròng
121.21%11.27%
59.54%8.39%
41.95%8.44%
5.73%6.74%
-12.41%5.09%
17.95%5.26%
-3.64%5.94%
4.98%6.37%
-3.32%5.82%
-4.25%4.46%
-34.13%6.17%
--6.07%
--6.01%
--4.65%
--9.37%
--9.85%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
23.32%21.01%
19.44%20.07%
18.99%19.52%
3.76%17.13%
3.65%17.04%
7.17%16.80%
2.28%16.41%
2.15%16.51%
3.04%16.44%
6.11%15.68%
-16.53%16.04%
--16.16%
--15.95%
--14.78%
--19.22%
--20.43%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.34%27.67%
-5.35%26.73%
9.03%29.65%
21.03%33.90%
20.58%30.19%
5.52%28.24%
1.21%27.19%
-4.88%28.01%
-3.54%25.04%
1.54%26.77%
-0.06%26.87%
--29.45%
--25.95%
--26.36%
--26.88%
--28.76%
----
----
----
----
Doanh thu
23.81%6.05B
21.90%5.49B
14.26%5.73B
13.51%5.63B
12.61%4.88B
6.61%4.51B
-0.62%5.02B
1.92%4.96B
-2.32%4.34B
-1.80%4.23B
-10.84%5.05B
-21.61%4.87B
-18.62%4.44B
-16.60%4.31B
-8.91%5.66B
14.80%6.21B
20.26%5.46B
21.29%5.16B
18.92%6.22B
28.82%5.41B
Lợi nhuận hoạt động
102.54%668.96M
88.52%554.65M
64.53%570.11M
24.02%441.10M
18.38%330.29M
22.82%294.21M
-6.73%346.51M
-1.25%355.68M
-9.03%279.02M
-5.36%239.54M
-41.14%371.53M
-53.81%360.18M
-56.23%306.72M
-56.06%253.12M
-10.49%631.26M
17.86%779.80M
48.81%700.82M
46.12%576.04M
78.57%705.27M
112.33%661.66M
Lợi nhuận ròng
173.63%666.87M
94.78%447.58M
63.49%474.17M
21.24%363.21M
1.23%243.71M
27.05%229.79M
-1.80%290.04M
8.10%299.58M
-4.56%240.75M
-5.48%180.86M
-41.19%295.34M
-51.81%277.14M
-53.61%252.24M
-58.53%191.34M
-54.82%502.16M
12.97%575.06M
47.13%543.78M
51.22%461.44M
215.12%1.11B
122.46%509.05M
Tài sản ngắn hạn
30.30%11.34B
26.18%10.57B
19.27%10.01B
10.00%9.66B
4.66%8.70B
-1.95%8.38B
-1.55%8.40B
-3.31%8.78B
-4.48%8.32B
-3.79%8.55B
-13.18%8.53B
-13.20%9.08B
-18.84%8.71B
-17.16%8.88B
-6.89%9.82B
11.80%10.46B
26.16%10.73B
25.95%10.72B
32.18%10.55B
15.84%9.36B
Tổng nợ ngắn hạn
24.22%10.60B
14.52%9.22B
10.71%7.80B
14.83%8.52B
20.51%8.53B
12.29%8.05B
-2.93%7.04B
-0.93%7.42B
-2.38%7.08B
-6.57%7.17B
-0.17%7.26B
-12.94%7.49B
-20.26%7.25B
-12.36%7.68B
-4.50%7.27B
24.27%8.61B
38.96%9.09B
48.41%8.76B
24.31%7.61B
14.17%6.93B
Tổng tài sản
28.57%33.71B
28.77%29.98B
25.63%28.38B
22.96%27.67B
24.80%26.22B
9.13%23.28B
3.92%22.59B
3.47%22.51B
-2.75%21.01B
-3.55%21.33B
-5.98%21.74B
-6.24%21.75B
-9.98%21.60B
-9.03%22.12B
-4.77%23.12B
-0.78%23.20B
9.49%24.00B
14.09%24.32B
16.80%24.28B
16.29%23.38B
Tổng các khoản nợ
33.01%20.52B
36.65%18.05B
36.71%16.47B
36.79%16.52B
39.52%15.43B
14.23%13.21B
5.91%12.05B
1.00%12.08B
-8.22%11.06B
-8.47%11.56B
-10.18%11.37B
-11.99%11.96B
-17.65%12.05B
-16.36%12.63B
-11.91%12.66B
-5.38%13.59B
14.30%14.63B
19.29%15.10B
15.49%14.37B
14.12%14.36B
Tổng vốn chủ sở hữu
22.23%13.19B
18.45%11.93B
12.98%11.92B
6.95%11.15B
8.45%10.79B
3.09%10.08B
1.73%10.55B
6.47%10.43B
4.16%9.95B
3.00%9.77B
-0.91%10.37B
1.90%9.79B
2.00%9.55B
2.99%9.49B
5.58%10.46B
6.55%9.61B
2.73%9.37B
6.48%9.21B
18.77%9.91B
19.92%9.02B
Thu nhập hoạt động ròng
