tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Avino Silver & Gold Mines Ltd

ASM
Thêm vào danh sách theo dõi
5.275USD
-0.225-4.09%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
889.14MVốn hóa
22.35P/E TTM

Tình hình tài chính của ASM

Theo dõi tình hình tài chính của Avino Silver & Gold Mines Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Avino Silver & Gold Mines Ltd

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/0.10
Doanh thu / Dự báo
--/37.56M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
92.23M
39.36%
EPS(YoY)
0.18
199.70%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
139.59%0.10
82.86%0.07
501.62%0.05
114.12%0.02
765.08%0.04
708.65%0.04
231.86%0.01
-2.42%0.01
255.22%0.00
-58.81%0.00
---0.01
--0.01
--0.00
--0.01
--0.02
----
----
----
----
----
Doanh thu
109.35%39.43M
25.27%30.54M
43.97%21.04M
47.46%21.80M
51.99%18.84M
94.59%24.38M
18.67%14.62M
60.41%14.79M
26.14%12.39M
-14.47%12.53M
35.07%12.32M
-1.62%9.22M
-11.09%9.82M
57.21%14.65M
384.74%9.12M
--9.37M
38003.45%11.05M
562.26%9.32M
-29.26%1.88M
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
183.30%15.91M
105.42%10.46M
558.85%7.70M
130.97%2.86M
837.73%5.62M
804.44%5.09M
245.58%1.17M
9.35%1.24M
270.17%599.00K
-56.56%563.00K
28.88%-803.00K
-50.33%1.13M
-154.49%-352.00K
-50.70%1.30M
-427.57%-1.13M
186.02%2.28M
135.53%646.00K
269.18%2.63M
95.34%-214.00K
-107.99%-2.65M
Biên lợi nhuận ròng
35.32%40.35%
63.98%34.25%
357.65%36.60%
56.63%13.13%
516.97%29.82%
364.79%20.88%
222.67%8.00%
-31.83%8.39%
234.91%4.83%
-49.21%4.49%
---6.52%
--12.30%
---3.58%
--8.85%
--6.09%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.91%59.39%
30.40%59.01%
19.73%48.26%
38.65%47.64%
197.10%56.07%
96.89%45.25%
109.63%40.31%
179.31%34.36%
0.18%18.87%
-28.15%22.98%
--19.23%
--12.30%
--18.84%
--31.99%
--36.24%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.94%2.62%
21.92%2.16%
-9.52%2.10%
16.09%3.12%
33.90%3.19%
-34.31%1.77%
-18.94%2.33%
-16.67%2.69%
-10.58%2.38%
-50.89%2.69%
--2.87%
--3.22%
--2.66%
--5.48%
--5.89%
----
----
----
----
----
Doanh thu
109.35%39.43M
25.27%30.54M
43.97%21.04M
47.46%21.80M
51.99%18.84M
94.59%24.38M
18.67%14.62M
60.41%14.79M
26.14%12.39M
-14.47%12.53M
35.07%12.32M
-1.62%9.22M
-11.09%9.82M
57.21%14.65M
384.74%9.12M
--9.37M
38003.45%11.05M
562.26%9.32M
-29.26%1.88M
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
142.24%19.57M
61.75%14.38M
83.28%7.16M
168.41%7.09M
1154.35%8.08M
1012.89%8.89M
747.07%3.91M
312.46%2.64M
96.34%644.00K
-69.19%799.00K
-9.07%461.00K
-173.87%-1.24M
-90.43%328.00K
-25.66%2.59M
299.61%507.00K
167.58%1.68M
253.72%3.43M
220.90%3.49M
83.86%-254.00K
-10934.78%-2.49M
Lợi nhuận ròng
183.30%15.91M
105.42%10.46M
558.85%7.70M
130.97%2.86M
837.73%5.62M
804.44%5.09M
245.58%1.17M
9.35%1.24M
270.17%599.00K
-56.56%563.00K
28.88%-803.00K
-50.33%1.13M
-154.49%-352.00K
-50.70%1.30M
-427.57%-1.13M
186.02%2.28M
135.53%646.00K
269.18%2.63M
95.34%-214.00K
-107.99%-2.65M
Tài sản ngắn hạn
266.01%168.98M
223.94%132.07M
189.30%79.75M
129.29%59.16M
105.74%46.17M
73.23%40.77M
30.60%27.57M
39.69%25.80M
21.74%22.44M
-8.01%23.54M
-14.50%21.11M
-28.15%18.47M
-25.26%18.43M
-27.88%25.59M
-24.01%24.69M
-23.79%25.70M
-30.45%24.66M
80.07%35.48M
41.62%32.49M
60.71%33.73M
Tổng nợ ngắn hạn
97.30%29.26M
109.26%32.51M
147.72%28.95M
51.61%18.54M
17.18%14.83M
12.50%15.53M
-14.46%11.69M
-11.93%12.23M
-5.02%12.66M
-17.63%13.81M
10.06%13.66M
22.45%13.89M
31.48%13.32M
336.22%16.76M
246.47%12.41M
242.29%11.34M
139.03%10.13M
-23.48%3.84M
-41.07%3.58M
-53.93%3.31M
Tổng tài sản
102.19%318.84M
87.63%279.03M
63.89%221.86M
30.65%174.68M
22.58%157.69M
15.87%148.71M
9.61%135.37M
10.98%133.70M
8.46%128.64M
5.89%128.34M
7.10%123.49M
