tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ardent Health Partners Inc

ARDT
Thêm vào danh sách theo dõi
10.670USD
-0.050-0.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.53BVốn hóa
11.21P/E TTM

Tình hình tài chính của ARDT

Theo dõi tình hình tài chính của Ardent Health Partners Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ardent Health Partners Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.18
Doanh thu / Dự báo
--/1.59B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.32B
6.01%
EPS(YoY)
0.96
-39.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.53%0.28
-60.97%0.32
-186.59%-0.17
71.28%0.52
53.99%0.30
965.65%0.82
16.19%0.19
-23.22%0.30
552.84%0.19
-92.74%0.08
--0.17
--0.40
--0.03
--1.05
--0.83
----
----
Doanh thu
6.99%1.60B
-0.08%1.61B
8.75%1.58B
11.85%1.65B
4.04%1.50B
19.33%1.61B
5.23%1.45B
7.47%1.47B
9.27%1.44B
0.67%1.35B
6.30%1.38B
8.75%1.37B
6.38%1.32B
--1.34B
--1.30B
--1.26B
--1.24B
Lợi nhuận ròng
-3.70%39.85M
-60.64%44.96M
-189.20%-23.48M
70.56%72.95M
53.00%41.38M
959.31%114.20M
26.32%26.32M
-23.22%42.77M
552.84%27.05M
-92.74%10.78M
-53.99%20.84M
20.47%55.71M
-83.67%4.14M
--148.48M
--45.29M
--46.24M
--25.36M
Biên lợi nhuận ròng
-7.29%3.65%
-47.25%4.63%
-97.59%0.08%
27.77%5.82%
23.60%3.94%
995.10%8.77%
12.94%3.17%
11.85%4.55%
76.44%3.19%
-92.79%0.80%
--2.81%
--4.07%
--1.81%
--11.10%
--3.08%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.41%56.03%
-0.12%56.86%
1.74%54.58%
3.05%56.79%
-1.28%53.66%
7.64%56.93%
-1.01%53.65%
2.51%55.10%
3.71%54.35%
-0.02%52.89%
--54.19%
--53.76%
--52.41%
--52.90%
--49.37%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.33%21.14%
-5.96%20.78%
-5.98%21.46%
-6.90%22.07%
-12.44%22.57%
--22.10%
--22.83%
--23.71%
--25.77%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.99%1.60B
-0.08%1.61B
8.75%1.58B
11.85%1.65B
4.04%1.50B
19.33%1.61B
5.23%1.45B
7.47%1.47B
9.27%1.44B
0.67%1.35B
6.30%1.38B
8.75%1.37B
6.38%1.32B
--1.34B
--1.30B
--1.26B
--1.24B
Lợi nhuận hoạt động
59.47%77.03M
-29.95%110.38M
0.83%70.97M
38.54%141.29M
-36.29%48.30M
501.72%157.57M
8.26%70.38M
31.32%101.99M
61.40%75.83M
-25.21%26.19M
-10.59%65.01M
29.28%77.67M
44.79%46.98M
--35.02M
--72.71M
--60.08M
--32.45M
Lợi nhuận ròng
-3.70%39.85M
-60.64%44.96M
-189.20%-23.48M
70.56%72.95M
53.00%41.38M
959.31%114.20M
26.32%26.32M
-23.22%42.77M
552.84%27.05M
-92.74%10.78M
-53.99%20.84M
20.47%55.71M
-83.67%4.14M
--148.48M
--45.29M
--46.24M
--25.36M
Tài sản ngắn hạn
14.70%2.02B
12.34%2.06B
15.78%1.96B
25.03%1.88B
18.16%1.76B
--1.83B
--1.69B
--1.50B
--1.49B
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
14.62%951.48M
10.70%1.05B
6.29%943.15M
-3.05%880.87M
-0.55%830.14M
--945.42M
--887.33M
--908.56M
--834.77M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
6.95%5.25B
6.74%5.29B
7.38%5.15B
9.08%5.03B
6.93%4.91B
--4.96B
--4.80B
--4.61B
--4.59B
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
5.12%3.52B
4.92%3.60B
3.09%3.52B
-2.05%3.38B
-3.91%3.35B
--3.43B
--3.42B
--3.45B
--3.48B
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
10.88%1.73B
10.85%1.69B
17.97%1.63B
42.20%1.65B
40.95%1.56B
--1.52B
--1.38B
--1.16B
--1.11B
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-142.96%-60.22M
86.87%223.44M
72.08%154.37M
-2.45%117.49M
-68.75%-24.79M
--119.57M
--89.71M
--120.44M
---14.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
Đầu tư ròng
-20.67%-27.90M
18.22%-86.23M
-31.73%-58.63M
-18.98%-46.25M
26.92%-23.12M
---105.44M
---44.51M
---38.87M
---31.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
14.79%-11.79M
-80.88%-37.05M
-114.68%-26.93M
78.58%-25.66M
25.17%-13.83M
---20.48M
--183.41M
---119.80M
---18.48M
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, tổng doanh thu đạt 6.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.97B.

Tài sản ngắn hạn của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, tài sản ngắn hạn là 2.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.34.

Tổng tài sản của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ardent Health Partners Inc là 5.29B, bao gồm 2.06B tài sản ngắn hạn và 3.23B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, tổng nghĩa vụ của Ardent Health Partners Inc là 3.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ardent Health Partners Inc là 1.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ardent Health Partners Inc là 370.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.59.

Giá trị đầu tư ròng của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, giá trị đầu tư ròng của Ardent Health Partners Inc là -214.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.83.

Giá trị huy động vốn ròng của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ardent Health Partners Inc là -103.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -519.87.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.25.

Thu nhập ròng của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, lợi nhuận ròng là 135.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.43.

Biên lợi nhuận ròng của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.56.

Biên lợi nhuận gộp của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, biên lợi nhuận gộp là 55.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.82.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ardent Health Partners Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ardent Health Partners Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 370.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.