tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arrowhead Pharmaceuticals Inc

ARWR
Thêm vào danh sách theo dõi
84.650USD
-2.670-3.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.92BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ARWR

Theo dõi tình hình tài chính của Arrowhead Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arrowhead Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-1.32
Doanh thu / Dự báo
--/54.29M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
829.45M
23258.15%
EPS(YoY)
-0.01
99.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-133.55%-0.93
116.22%0.22
87.44%-0.17
8.35%-1.26
373.31%2.78
-12.08%-1.39
-34.05%-1.37
-42.94%-1.38
-322.91%-1.02
-217.39%-1.24
---1.02
---0.96
--0.46
---0.39
---1.67
----
----
----
----
----
Doanh thu
-86.41%73.74M
10461.32%264.03M
--256.47M
--27.77M
--542.71M
-29.60%2.50M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-94.32%3.55M
-49.02%16.10M
-51.18%15.82M
-3.65%146.27M
127.95%62.55M
-17.52%31.57M
-29.37%32.41M
362.66%151.81M
28.80%27.44M
401.56%38.28M
67.63%45.89M
Lợi nhuận ròng
-135.83%-132.73M
117.80%30.81M
86.07%-23.75M
-2.60%-175.24M
395.65%370.44M
-30.27%-173.09M
-55.49%-170.54M
-65.91%-170.79M
-357.42%-125.30M
-221.51%-132.86M
-28.26%-109.68M
-42.89%-102.95M
9.71%48.67M
34.27%-41.33M
-34.93%-85.51M
-140.76%-72.05M
265.43%44.37M
-203.26%-62.87M
-30.85%-63.37M
-119.85%-29.92M
Biên lợi nhuận ròng
-375.25%-186.57%
100.15%10.70%
--6.29%
---643.40%
--67.78%
-83.84%-7008.72%
----
----
----
-5602.96%-3812.33%
---689.66%
---657.98%
--32.60%
---66.85%
---72.56%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
----
----
----
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
220.46%55.79%
-10.77%36.04%
30.22%44.92%
--43.50%
--17.41%
--40.39%
--34.50%
----
----
----
----
--33.05%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-86.41%73.74M
10461.32%264.03M
--256.47M
--27.77M
--542.71M
-29.60%2.50M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-94.32%3.55M
-49.02%16.10M
-51.18%15.82M
-3.65%146.27M
127.95%62.55M
-17.52%31.57M
-29.37%32.41M
362.66%151.81M
28.80%27.44M
401.56%38.28M
67.63%45.89M
Lợi nhuận hoạt động
-137.06%-141.26M
125.28%40.81M
127.19%44.11M
6.01%-165.55M
402.08%381.20M
-18.21%-161.41M
-49.73%-162.20M
-71.51%-176.14M
-362.00%-126.19M
-224.07%-136.54M
-29.23%-108.33M
-40.86%-102.70M
15.91%48.16M
33.46%-42.13M
-29.20%-83.83M
-128.78%-72.91M
247.18%41.55M
-163.25%-63.32M
-29.46%-64.88M
-99.85%-31.87M
Lợi nhuận ròng
-135.83%-132.73M
117.80%30.81M
86.07%-23.75M
-2.60%-175.24M
395.65%370.44M
-30.27%-173.09M
-55.49%-170.54M
-65.91%-170.79M
-357.42%-125.30M
-221.51%-132.86M
-28.26%-109.68M
-42.89%-102.95M
9.71%48.67M
34.27%-41.33M
-34.93%-85.51M
-140.76%-72.05M
265.43%44.37M
-203.26%-62.87M
-30.85%-63.37M
-119.85%-29.92M
Tài sản ngắn hạn
62.06%1.84B
105.84%1.17B
36.69%950.64M
110.40%946.92M
109.59%1.14B
139.82%570.54M
65.78%695.47M
-4.28%450.06M
-5.77%541.65M
-58.63%237.90M
3.51%419.52M
8.74%470.17M
37.64%574.81M
69.98%575.00M
5.38%405.30M
-17.79%432.39M
-28.82%417.63M
4.50%338.28M
19.30%384.60M
66.85%525.96M
Tổng nợ ngắn hạn
33.86%295.22M
270.56%347.43M
89.48%195.49M
101.14%194.53M
238.38%220.54M
47.13%93.76M
-2.17%103.17M
37.72%96.71M
-25.22%65.17M
-47.77%63.72M
-24.05%105.46M
-45.23%70.23M
-37.24%87.15M
-10.96%122.01M
-5.25%138.85M
-34.40%128.21M
-16.95%138.86M
