tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Assembly Biosciences Inc

ASMB
Thêm vào danh sách theo dõi
25.110USD
-0.950-3.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
497.60MVốn hóa
274.55P/E TTM

Tình hình tài chính của ASMB

Theo dõi tình hình tài chính của Assembly Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Assembly Biosciences Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.54/-0.57
Doanh thu / Dự báo
8.21M/9.27M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
72.30M
153.52%
EPS(YoY)
-0.55
91.84%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
54.27%-0.54
182.46%1.30
52.11%-0.72
32.60%-1.33
29.04%-1.17
33.96%-1.58
54.02%-1.51
49.06%-1.98
62.86%-1.66
56.54%-2.39
---3.29
---3.88
---4.46
---5.51
---17.57
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.80%8.21M
477.26%42.47M
57.62%10.79M
12.81%9.63M
62.82%9.42M
2.71%7.36M
--6.84M
--8.53M
--5.79M
--7.16M
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-81.93%6.25M
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
-2.96%-9.08M
313.74%22.09M
4.34%-9.20M
8.55%-10.20M
2.85%-8.82M
5.72%-10.34M
33.34%-9.61M
34.00%-11.15M
52.10%-9.08M
51.05%-10.96M
37.70%-14.42M
30.93%-16.90M
17.93%-18.95M
62.83%-22.39M
-23.09%-23.14M
-3.67%-24.46M
15.11%-23.09M
-52.87%-60.26M
-461.45%-18.80M
-424.55%-23.59M
Biên lợi nhuận ròng
-18.08%-110.54%
137.03%52.01%
39.31%-85.23%
18.94%-105.94%
40.33%-93.62%
8.21%-140.48%
---140.44%
---130.69%
---156.91%
---153.04%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-12.80%8.21M
477.26%42.47M
57.62%10.79M
12.81%9.63M
62.82%9.42M
2.71%7.36M
--6.84M
--8.53M
--5.79M
--7.16M
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-81.93%6.25M
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
-14.37%-11.37M
271.69%19.80M
0.67%-10.88M
9.10%-11.09M
7.34%-9.94M
8.12%-11.53M
27.19%-10.96M
30.22%-12.20M
45.15%-10.73M
46.92%-12.55M
33.47%-15.05M
25.81%-17.49M
15.56%-19.56M
-11.27%-23.65M
-19.83%-22.62M
1.62%-23.57M
18.18%-23.16M
37.42%-21.25M
-369.64%-18.88M
-464.22%-23.96M
Lợi nhuận ròng
-2.96%-9.08M
313.74%22.09M
4.34%-9.20M
8.55%-10.20M
2.85%-8.82M
5.72%-10.34M
33.34%-9.61M
34.00%-11.15M
52.10%-9.08M
51.05%-10.96M
37.70%-14.42M
30.93%-16.90M
17.93%-18.95M
62.83%-22.39M
-23.09%-23.14M
-3.67%-24.46M
15.11%-23.09M
-52.87%-60.26M
-461.45%-18.80M
-424.55%-23.59M
Tài sản ngắn hạn
143.50%232.61M
120.38%254.55M
141.12%236.81M
-31.40%77.47M
-18.47%95.53M
-13.67%115.50M
97.72%98.21M
76.23%112.93M
46.93%117.17M
37.97%133.79M
-56.84%49.67M
-48.44%64.08M
-39.02%79.74M
-37.12%96.97M
-38.86%115.08M
-39.53%124.29M
-40.99%130.78M
-31.31%154.20M
-23.61%188.22M
-12.56%205.56M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.95%35.00M
2.04%48.78M
28.21%53.38M
14.58%47.29M
20.33%46.63M
21.87%47.80M
483.78%41.63M
367.38%41.27M
288.70%38.75M
140.70%39.23M
-53.87%7.13M
-40.97%8.83M
-6.90%9.97M
1.39%16.30M
3.57%15.46M
7.56%14.96M
-26.13%10.71M
-34.22%16.07M
-11.16%14.93M
-19.46%13.91M
Tổng tài sản
137.85%235.51M
116.16%257.59M
139.37%240.00M
-29.95%80.78M
-17.41%99.02M
-12.90%119.17M
94.20%100.26M
73.22%115.32M
44.24%119.88M
34.41%136.82M
-57.51%51.63M
-53.59%66.58M
-48.92%83.12M
-46.72%101.79M
-51.19%121.52M
-45.28%143.45M
-41.65%162.73M
