tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aspire Biopharma Holdings Inc

ASBP
Thêm vào danh sách theo dõi
6.680USD
-0.040-0.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
590.08KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ASBP

Theo dõi tình hình tài chính của Aspire Biopharma Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aspire Biopharma Holdings Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-20.57/--
Doanh thu / Dự báo
28.35K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.20K
--
EPS(YoY)
-491.27
-707.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-22.23%-20.57
96.00%-1.84
45.98%-1.49
43.55%-1.61
-53.33%-16.83
-6668.65%-46.03
-798.18%-2.77
-177.07%-2.85
---10.98
---0.68
---0.31
--3.69
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--28.35K
--4.26K
--1.94K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
79.78%-3.22M
47.29%-4.71M
-244.59%-1.85M
-228.98%-1.98M
-546.16%-15.94M
-5818.04%-8.93M
-675.39%-537.02K
-133.24%-602.26K
-185.89%-2.47M
-106.77%-150.91K
-106.43%-69.26K
1401.18%1.81M
3370.60%2.87M
--2.23M
7136.03%1.08M
5164.75%120.69K
-1149.84%-87.83K
---15.31K
---2.38K
---7.03K
Biên lợi nhuận ròng
---11367.02%
---110484.25%
---95337.09%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--20.28%
---23.47%
--45.54%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-93.88%21.06%
86.14%394.41%
347.80%358.90%
997.84%856.40%
3377.11%344.14%
341809.75%211.88%
--80.15%
--78.01%
--9.90%
--0.06%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--28.35K
--4.26K
--1.94K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
89.42%-1.65M
-426.87%-1.85M
-81.60%-1.15M
-59.65%-799.89K
-516.67%-15.56M
240.53%565.79K
-94.24%-630.77K
-73.81%-501.01K
-677.25%-2.52M
-28.21%-402.62K
-27.22%-324.74K
3.22%-288.25K
-197.17%-324.56K
---314.03K
-1567.26%-255.26K
-12398.53%-297.84K
-1454.28%-109.22K
---15.31K
---2.38K
---7.03K
Lợi nhuận ròng
79.78%-3.22M
47.29%-4.71M
-244.59%-1.85M
-228.98%-1.98M
-546.16%-15.94M
-5818.04%-8.93M
-675.39%-537.02K
-133.24%-602.26K
-185.89%-2.47M
-106.77%-150.91K
-106.43%-69.26K
1401.18%1.81M
3370.60%2.87M
--2.23M
7136.03%1.08M
5164.75%120.69K
-1149.84%-87.83K
---15.31K
---2.38K
---7.03K
Tài sản ngắn hạn
262.10%7.12M
2762.37%1.31M
3787.99%2.40M
188.48%989.42K
2897.26%1.97M
-43.56%45.84K
-75.60%61.81K
-37.20%342.97K
-92.77%65.58K
-92.60%81.22K
-77.90%253.36K
-54.82%546.14K
-28.23%906.46K
--1.10M
--1.15M
--1.21M
--1.26M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-64.46%3.15M
-51.38%7.59M
110.87%13.86M
69.17%10.56M
236.79%8.87M
3771.80%15.62M
1977.95%6.57M
2094.53%6.24M
638.84%2.63M
32.97%403.33K
67.62%316.32K
94.14%284.36K
588.66%356.42K
--303.32K
-16.31%188.71K
239.32%146.47K
--51.76K
--225.47K
--43.16K
----
Tổng tài sản
262.10%7.12M
-80.46%1.31M
-63.93%2.40M
-85.59%989.42K
-90.27%1.97M
-66.40%6.71M
-66.51%6.66M
-66.60%6.87M
-93.34%20.20M
-93.34%19.98M
-93.32%19.89M
-93.07%20.56M
2.23%303.11M
--300.18M
131831.74%297.84M
504908.56%296.72M
--296.50M
--225.75K
--58.76K
----
Tổng các khoản nợ
-63.57%3.25M
-50.77%7.69M
111.02%13.87M
69.96%10.61M
238.66%8.92M
3771.80%15.62M
1977.95%6.57M
2094.53%6.24M
-76.42%2.63M
-96.37%403.33K
-97.12%316.32K
-97.41%284.36K
2.80%11.17M
--11.12M
4779.21%11.00M
25288.55%10.96M
--10.86M
--225.47K
--43.16K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
155.64%3.87M
28.37%-6.38M
-12801.20%-11.47M
-1633.03%-9.62M
-139.58%-6.95M
-145.47%-8.90M
-99.54%90.28K
-96.91%627.30K
-93.98%17.57M
-93.23%19.58M
-93.17%19.58M
-92.90%20.28M
2.21%291.94M
--289.07M
102441338.57%286.84M
1832862.23%285.76M
--285.64M
--280.00
--15.59K
----
Thu nhập hoạt động ròng
-73.48%-3.04M
-220.17%-927.84K
-4427.98%-1.10M
-92.52%-1.14M
22.50%-1.75M
594.55%772.12K
120.42%25.50K
-211.83%-592.32K
-1141.02%-2.26M
-335.26%-156.13K
-167.94%-124.92K
-395.04%-189.95K
85.86%-182.11K
---35.87K
74.36%-46.62K
-4093.55%-38.37K
---1.29M
---181.81K
---915.00
----
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-95.15%13.78M
----
--0.00
--632.97K
--284.28M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---294.69M
----
----
----
Tài chính thuần
155.03%7.89M
97.86%-16.53K
11258.43%2.85M
100.00%0.00
36.92%3.09M
-595.43%-772.12K
95.97%-25.50K
95.36%-13.19M
--2.26M
--155.85K
---632.97K
---284.28M
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--296.59M
--181.81K
--915.00
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 6.20K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.20K.

Tài sản ngắn hạn của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2762.37.

Tổng nghĩa vụ của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Aspire Biopharma Holdings Inc là 7.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aspire Biopharma Holdings Inc là -6.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.37.

Thu nhập hoạt động thuần của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aspire Biopharma Holdings Inc là -19.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -526.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aspire Biopharma Holdings Inc là 5.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -491.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -707.60.

Thu nhập ròng của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -24.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -95.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 394.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -610.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -549.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aspire Biopharma Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aspire Biopharma Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -19.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -526.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.