tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amer Sports Inc

AS
Thêm vào danh sách theo dõi
28.690USD
-0.840-2.84%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
16.00BVốn hóa
35.07P/E TTM

AS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Amer Sports Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Amer Sports Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
32.06%1.63B
32.12%1.95B
28.47%2.10B
29.73%1.76B
24.40%1.24B
24.48%1.47B
23.20%1.64B
17.41%1.35B
15.99%993.80M
12.62%1.18B
8.71%1.33B
36.08%1.15B
23.55%856.80M
29.79%1.05B
--1.22B
--847.40M
--693.50M
--809.20M
Doanh thu
32.06%1.63B
32.12%1.95B
28.47%2.10B
29.73%1.76B
24.40%1.24B
24.48%1.47B
23.20%1.64B
17.41%1.35B
15.99%993.80M
12.62%1.18B
8.71%1.33B
36.08%1.15B
23.55%856.80M
29.79%1.05B
--1.22B
--847.40M
--693.50M
--809.20M
Chi phí doanh thu
9.27%561.00M
25.54%780.10M
23.82%889.00M
25.00%758.10M
16.02%513.40M
14.14%621.40M
13.64%718.00M
7.36%606.50M
10.57%442.50M
9.89%544.40M
5.88%631.80M
36.05%564.90M
9.73%400.20M
21.24%495.40M
--596.70M
--415.20M
--364.70M
--408.60M
Chi phí hoạt động
21.38%1.47B
29.53%1.64B
29.44%1.88B
28.64%1.53B
20.79%1.21B
17.12%1.26B
13.50%1.45B
13.30%1.19B
18.59%1.00B
17.52%1.08B
17.49%1.28B
35.12%1.05B
19.84%845.50M
21.18%917.80M
--1.09B
--779.30M
--705.50M
--757.40M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
38.21%112.50M
32.05%102.60M
37.52%106.30M
66.85%118.80M
29.62%81.40M
24.32%77.70M
23.88%77.30M
31.61%71.20M
20.08%62.80M
19.96%62.50M
26.57%62.40M
13.66%54.10M
11.28%52.30M
-1.88%52.10M
--49.30M
--47.60M
--47.00M
--53.10M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
0.00%-100.00K
----
----
----
---100.00K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
547.01%162.40M
47.80%309.20M
20.84%223.80M
37.81%221.60M
382.02%25.10M
100.58%209.20M
272.64%185.20M
60.64%160.80M
-178.76%-8.90M
-21.28%104.30M
-62.77%49.70M
46.99%100.10M
194.17%11.30M
155.79%132.50M
--133.50M
--68.10M
---12.00M
--51.80M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
285.71%5.40M
80.00%2.70M
-20.00%2.00M
36.36%1.50M
-44.00%1.40M
-44.44%1.50M
31.58%2.50M
-21.43%1.10M
38.89%2.50M
107.69%2.70M
58.33%1.90M
133.33%1.40M
100.00%1.80M
116.67%1.30M
--1.20M
--600.00K
--900.00K
--600.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-33.33%20.00M
13.18%24.90M
-51.09%20.10M
-41.95%25.60M
-29.58%30.00M
-67.79%22.00M
-58.15%41.10M
-58.79%44.10M
-56.35%42.60M
-18.30%68.30M
64.77%98.20M
94.55%107.00M
80.07%97.60M
39.10%83.60M
--59.60M
--55.00M
--54.20M
--60.10M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-343.28%-16.30M
-300.00%-7.80M
96.25%-2.50M
222.92%5.90M
231.37%6.70M
127.86%3.90M
-258.06%-66.60M
-100.00%-4.80M
-45.71%-5.10M
-460.00%-14.00M
-121.43%-18.60M
-300.00%-2.40M
-218.18%-3.50M
-200.00%-2.50M
---8.40M
---600.00K
---1.10M
--2.50M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-203.19%-28.50M
-1875.00%-55.30M
21.22%-24.50M
-227.42%-20.30M
57.66%-9.40M
81.17%-4.20M
-90.80%-31.10M
59.21%-6.20M
-372.34%-22.20M
-298.21%-22.30M
91.88%-16.30M
-684.62%-15.20M
-291.67%-4.70M
-100.00%-5.60M
---200.80M
--2.60M
---1.20M
---2.80M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
106.43%57.80M
114.10%16.70M
30.45%28.70M
-33.94%14.60M
23.89%28.00M
-27.56%9.20M
-16.67%22.00M
11.62%22.10M
2411.11%22.60M
262.86%12.70M
186.96%26.40M
5050.00%19.80M
-59.09%900.00K
600.00%3.50M
--9.20M
---400.00K
--2.20M
--500.00K
Thu nhập trước thuế
637.61%160.80M
21.76%240.60M
192.52%207.40M
53.37%197.70M
140.60%21.80M
1208.61%197.60M
