tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ascendis Pharma A/S

ASND
Thêm vào danh sách theo dõi
243.910USD
-7.160-2.85%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.12BVốn hóa
35.15P/E TTM

Tình hình tài chính của ASND

Theo dõi tình hình tài chính của Ascendis Pharma A/S thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ascendis Pharma A/S

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
8.83/0.17
Doanh thu / Dự báo
210.32M/229.26M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
854.80M
126.42%
EPS(YoY)
-4.42
34.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
791.12%11.79
3.28%-0.64
38.64%-1.18
64.93%-0.72
31.41%-1.71
60.71%-0.67
37.00%-1.92
-3.21%-2.04
-36.29%-2.49
51.08%-1.70
---3.05
---1.98
---1.82
---3.46
---6.70
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
153.66%289.14M
--208.51M
235.56%184.29M
315.63%135.49M
-0.00%89.41M
----
22.33%54.92M
-26.27%32.60M
193.53%89.41M
----
188.26%44.90M
639.01%44.21M
368.91%30.46M
387.41%21.46M
1506.20%15.58M
588.96%5.98M
961.66%6.50M
881.50%4.40M
-58.58%969.68K
-28.52%868.31K
-69.97%611.88K
-80.38%448.64K
Lợi nhuận ròng
790.64%737.90M
---28.27M
44.15%-52.61M
66.37%-33.31M
31.41%-83.81M
----
37.87%-94.21M
12.56%-99.05M
-21.47%-122.18M
----
11.90%-151.62M
-43.44%-113.28M
15.76%-100.58M
-103.87%-194.43M
-145.86%-172.10M
30.83%-78.97M
-131.83%-119.40M
18.16%-95.37M
32.28%-70.00M
-42.16%-114.17M
11.17%-51.50M
-58.96%-116.53M
Biên lợi nhuận ròng
372.27%255.21%
38.69%-13.56%
83.36%-28.55%
91.91%-24.58%
31.41%-93.73%
64.94%-22.12%
49.21%-171.52%
-18.59%-303.85%
58.62%-136.65%
93.04%-63.09%
---337.73%
---256.23%
---330.21%
---905.91%
---1328.86%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.40%92.90%
-1.60%90.47%
11.04%89.54%
17.54%80.10%
-10.27%82.65%
7.06%91.94%
-4.71%80.63%
-6.28%68.15%
6.80%92.11%
10.55%85.87%
--84.62%
--72.72%
--86.24%
--77.67%
--75.16%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-43.93%44.76%
-7.85%66.93%
-13.59%70.46%
-17.87%72.85%
-4.25%79.82%
-6.93%72.63%
6.94%81.55%
44.44%88.70%
59.39%83.37%
67.28%78.04%
--76.25%
--61.41%
--52.30%
--46.65%
--43.45%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
153.66%289.14M
--208.51M
235.56%184.29M
315.63%135.49M
-0.00%89.41M
----
22.33%54.92M
-26.27%32.60M
193.53%89.41M
----
188.26%44.90M
639.01%44.21M
368.91%30.46M
387.41%21.46M
1506.20%15.58M
588.96%5.98M
961.66%6.50M
881.50%4.40M
-58.58%969.68K
-28.52%868.31K
-69.97%611.88K
-80.38%448.64K
Lợi nhuận hoạt động
126.64%29.09M
--8.34M
110.33%9.49M
62.38%-45.39M
-86.91%-85.65M
----
26.87%-91.87M
8.15%-120.67M
64.83%-45.82M
----
14.66%-125.63M
4.66%-131.38M
-6.98%-130.30M
-36.47%-138.16M
-74.30%-147.20M
-37.88%-137.80M
-19.14%-121.80M
-26.22%-101.23M
-26.17%-84.45M
-42.43%-99.94M
-52.52%-102.24M
-35.58%-80.20M
Lợi nhuận ròng
790.64%737.90M
---28.27M
44.15%-52.61M
66.37%-33.31M
31.41%-83.81M
----
37.87%-94.21M
12.56%-99.05M
-21.47%-122.18M
----
11.90%-151.62M
-43.44%-113.28M
15.76%-100.58M
-103.87%-194.43M
-145.86%-172.10M
30.83%-78.97M
-131.83%-119.40M
18.16%-95.37M
32.28%-70.00M
-42.16%-114.17M
11.17%-51.50M
-58.96%-116.53M
Tài sản ngắn hạn
26.48%1.32B
--934.28M
-5.05%878.00M
43.81%816.94M
31.80%816.13M
----
34.99%924.73M
-10.14%568.07M
-15.69%619.22M
----
-37.73%685.04M
-41.47%632.16M
-31.14%734.42M
19.46%865.65M
31.99%1.10B
117.57%1.08B
89.21%1.07B
16.76%724.65M
2.93%833.41M
19.36%496.39M
11.61%563.71M
11.32%620.66M
Tổng nợ ngắn hạn
32.14%1.32B
--900.92M
6.88%851.00M
4.41%801.54M
5.28%784.26M
----
300.41%796.26M
328.00%767.67M
314.13%744.96M
----
36.67%198.86M
60.42%179.36M
98.29%179.89M
644.56%671.89M
43.82%145.50M
87.19%111.81M
51.67%90.72M
103.79%90.24M
84.93%101.17M
29.86%59.73M
56.22%59.81M
1.15%44.28M
Tổng tài sản
95.99%2.35B
--1.10B
-4.10%996.16M
35.82%932.62M
25.64%940.07M
----
27.27%1.04B