446.07%137.03M
260.20%146.54M
356.80%195.43M
Tổng tài sản
44.15%2.27B
58.25%1.60B
21.54%1.39B
56.22%1.38B
64.74%1.57B
61.86%1.01B
48.89%1.14B
11.05%883.76M
7.16%955.15M
-29.75%626.29M
10.64%765.55M
5.86%795.86M
26.68%891.31M
39.61%891.49M
-2.56%691.94M
2.29%751.78M
-7.03%703.58M
27.90%638.54M
35.91%710.15M
32.25%734.93M
Tổng các khoản nợ
87.72%1.67B
8.76%1.04B
-7.05%881.88M
58.01%860.81M
93.43%889.27M
111.59%957.62M
98.32%948.74M
31.63%544.78M
7.87%459.75M
-8.59%452.57M
74.85%478.39M
49.09%413.87M
69.59%426.20M
86.15%495.12M
-9.20%273.60M
-6.86%277.61M
-19.26%251.31M
493.98%265.98M
396.22%301.33M
372.00%298.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
-12.47%598.92M
903.47%562.70M
163.48%503.42M
53.35%519.81M
38.11%684.23M
-67.72%56.08M
-33.47%191.06M
-11.26%338.97M
6.51%495.40M
-56.17%173.71M
-31.36%287.16M
-19.44%381.99M
2.84%465.11M
6.39%396.37M
2.33%418.34M
8.53%474.18M
1.51%452.27M
-18.02%372.56M
-11.47%408.82M
-11.31%436.89M
Thu nhập hoạt động ròng
-81.65%84.44M
109.22%13.48M
114.93%20.49M
-34.05%-154.72M
598.02%460.05M
-24.13%-146.27M
-443.28%-137.22M
-438.18%-115.42M
-191.68%-92.38M
-56.05%-117.84M
63.22%-25.26M
68.85%-21.45M
-150.49%-31.67M
-23.10%-75.52M
-184.72%-68.67M
-132.51%-68.85M
-76.23%62.73M
-57.62%-61.35M
-122.28%-24.12M
11.42%-29.61M
Đầu tư ròng
-112.82%-894.28M
-130.87%-23.74M
132.58%72.62M
1934.68%141.39M
-56.25%-420.21M
18.62%76.91M
-830.68%-222.92M
170.16%6.95M
-645.70%-268.94M
180.35%64.84M
-16.29%30.51M
-116.16%-9.90M
48.30%-36.06M
-141.71%-80.69M
130.82%36.45M
413.59%61.28M
-104.86%-69.75M
-210.70%-33.38M
-79.45%-118.25M
-223.86%-19.54M
Tài chính thuần
761.33%795.72M
-171.48%-14.75M
-99.06%3.67M
-184.70%-42.68M
-78.55%92.38M
7628.09%20.63M
255879.61%389.09M
2691.52%50.39M
82741.73%430.78M
-99.89%267.00K
-82.22%152.00K
-97.02%1.81M
-71.83%520.00K
13193.16%250.58M
4.91%855.00K
2099.64%60.60M
-29.89%1.85M
-63.05%1.89M
-18.86%815.00K
29.17%2.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 829.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.55M.

Tài sản ngắn hạn của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 950.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.69.

Tổng tài sản của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là 1.39B, bao gồm 950.64M tài sản ngắn hạn và 434.66M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là 881.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là 503.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là 98.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.36.

Giá trị đầu tư ròng của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là -129.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.22.

Giá trị huy động vốn ròng của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là 74.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.76.

Thu nhập ròng của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -1.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.73.

Biên lợi nhuận ròng của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.02.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 103.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arrowhead Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arrowhead Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 98.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.