228.68%70.90M
4006.06%128.90M
41.50%-53.70M
-66.89%15.10M
55.88%-55.10M
-121.57%-3.30M
-40.37%-91.80M
708.00%45.60M
---124.90M
--15.30M
---65.40M
---7.50M
Thuế thu nhập
7266.67%43.00M
18.49%70.50M
37.36%73.90M
-29.44%51.30M
98.84%-600.00K
625.61%59.50M
35.18%53.80M
123.01%72.70M
-1098.08%-51.90M
-69.17%8.20M
70.09%39.80M
91.76%32.60M
236.84%5.20M
127.35%26.60M
--23.40M
--17.00M
---3.80M
--11.70M
Doanh thu sau thuế
425.89%117.80M
23.17%170.10M
680.70%133.50M
160.50%146.40M
1344.44%22.40M
1901.45%138.10M
118.02%17.10M
256.55%56.20M
98.14%-1.80M
-63.68%6.90M
36.01%-94.90M
-2011.76%-35.90M
-57.47%-97.00M
198.96%19.00M
---148.30M
---1.70M
---61.60M
---19.20M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
425.89%117.80M
23.17%170.10M
680.70%133.50M
160.50%146.40M
1344.44%22.40M
1901.45%138.10M
118.02%17.10M
256.55%56.20M
98.14%-1.80M
-63.68%6.90M
36.01%-94.90M
-1894.44%-35.90M
-57.47%-97.00M
198.96%19.00M
---148.30M
---1.80M
---61.60M
---19.20M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
---500.00K
---11.50M
---9.80M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
---26.00M
----
----
----
----
----
----
----
--1.70M
----
----
----
----
---100.00K
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
152.38%10.60M
57.14%5.50M
17.65%2.00M
725.00%3.30M
121.05%4.20M
94.44%3.50M
189.47%1.70M
-77.78%400.00K
--1.90M
1900.00%1.80M
---1.90M
--1.80M
--0.00
---100.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
489.01%107.20M
22.29%164.60M
753.90%131.50M
156.45%143.10M
591.89%18.20M
2539.22%134.60M
116.56%15.40M
248.01%55.80M
96.19%-3.70M
-73.16%5.10M
37.29%-93.00M
-1539.13%-37.70M
-32.69%-97.00M
165.52%19.00M
---148.30M
---2.30M
---73.10M
---29.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
489.01%107.20M
22.29%164.60M
753.90%131.50M
156.45%143.10M
591.89%18.20M
2539.22%134.60M
116.56%15.40M
248.01%55.80M
96.19%-3.70M
-73.16%5.10M
37.29%-93.00M
-1539.13%-37.70M
-32.69%-97.00M
165.52%19.00M
---148.30M
---2.30M
---73.10M
---29.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
461.52%0.18
19.92%0.29
696.22%0.24
133.04%0.26
547.68%0.03
2231.77%0.24
112.26%0.03
212.60%0.11
96.31%-0.01
-73.16%0.01
88.79%-0.24
-1986.17%-0.10
-32.69%-0.20
165.53%0.04
---2.16
--0.00
---0.15
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
460.80%0.18
19.15%0.29
695.02%0.23
131.06%0.25
543.31%0.03
2216.79%0.24
112.11%0.03
212.09%0.11
96.31%-0.01
-73.30%0.01
88.79%-0.24
-1986.17%-0.10
-32.69%-0.20
165.87%0.04
---2.16
--0.00
---0.15
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Amer Sports Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Amer Sports Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Amer Sports Inc báo cáo doanh thu là 6.57B cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.18B của năm trước.

Doanh thu mà Amer Sports Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Amer Sports Inc báo cáo doanh thu là 1.63B cho quý gần nhất, tăng 32.06% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Amer Sports Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Amer Sports Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 427.40M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Amer Sports Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Amer Sports Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 107.20M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Amer Sports Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Amer Sports Inc là 714.30M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.