-32.55%191.06M
-18.72%248.97M
-11.08%262.14M
Tổng các khoản nợ
-48.67%36.90M
-40.75%50.84M
-22.83%57.30M
-22.27%62.68M
-17.64%71.88M
-10.36%85.81M
648.96%74.26M
593.51%80.64M
582.80%87.28M
400.40%95.73M
-48.12%9.91M
-40.27%11.63M
-19.80%12.78M
-13.56%19.13M
-21.44%19.11M
-35.84%19.47M
-49.65%15.94M
-48.14%22.13M
-31.96%24.33M
9.59%30.34M
Tổng vốn chủ sở hữu
631.99%198.61M
519.78%206.75M
602.59%182.69M
-47.81%18.10M
-16.77%27.13M
-18.83%33.36M
-37.66%26.00M
-36.88%34.68M
-53.65%32.60M
-50.28%41.10M
-59.27%41.71M
-55.68%54.95M
-52.09%70.33M
-51.07%82.66M
-54.42%102.40M
-46.51%123.98M
-40.63%146.79M
-29.78%168.93M
-16.97%224.65M
-13.22%231.79M
Thu nhập hoạt động ròng
5.73%-22.10M
3598.03%14.24M
0.73%-15.13M
2.01%-16.76M
-27.64%-23.44M
-100.55%-407.00K
-10.08%-15.24M
-25.49%-17.10M
21.62%-18.36M
482.50%73.65M
30.14%-13.85M
23.80%-13.63M
14.81%-23.43M
0.56%-19.25M
-4.98%-19.82M
17.99%-17.89M
17.52%-27.50M
23.38%-19.36M
-277.36%-18.88M
5.66%-21.81M
Đầu tư ròng
-181.72%-5.38M
416.95%21.22M
-746.32%-158.27M
232.76%16.99M
-61.87%6.59M
92.53%-6.70M
29.70%24.49M
161.05%5.11M
72.72%17.27M
-641.32%-89.65M
-39.93%18.88M
-187.16%-8.37M
-69.74%10.00M
295.21%16.56M
56.61%31.43M
410.88%9.60M
83.44%33.05M
-140.96%-8.48M
140.23%20.07M
-104.03%-3.09M
Tài chính thuần
-92.25%149.00K
-97.32%456.00K
--171.93M
-97.13%357.00K
--1.92M
84.89%17.00M
--0.00
9194.03%12.45M
-100.00%0.00
2003.43%9.19M
--0.00
-24.29%134.00K
--4.49M
-83.89%437.00K
-100.00%0.00
-97.13%177.00K
-100.00%0.00
-52.29%2.71M
1092.76%10.05M
548.32%6.16M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, tổng doanh thu đạt 72.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.52M.

Tài sản ngắn hạn của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 254.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.38.

Tổng tài sản của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Assembly Biosciences Inc là 257.59M, bao gồm 254.55M tài sản ngắn hạn và 3.04M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Assembly Biosciences Inc là 50.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Assembly Biosciences Inc là 206.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 519.78.

Thu nhập hoạt động thuần của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Assembly Biosciences Inc là -12.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.32.

Giá trị đầu tư ròng của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Assembly Biosciences Inc là -113.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -382.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Assembly Biosciences Inc là 174.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 493.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.84.

Thu nhập ròng của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -6.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.76.

Biên lợi nhuận ròng của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, biên lợi nhuận ròng là -8.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Assembly Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Assembly Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -12.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.