24.65%1.49B
89.46%1.15B
109.35%2.28B
-25.24%488.72M
132.72%1.19B
14.33%607.60M
-25.98%1.09B
-0.86%653.73M
-1.34%513.02M
-47.47%531.43M
-6.50%1.47B
7.56%659.40M
1.74%519.96M
4.12%1.01B
35.32%1.57B
15.10%613.03M
-21.58%511.08M
73.39%971.71M
17.84%1.16B
15.86%532.62M
Đầu tư ròng
-86.26%-2.63B
-26.66%-1.45B
-27.45%-1.24B
-131.41%-1.53B
-219.61%-1.41B
-131.46%-1.14B
-175.20%-975.92M
-43.58%-663.00M
6.07%-441.75M
-1.47%-493.67M
46.35%-354.62M
17.17%-461.76M
21.15%-470.28M
24.12%-486.53M
-414.32%-661.00M
24.02%-557.50M
15.30%-596.44M
-26.42%-641.19M
129.94%210.29M
-72.84%-733.71M
Tài chính thuần
77.92%1.24B
-94.69%26.50M
-923.27%-656.05M
255.84%926.19M
267.76%696.57M
9188.95%499.25M
91.47%-64.11M
189.21%260.28M
-186.28%-415.21M
98.55%-5.49M
-31.57%-751.79M
69.56%-291.76M
56.81%-145.03M
-89.72%-378.41M
-0.56%-571.38M
-518.21%-958.42M
46.82%-335.80M
-126.39%-199.46M
-10.09%-568.22M
431.86%229.17M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, tổng doanh thu đạt 20.71B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.55B.

Tài sản ngắn hạn của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, tài sản ngắn hạn là 10.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.27.

Tổng tài sản của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ASE Technology Holding Co Ltd là 28.38B, bao gồm 10.01B tài sản ngắn hạn và 18.37B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, tổng nghĩa vụ của ASE Technology Holding Co Ltd là 16.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của ASE Technology Holding Co Ltd là 11.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.98.

Thu nhập hoạt động thuần của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ASE Technology Holding Co Ltd là 1.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.44.

Giá trị đầu tư ròng của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, giá trị đầu tư ròng của ASE Technology Holding Co Ltd là -5.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.15.

Giá trị huy động vốn ròng của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, giá trị huy động vốn ròng của ASE Technology Holding Co Ltd là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 741.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.23.

Thu nhập ròng của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, lợi nhuận ròng là 1.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.89.

Biên lợi nhuận ròng của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, biên lợi nhuận ròng là 6.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.78.

Biên lợi nhuận gộp của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, biên lợi nhuận gộp là 17.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ASE Technology Holding Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ASE Technology Holding Co Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.