4.76%120.47M
6.46%118.61M
40.47%121.20M
40.44%115.31M
38.51%115.00M
31.77%111.41M
25.44%86.28M
14.62%82.11M
16.98%83.02M
Tổng các khoản nợ
71.01%43.45M
93.04%45.00M
90.33%39.74M
39.25%29.91M
21.88%25.41M
4.36%23.31M
0.43%20.88M
3.79%21.48M
0.90%20.84M
-3.61%22.34M
10.64%20.79M
17.47%20.69M
14.63%20.66M
198.22%23.18M
199.81%18.79M
193.03%17.61M
132.42%18.02M
-20.48%7.77M
-46.50%6.27M
-60.06%6.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
108.18%275.39M
86.63%234.03M
59.07%182.12M
29.00%144.77M
22.72%132.29M
18.30%125.40M
11.47%114.49M
12.48%112.22M
10.06%107.80M
8.14%106.00M
6.41%102.70M
2.46%99.78M
4.88%97.95M
24.86%98.02M
27.27%96.52M
26.45%97.38M
21.61%93.39M
33.04%78.51M
26.57%75.84M
37.72%77.01M
Thu nhập hoạt động ròng
1698.28%13.63M
-35.79%9.99M
100.80%8.33M
674.58%8.35M
-67.70%758.00K
2404.19%15.55M
5097.59%4.15M
114.74%1.08M
423.88%2.35M
-81.29%621.00K
-106.08%-83.00K
-86.42%502.00K
-87.01%448.00K
-5.66%3.32M
160.79%1.37M
4353.01%3.70M
377.11%3.45M
169.58%3.52M
-82.98%-2.25M
-85.39%83.00K
Đầu tư ròng
-51.11%-2.71M
-164.99%-4.05M
-865.99%-17.07M
-205.16%-3.96M
8.69%-1.80M
-33.22%-1.53M
1.89%-1.77M
25.57%-1.30M
77.75%-1.97M
57.07%-1.15M
33.76%-1.80M
29.22%-1.74M
45.59%-8.84M
-148.79%-2.67M
-130.42%-2.72M
-348.82%-2.46M
-3921.29%-16.25M
8.67%-1.07M
-182.30%-1.18M
-192.02%-549.00K
Tài chính thuần
7338.00%26.03M
597.88%38.45M
37756.58%28.77M
208.54%6.29M
-10.71%350.00K
304.26%5.51M
-97.00%76.00K
941.74%2.04M
336.14%392.00K
654.07%1.36M
1077.99%2.53M
31.64%-242.00K
42.76%-166.00K
-402.04%-246.00K
76.33%-259.00K
-210.28%-354.00K
-101.71%-290.00K
94.89%-49.00K
-129.45%-1.09M
-88.23%321.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, tổng doanh thu đạt 92.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.18M.

Tài sản ngắn hạn của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, tài sản ngắn hạn là 132.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 223.94.

Tổng tài sản của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Avino Silver & Gold Mines Ltd là 279.03M, bao gồm 132.07M tài sản ngắn hạn và 146.96M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, tổng nghĩa vụ của Avino Silver & Gold Mines Ltd là 45.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Avino Silver & Gold Mines Ltd là 234.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.63.

Thu nhập hoạt động thuần của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Avino Silver & Gold Mines Ltd là 36.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.25.

Giá trị đầu tư ròng của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, giá trị đầu tư ròng của Avino Silver & Gold Mines Ltd là -26.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -309.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Avino Silver & Gold Mines Ltd là 73.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 821.51.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 199.70.

Thu nhập ròng của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, lợi nhuận ròng là 26.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 228.93.

Biên lợi nhuận ròng của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, biên lợi nhuận ròng là 28.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 136.02.

Biên lợi nhuận gộp của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, biên lợi nhuận gộp là 53.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.80.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Avino Silver & Gold Mines Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Avino Silver & Gold Mines Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 36.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.