-10.65%686.68M
-14.61%748.26M
----
-37.08%816.16M
-40.36%768.49M
-33.12%876.28M
4.71%1.02B
23.53%1.30B
78.04%1.29B
65.49%1.31B
18.73%975.56M
18.21%1.05B
52.61%723.75M
39.15%791.76M
33.09%821.63M
Tổng các khoản nợ
25.76%1.78B
--1.23B
1.34%1.15B
11.86%1.09B
14.21%1.11B
----
27.84%1.13B
38.06%977.48M
33.90%970.33M
----
5.69%884.80M
1.40%708.01M
8.13%724.65M
327.99%774.64M
353.97%837.19M
400.02%698.25M
402.84%670.19M
52.99%181.00M
129.73%184.41M
97.78%139.64M
100.56%133.28M
62.89%118.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
366.97%572.15M
---137.17M
-62.48%-150.17M
44.71%-160.80M
24.30%-168.10M
----
-34.66%-92.42M
-580.78%-290.80M
-246.46%-222.08M
----
-114.92%-68.64M
-89.75%60.49M
-76.31%151.63M
-68.93%246.86M
-46.86%459.97M
1.06%590.31M
-2.79%640.11M
12.97%794.56M
7.13%865.62M
44.71%584.10M
31.03%658.48M
29.12%703.32M
Thu nhập hoạt động ròng
43.98%-9.05M
--61.83M
103.48%1.86M
88.66%-6.29M
86.62%-12.68M
----
54.27%-53.31M
61.13%-55.52M
28.97%-94.72M
----
-15.79%-116.57M
-18.24%-142.84M
-7.17%-133.35M
-19.78%-132.81M
-18.50%-100.68M
-23.43%-120.81M
-85.87%-124.43M
-46.38%-110.88M
-73.06%-84.96M
-104.38%-97.88M
-9.47%-66.94M
-68.65%-75.75M
Đầu tư ròng
-897.52%-7.92M
---2.86M
90.43%-45.72K
-775.44%-3.72M
-109.33%-622.62K
----
-102.30%-477.68K
-98.74%550.58K
-96.51%6.67M
----
44.61%20.77M
356.15%43.80M
420.96%191.03M
99.26%-747.09K
-19.30%14.36M
2.42%9.60M
248.44%36.67M
-68.72%-100.64M
-14.16%17.80M
104.65%9.38M
-339.30%-24.70M
-5691.65%-59.65M
Tài chính thuần
-112.21%-43.19M
--7.18M
-91.75%33.52M
369.20%5.98M
-192.93%-15.96M
----
203.26%406.34M
-3.21%-2.22M
2798.26%17.18M
----
173178.83%133.99M
0.77%-2.15M
-100.17%-636.62K
106.82%1.26M
-100.02%-77.42K
-283.66%-2.17M
2306619.21%378.40M
-314.47%-18.55M
-34.96%322.88M
-84.10%1.18M
101.60%16.40K
122.40%8.65M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, tổng doanh thu đạt 854.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 377.53M.

Tài sản ngắn hạn của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, tài sản ngắn hạn là 1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.52.

Tổng tài sản của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ascendis Pharma A/S là 1.55B, bao gồm 1.32B tài sản ngắn hạn và 229.79M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, tổng nghĩa vụ của Ascendis Pharma A/S là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, tổng vốn chủ sở hữu của Ascendis Pharma A/S là -193.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ascendis Pharma A/S là -161.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.11.

Giá trị đầu tư ròng của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, giá trị đầu tư ròng của Ascendis Pharma A/S là -10.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -241.09.

Giá trị huy động vốn ròng của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, giá trị huy động vốn ròng của Ascendis Pharma A/S là 43.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.64.

Thu nhập ròng của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, lợi nhuận ròng là -270.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.04.

Biên lợi nhuận ròng của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, biên lợi nhuận ròng là -31.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.54.

Biên lợi nhuận gộp của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, biên lợi nhuận gộp là 86.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, tỷ lệ nợ trên tài sản là 66.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -18.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ascendis Pharma A/S là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ascendis Pharma A/S, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -161.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.