tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Astec Industries Inc

ASTE
Thêm vào danh sách theo dõi
50.660USD
-0.740-1.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.16BVốn hóa
44.96P/E TTM

Tình hình tài chính của ASTE

Theo dõi tình hình tài chính của Astec Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Astec Industries Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.04
Doanh thu / Dự báo
--/405.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.41B
8.07%
EPS(YoY)
1.70
799.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-90.95%0.06
-43.31%0.52
32.48%-0.18
218.87%0.73
319.28%0.63
40.48%0.92
6.35%-0.27
-206.53%-0.61
-72.03%0.15
1593.42%0.66
---0.29
--0.58
--0.53
---0.04
--0.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.31%396.30M
11.59%400.60M
20.14%350.10M
-4.40%330.30M
6.53%329.40M
6.47%359.00M
-3.86%291.40M
-1.29%345.50M
-11.12%309.20M
-3.63%337.20M
-3.84%303.10M
9.99%350.00M
19.47%347.90M
30.66%349.90M
18.10%315.20M
14.63%318.20M
2.39%291.20M
12.12%267.80M
15.34%266.90M
4.64%277.60M
Lợi nhuận ròng
-90.91%1.30M
-43.13%12.00M
32.26%-4.20M
219.29%16.70M
320.59%14.30M
41.61%21.10M
6.06%-6.20M
-206.87%-14.00M
-71.90%3.40M
1590.00%14.90M
-1042.86%-6.60M
435.90%13.10M
195.12%12.10M
89.13%-1.00M
-92.22%700.00K
-146.99%-3.90M
-51.76%4.10M
-159.93%-9.20M
446.12%9.00M
-10.35%8.30M
Biên lợi nhuận ròng
-92.44%0.33%
-49.22%2.97%
43.62%-1.20%
225.52%5.09%
306.76%4.34%
32.38%5.85%
0.79%-2.13%
-207.44%-4.05%
-69.31%1.07%
1289.34%4.42%
---2.14%
--3.77%
--3.48%
---0.37%
--0.08%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.95%25.01%
-4.90%27.28%
4.76%24.05%
13.33%26.73%
12.76%28.08%
8.58%28.69%
-0.02%22.96%
-0.41%23.59%
-2.87%24.90%
28.41%26.42%
--22.96%
--23.69%
--25.64%
--20.58%
--20.78%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
170.11%27.50%
124.48%25.45%
149.50%26.09%
-27.22%9.09%
-15.07%10.18%
44.50%11.34%
-12.90%10.46%
71.15%12.48%
59.03%11.99%
-9.26%7.84%
--12.01%
--7.29%
--7.54%
--8.65%
--1.09%
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.31%396.30M
11.59%400.60M
20.14%350.10M
-4.40%330.30M
6.53%329.40M
6.47%359.00M
-3.86%291.40M
-1.29%345.50M
-11.12%309.20M
-3.63%337.20M
-3.84%303.10M
9.99%350.00M
19.47%347.90M
30.66%349.90M
18.10%315.20M
14.63%318.20M
2.39%291.20M
12.12%267.80M
15.34%266.90M
4.64%277.60M
Lợi nhuận hoạt động
-54.77%12.80M
-37.15%26.90M
43.43%14.20M
21.96%26.10M
135.83%28.30M
120.62%42.80M
310.64%9.90M
16.30%21.40M
-43.66%12.00M
117.98%19.40M
-323.81%-4.70M
9300.00%18.40M
232.81%21.30M
281.63%8.90M
-68.18%2.10M
-101.80%-200.00K
-37.25%6.40M
-133.14%-4.90M
310.19%6.60M
-34.14%11.10M
Lợi nhuận ròng
-90.91%1.30M
-43.13%12.00M
32.26%-4.20M
219.29%16.70M
320.59%14.30M
41.61%21.10M
6.06%-6.20M
-206.87%-14.00M
-71.90%3.40M
1590.00%14.90M
-1042.86%-6.60M
435.90%13.10M
195.12%12.10M
89.13%-1.00M
-92.22%700.00K
-146.99%-3.90M
-51.76%4.10M
-159.93%-9.20M
446.12%9.00M
-10.35%8.30M
Tài sản ngắn hạn
11.16%819.50M
12.98%816.60M
10.96%821.20M
-4.21%746.00M
-5.34%737.20M
0.46%722.80M
-0.83%740.10M
15.22%778.80M
14.46%778.80M
3.32%719.50M
14.89%746.30M
2.18%675.90M
0.70%680.40M
9.50%696.40M
0.74%649.60M
4.26%661.50M
14.14%675.70M
12.41%636.00M
20.94%644.80M
19.63%634.50M
Tổng nợ ngắn hạn
26.21%349.60M
20.72%328.00M
6.38%318.30M
-11.70%274.80M
-10.76%277.00M
-9.13%271.70M
6.02%299.20M
17.83%311.20M
14.12%310.40M
9.12%299.00M
-0.60%282.20M
-3.40%264.10M
6.04%272.00M
22.70%274.00M
33.92%283.90M
31.57%273.40M
38.57%256.50M
31.12%223.30M
31.48%212.00M
44.28%207.80M
Tổng tài sản
35.31%1.43B
31.01%1.37B
26.42%1.35B
