tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ardent Health Partners Inc

ARDT
Thêm vào danh sách theo dõi
10.670USD
-0.050-0.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.53BVốn hóa
11.21P/E TTM

ARDT Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ardent Health Partners Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ardent Health Partners Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
6.99%1.60B
-0.08%1.61B
8.75%1.58B
11.85%1.65B
4.04%1.50B
19.33%1.61B
5.23%1.45B
7.47%1.47B
9.27%1.44B
0.67%1.35B
6.30%1.38B
8.75%1.37B
6.38%1.32B
--1.34B
--1.30B
--1.26B
--1.24B
Doanh thu
6.99%1.60B
-0.08%1.61B
8.75%1.58B
11.85%1.65B
4.04%1.50B
19.33%1.61B
5.23%1.45B
7.47%1.47B
9.27%1.44B
0.67%1.35B
6.30%1.38B
8.75%1.37B
6.38%1.32B
--1.34B
--1.30B
--1.26B
--1.24B
Chi phí doanh thu
1.52%704.42M
0.09%692.43M
6.57%716.12M
7.67%711.01M
5.63%693.85M
9.10%691.82M
6.49%671.99M
4.33%660.37M
4.80%656.86M
0.70%634.11M
1.61%631.07M
-1.75%632.96M
-4.29%626.77M
--629.72M
--621.05M
--644.23M
--654.86M
Chi phí hoạt động
5.24%1.52B
3.17%1.49B
9.16%1.51B
9.87%1.50B
6.29%1.45B
9.76%1.45B
5.08%1.38B
6.03%1.37B
7.34%1.36B
1.37%1.32B
7.31%1.31B
7.72%1.29B
5.35%1.27B
--1.30B
--1.22B
--1.20B
--1.21B
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
14.82%42.99M
7.06%41.85M
5.51%40.25M
7.43%40.55M
1.79%37.44M
8.63%39.09M
7.50%38.15M
8.86%37.74M
5.99%36.78M
0.14%35.98M
2.14%35.49M
2.36%34.67M
3.19%34.70M
--35.93M
--34.74M
--33.87M
--33.63M
Chi phí hoạt động khác
13.02%169.03M
5.04%148.50M
22.52%144.21M
38.48%159.69M
22.75%149.55M
28.85%141.37M
-5.57%117.70M
5.96%115.32M
12.23%121.83M
-26.42%109.71M
14.22%124.64M
5.30%108.83M
5.57%108.55M
--149.11M
--109.12M
--103.35M
--102.83M
Lợi nhuận hoạt động
59.47%77.03M
-29.95%110.38M
0.83%70.97M
38.54%141.29M
-36.29%48.30M
501.72%157.57M
8.26%70.38M
31.32%101.99M
61.40%75.83M
-25.21%26.19M
-10.59%65.01M
29.28%77.67M
44.79%46.98M
--35.02M
--72.71M
--60.08M
--32.45M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.86%12.21M
-8.46%12.38M
-4.89%13.91M
-18.89%14.73M
-26.40%14.18M
-26.68%13.53M
-23.17%14.63M
-2.85%18.16M
6.29%19.26M
-10.84%18.45M
-9.32%19.04M
-9.78%18.69M
-7.74%18.12M
--20.69M
--21.00M
--20.72M
--19.64M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-79.34%3.88M
---5.63M
-4051.07%-61.85M
-111.12%-4.01M
--18.79M
--0.00
---1.49M
-122.80%-1.90M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
372.95%8.32M
-99.05%139.00K
--229.00K
--114.00K
--1.76M
--14.67M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
----
--0.00
----
--157.81M
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-72.33%5.89M
-100.00%0.00
-7.48%2.60M
-319.61%-560.00K
--21.28M
2026.67%23.20M
--2.81M
-50.96%255.00K
-100.00%0.00
-80.38%1.09M
100.00%0.00
-95.28%520.00K
-99.91%2.00K
--5.56M
---3.00K
--11.02M
--2.12M
Thu nhập trước thuế
0.53%74.59M
-44.77%92.37M
-103.86%-2.20M
48.44%121.99M
31.18%74.20M
1794.71%167.25M
24.14%57.07M
21.18%82.18M
95.04%56.56M
-95.04%8.83M
-11.30%45.97M
30.08%67.82M
-2.01%29.00M
--177.92M
--51.83M
--52.13M
--29.60M
Thuế thu nhập
5.71%16.10M
-31.29%18.11M
-130.83%-3.41M
72.72%26.29M
42.19%15.23M
1448.77%26.36M
52.35%11.06M
25.69%15.22M
105.27%10.71M
-106.64%-1.95M
10.99%7.26M
105.45%12.11M
23.32%5.22M
--29.44M
--6.54M
--5.89M
--4.23M
Doanh thu sau thuế
-0.81%58.49M
-47.29%74.26M
-97.38%1.21M
42.92%95.70M
28.60%58.97M
1206.85%140.89M
18.85%46.01M
20.20%66.96M
92.80%45.85M
-92.74%10.78M
-14.53%38.71M
20.47%55.71M
-6.24%23.78M
--148.48M
--45.29M
--46.24M
--25.36M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-0.81%58.49M
-47.29%74.26M
-97.38%1.21M
42.92%95.70M
28.60%58.97M
1206.85%140.89M
18.85%46.01M
20.20%66.96M
92.80%45.85M
-92.74%10.78M
-14.53%38.71M
20.47%55.71M
-6.24%23.78M
--148.48M
--45.29M
--46.24M
--25.36M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
6.01%18.64M
9.81%29.31M
25.41%24.68M
-5.95%22.75M
-6.50%17.58M
--26.69M
10.15%19.68M
--24.19M
-4.25%18.80M
----
--17.87M
--0.00
--19.64M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-3.70%39.85M
-60.64%44.96M
-189.20%-23.48M
70.56%72.95M
53.00%41.38M
959.31%114.20M
26.32%26.32M
-23.22%42.77M
552.84%27.05M
-92.74%10.78M
-53.99%20.84M
20.47%55.71M
-83.67%4.14M
--148.48M
--45.29M
--46.24M
--25.36M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-3.70%39.85M
-60.64%44.96M
-189.20%-23.48M
70.56%72.95M
53.00%41.38M
959.31%114.20M
26.32%26.32M
-23.22%42.77M
552.84%27.05M
-92.74%10.78M
-53.99%20.84M
20.47%55.71M
-83.67%4.14M
--148.48M
--45.29M
--46.24M
--25.36M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-4.53%0.28
-60.97%0.32
-186.59%-0.17
71.28%0.52
53.99%0.30
965.65%0.82
16.19%0.19
-23.22%0.30
552.84%0.19
-92.74%0.08
-48.57%0.17
20.47%0.40
-83.67%0.03
--1.05
--0.32
--0.33
--0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-4.43%0.28
-60.96%0.32
-186.87%-0.17
69.90%0.52
53.29%0.29
959.71%0.81
15.82%0.19
-23.22%0.30
552.84%0.19
-92.74%0.08
-48.57%0.17
20.47%0.40
-83.67%0.03
--1.05
--0.32
--0.33
--0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ardent Health Partners Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ARDT?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ardent Health Partners Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ardent Health Partners Inc báo cáo doanh thu là 6.32B cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.97B của năm trước.

Doanh thu mà Ardent Health Partners Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ardent Health Partners Inc báo cáo doanh thu là 1.60B cho quý gần nhất, tăng 6.99% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ardent Health Partners Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ardent Health Partners Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 135.81M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ardent Health Partners Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ardent Health Partners Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 39.85M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ardent Health Partners Inc là 370.90M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.