tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Artiva Biotherapeutics Inc

ARTV
Thêm vào danh sách theo dõi
10.300USD
+0.200+1.98%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
254.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ARTV

Theo dõi tình hình tài chính của Artiva Biotherapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Artiva Biotherapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.95/-0.87
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-3.43
40.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-14.20%-0.95
-28.08%-0.85
4.89%-0.88
-13.76%-0.87
-39.12%-0.83
---0.66
---0.92
-58.12%-0.77
16.47%-0.60
----
----
---0.48
---0.72
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-74.62%251.00K
----
----
--3.50M
-26.63%989.00K
----
--1.35M
Lợi nhuận ròng
-15.78%-23.52M
-29.06%-20.77M
-23.21%-21.53M
-19.12%-21.25M
-45.46%-20.31M
---16.09M
---17.47M
-58.13%-17.84M
16.47%-13.96M
----
----
---11.28M
-37.88%-16.72M
----
---12.12M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
-229.11%-5562.95%
----
----
---322.68%
---1690.29%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
0.00%100.00%
----
----
--100.00%
--100.00%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-85.51%0.01%
-57.58%0.03%
-41.41%0.05%
-78.60%0.06%
--0.07%
--0.08%
--0.09%
--0.29%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-74.62%251.00K
----
----
--3.50M
-26.63%989.00K
----
--1.35M
Lợi nhuận hoạt động
-10.19%-24.43M
-20.06%-21.93M
-24.88%-22.90M
-40.89%-22.81M
-52.99%-22.17M
---18.27M
---18.34M
-36.92%-16.19M
18.07%-14.49M
----
----
---11.82M
-45.89%-17.69M
----
---12.12M
Lợi nhuận ròng
-15.78%-23.52M
-29.06%-20.77M
-23.21%-21.53M
-19.12%-21.25M
-45.46%-20.31M
---16.09M
---17.47M
-58.13%-17.84M
16.47%-13.96M
----
----
---11.28M
-37.88%-16.72M
----
---12.12M
Tài sản ngắn hạn
-47.80%88.74M
-40.27%112.67M
-13.97%129.52M
199.64%149.07M
158.03%170.00M
--188.63M
--150.56M
--49.75M
--65.89M
----
----
----
----
--104.67M
--153.22M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.85%10.88M
6.81%13.09M
-16.35%11.12M
-0.54%10.77M
17.71%12.20M
--12.25M
--13.29M
--10.83M
--10.37M
----
----
----
----
--25.63M
--22.62M
Tổng tài sản
-44.60%105.95M
-37.52%130.94M
-34.01%148.86M
123.14%169.39M
112.13%191.26M
--209.58M
--225.60M
--75.91M
--90.16M
----
----
----
----
--133.05M
--161.83M
Tổng các khoản nợ
-19.45%18.11M
-8.59%20.97M
-20.17%19.64M
-59.78%20.35M
-53.57%22.48M
--22.94M
--24.60M
--50.60M
--48.42M
----
----
----
----
--57.34M
--44.83M
Tổng vốn chủ sở hữu
-47.95%87.85M
-41.08%109.97M
-35.71%129.22M
488.72%149.04M
304.37%168.78M
--186.64M
--201.00M
--25.32M
--41.74M
----
----
----
----
--75.72M
--117.00M
Thu nhập hoạt động ròng
-5.59%-20.95M
-0.52%-14.73M
-65.37%-19.20M
-67.94%-22.98M
-31.52%-19.84M
---14.65M
---11.61M
-16.33%-13.69M
-5.92%-15.09M
----
----
---11.76M
-47.38%-14.24M
----
---9.66M
Đầu tư ròng
53.61%15.32M
1760.46%16.04M
112.46%16.28M
1465.75%21.12M
1.93%9.97M
---966.00K
---130.63M
106.44%1.35M
625.35%9.78M
----
----
---20.95M
-209.30%-1.86M
----
---602.00K
Tài chính thuần
-146.86%-112.00K
-303.33%-121.00K
-100.02%-37.00K
95.54%-72.00K
--239.00K
---30.00K
--163.87M
-16260.00%-1.62M
----
----
----
--10.00K
96.07%-12.00K
----
---305.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 112.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.27.

Tổng tài sản của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Artiva Biotherapeutics Inc là 130.94M, bao gồm 112.67M tài sản ngắn hạn và 18.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Artiva Biotherapeutics Inc là 20.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.59.

Tổng vốn chủ sở hữu của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Artiva Biotherapeutics Inc là 109.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Artiva Biotherapeutics Inc là -89.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.48.

Giá trị đầu tư ròng của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Artiva Biotherapeutics Inc là 63.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Artiva Biotherapeutics Inc là 9.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.91.

Thu nhập ròng của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -83.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -56.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -49.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Artiva Biotherapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Artiva Biotherapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -89.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.48.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.