-3.76%1.07B
-5.97%1.06B
-1.48%1.04B
-0.68%1.07B
9.56%1.11B
11.36%1.12B
4.43%1.06B
13.74%1.07B
6.37%1.01B
6.89%1.01B
11.99%1.01B
3.72%944.60M
5.28%949.90M
8.65%943.40M
6.79%905.80M
11.11%910.70M
13.66%902.30M
Tổng các khoản nợ
86.35%750.80M
68.87%685.60M
56.07%680.00M
-17.56%390.50M
-14.73%402.90M
0.10%406.00M
-0.89%435.70M
30.53%473.70M
26.74%472.50M
4.67%405.60M
38.89%439.60M
18.59%362.90M
30.35%372.80M
52.26%387.50M
27.83%316.50M
25.93%306.00M
29.24%286.00M
24.03%254.50M
26.09%247.60M
41.27%243.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
3.83%678.10M
6.90%681.60M
5.96%669.00M
6.57%674.90M
0.40%653.10M
-2.46%637.60M
-0.54%631.40M
-2.19%633.30M
2.34%650.50M
4.28%653.70M
1.07%634.80M
0.56%647.50M
-3.32%635.60M
-3.75%626.90M
-5.28%628.10M
-2.34%643.90M
1.61%657.40M
1.29%651.30M
6.39%663.10M
6.03%659.30M
Thu nhập hoạt động ròng
98.54%40.70M
-1.37%36.10M
-136.00%-8.10M
18.35%12.90M
143.62%20.50M
-21.46%36.60M
238.04%22.50M
-34.73%10.90M
-144.79%-47.00M
372.51%46.60M
-9.40%-16.30M
151.70%16.70M
-100.00%-19.20M
14.07%-17.10M
-365.63%-14.90M
-303.14%-32.30M
-165.75%-9.60M
-152.11%-19.90M
-117.38%-3.20M
-79.96%15.90M
Đầu tư ròng
-1714.29%-76.20M
-585.00%-27.40M
-17950.00%-252.70M
47.76%-3.50M
28.81%-4.20M
55.56%-4.00M
78.46%-1.40M
27.17%-6.70M
-150.00%-5.90M
-9.76%-9.00M
19.75%-6.50M
63.49%-9.20M
200.85%11.80M
10.87%-8.20M
-237.50%-8.10M
-563.16%-25.20M
-290.00%-11.70M
-176.44%-9.20M
91.21%-2.40M
-140.81%-3.80M
Tài chính thuần
360.00%39.00M
-228.57%-6.30M
905.33%241.60M
-1390.91%-14.20M
-130.99%-15.00M
109.98%4.90M
-156.82%-30.00M
118.97%1.10M
398.77%48.40M
-171.68%-49.10M
1223.40%52.80M
-314.29%-5.80M
-604.35%-16.20M
9885.71%68.50M
-42.42%-4.70M
44.00%-1.40M
58.93%-2.30M
66.27%-700.00K
-23.41%-3.30M
-33.90%-2.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, tổng doanh thu đạt 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.31B.

Tài sản ngắn hạn của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 816.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.98.

Tổng tài sản của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Astec Industries Inc là 1.37B, bao gồm 816.60M tài sản ngắn hạn và 550.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, tổng nghĩa vụ của Astec Industries Inc là 685.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Astec Industries Inc là 681.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Astec Industries Inc là 85.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.05.

Giá trị đầu tư ròng của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của Astec Industries Inc là -287.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1498.89.

Giá trị huy động vốn ròng của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của Astec Industries Inc là 206.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 744.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 799.41.

Thu nhập ròng của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, lợi nhuận ròng là 38.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 802.33.

Biên lợi nhuận ròng của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 775.69.

Biên lợi nhuận gộp của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 26.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 782.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 725.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Astec Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Astec Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 85.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.