tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arcturus Therapeutics Holdings Inc

ARCT
Thêm vào danh sách theo dõi
7.410USD
+1.330+21.88%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
210.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ARCT

Theo dõi tình hình tài chính của Arcturus Therapeutics Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Arcturus Therapeutics Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-0.84/-1.00
Doanh thu / Dự báo
880.00K/3.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
82.03M
-46.14%
EPS(YoY)
-2.40
19.87%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/09
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-147.30%-0.84
-82.70%-0.95
6.63%-1.03
-93.91%-0.49
47.00%-0.34
47.95%-0.52
-153.89%-1.11
58.21%-0.26
67.73%-0.64
-152.20%-1.00
-109.86%-0.44
---0.61
---1.98
--1.91
--4.43
---4.09
----
----
----
----
Doanh thu
-89.54%2.96M
-92.99%2.06M
-68.39%7.20M
-58.84%17.15M
-43.24%28.30M
-22.70%29.38M
-26.22%22.77M
-7.68%41.67M
373.99%49.86M
-52.65%38.01M
-80.75%30.86M
237.65%45.14M
-61.17%10.52M
1430.99%80.28M
2666.53%160.29M
448.58%13.37M
1253.97%27.09M
146.54%5.24M
158.89%5.79M
4.46%2.44M
Lợi nhuận ròng
-159.10%-23.79M
-91.56%-26.96M
3.09%-29.08M
-94.81%-13.45M
46.68%-9.18M
47.51%-14.08M
-156.30%-30.00M
57.45%-6.90M
67.24%-17.22M
-152.84%-26.82M
-109.98%-11.71M
54.00%-16.22M
-143.70%-52.55M
199.19%50.75M
403.51%117.35M
34.79%-35.27M
60.49%-21.56M
9.19%-51.17M
-24.30%-38.66M
-157.49%-54.08M
Biên lợi nhuận ròng
-2378.09%-803.82%
-2630.92%-1308.30%
-206.61%-404.10%
-373.35%-78.41%
6.06%-32.44%
32.09%-47.91%
-247.37%-131.80%
53.91%-16.56%
93.09%-34.53%
-211.60%-70.55%
-151.83%-37.94%
---35.94%
---499.57%
--63.22%
--73.21%
---236.29%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
--4.52%
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--4.37%
--0.00%
--0.00%
--13.47%
--20.35%
----
----
----
----
Doanh thu
-89.54%2.96M
-92.99%2.06M
-68.39%7.20M
-58.84%17.15M
-43.24%28.30M
-22.70%29.38M
-26.22%22.77M
-7.68%41.67M
373.99%49.86M
-52.65%38.01M
-80.75%30.86M
237.65%45.14M
-61.17%10.52M
1430.99%80.28M
2666.53%160.29M
448.58%13.37M
1253.97%27.09M
146.54%5.24M
158.89%5.79M
4.46%2.44M
Lợi nhuận hoạt động
-119.91%-25.55M
-71.94%-28.93M
6.25%-31.31M
-53.79%-16.51M
45.02%-11.62M
44.67%-16.83M
-82.76%-33.39M
44.41%-10.74M
61.85%-21.13M
-306.11%-30.41M
-115.04%-18.27M
47.53%-19.31M
-150.69%-55.37M
129.29%14.76M
422.62%121.45M
31.61%-36.81M
58.88%-22.09M
12.64%-50.38M
-21.12%-37.65M
-157.05%-53.82M
Lợi nhuận ròng
-159.10%-23.79M
-91.56%-26.96M
3.09%-29.08M
-94.81%-13.45M
46.68%-9.18M
47.51%-14.08M
-156.30%-30.00M
57.45%-6.90M
67.24%-17.22M
-152.84%-26.82M
-109.98%-11.71M
54.00%-16.22M
-143.70%-52.55M
199.19%50.75M
403.51%117.35M
34.79%-35.27M
60.49%-21.56M
9.19%-51.17M
-24.30%-38.66M
-157.49%-54.08M
Tài sản ngắn hạn
-28.18%197.16M
-22.21%216.88M
-21.09%241.45M
-24.67%249.20M
-20.89%274.50M
-25.81%278.79M
-20.85%305.98M
-15.88%330.82M
-9.93%347.01M
-11.49%375.79M
-4.15%386.59M
59.42%393.27M
32.16%385.24M
29.83%424.56M
6.43%403.33M
-41.40%246.68M
-33.45%291.50M
-30.42%327.00M
-18.99%378.96M
34.02%420.97M
Tổng nợ ngắn hạn
-27.90%33.54M
-30.44%34.37M
-44.45%36.38M
-54.37%31.70M
-49.28%46.52M
-57.20%49.41M
-20.12%65.49M
-20.78%69.46M
1.52%91.72M
28.07%115.43M
-35.43%81.99M
15.60%87.68M
-2.59%90.34M
-16.01%90.13M
27.57%126.98M
-35.85%75.85M
31.05%92.74M
101.20%107.31M
101.00%99.54M
322.07%118.24M
Tổng tài sản
-27.47%224.31M
-26.03%245.41M
-21.19%271.15M
-23.83%282.34M
-20.42%309.27M
-20.79%331.79M
-19.87%344.07M
-19.01%370.65M
-9.76%388.61M
-11.05%418.85M
-4.66%429.40M
55.86%457.65M
27.78%430.65M
37.68%470.86M
14.66%450.39M
-32.43%293.63M
-24.91%337.01M
-28.97%341.99M
-17.56%392.81M
34.73%434.54M
Tổng các khoản nợ
-32.88%52.50M
-44.86%54.05M
-44.55%57.16M
-46.88%57.78M
-39.84%78.22M
-36.71%98.03M
-31.68%103.09M
-38.74%108.79M
-10.62%130.03M
9.36%154.88M
-16.21%150.89M
20.02%177.59M
-12.52%145.47M
-9.94%141.62M
9.40%180.07M
-15.65%147.96M
16.16%166.30M
22.02%157.24M
106.00%164.60M
188.08%175.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.64%171.81M
-18.14%191.36M
-11.20%213.99M
-14.25%224.56M
-10.65%231.05M
-11.45%233.76M
-13.48%240.98M
-6.50%261.87M
-9.32%258.58M
-19.83%263.97M
3.03%278.51M
92.26%280.06M
67.05%285.18M
78.21%329.25M
18.45%270.31M
-43.79%145.67M
-44.15%170.72M
-47.60%184.75M
-42.45%228.21M
-0.96%259.13M
Thu nhập hoạt động ròng
-245.96%-19.91M
44.67%-19.44M
-5613.73%-16.23M
27.83%-17.15M
80.91%-5.75M
-532.32%-35.14M
54.85%-284.00K
26.67%-23.76M
-159.33%-30.14M
84.51%-5.56M
-100.39%-629.00K
23.58%-32.41M
237.98%50.81M
26.85%-35.87M
477.11%160.26M
-154.64%-42.41M
-11.77%-36.82M
-14.18%-49.04M
-540.79%-42.50M
-4.89%-16.65M
Đầu tư ròng
--18.00K
124.82%34.00K
--88.00K
-126.25%-181.00K
100.00%0.00
42.92%-137.00K
100.00%0.00
91.85%-80.00K
7.34%-328.00K
65.27%-240.00K
77.02%-875.00K
55.12%-981.00K
-193.65%-354.00K
67.27%-691.00K
-240.52%-3.81M
-23.78%-2.19M
193.56%378.00K
-1688.98%-2.11M
-60.40%-1.12M
-306.91%-1.77M
Tài chính thuần
100.00%0.00
-99.89%16.00K
8622.39%11.69M
76.77%1.23M
-712.82%-14.73M
594.47%15.20M
100.72%134.00K
-96.83%693.00K
2456.38%2.40M
108.00%2.19M
-735.89%-18.66M
1890.16%21.84M
-63.42%94.00K
-8244.05%-27.36M
-1070.43%-2.23M
-276.30%-1.22M
213.41%257.00K
-99.29%336.00K
-99.86%230.00K
-99.63%692.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 82.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.31M.

Tài sản ngắn hạn của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 241.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.09.

Tổng tài sản của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là 271.15M, bao gồm 241.45M tài sản ngắn hạn và 29.70M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là 57.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là 213.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là -76.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.29.

Giá trị đầu tư ròng của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là -230.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là 13.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.87.

Thu nhập ròng của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -65.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.73.

Biên lợi nhuận ròng của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -80.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.90.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -28.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Arcturus Therapeutics Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Arcturus Therapeutics Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -76.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.