tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aptevo Therapeutics Inc

APVO
Thêm vào danh sách theo dõi
4.110USD
-0.020-0.48%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.10MVốn hóa
0.00P/E TTM

Tình hình tài chính của APVO

Theo dõi tình hình tài chính của Aptevo Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Aptevo Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-6.41/-5.60
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-87.27
99.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
92.71%-6.41
99.96%-6.23
88.78%-40.13
99.32%-8.40
98.81%-87.87
-92.90%-16.92K
97.82%-357.85
96.90%-1.24K
-157.27%-7.36K
68.97%-8.77K
---16.40K
---39.92K
--12.86K
---28.26K
--4.11K
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
28.62%3.11M
54.45%3.67M
111.62%3.10M
557.51%3.11M
Lợi nhuận ròng
-6.02%-6.79M
6.56%-5.90M
-76.98%-9.03M
-5.46%-6.20M
6.23%-6.41M
-6.93%-6.31M
19.47%-5.10M
25.98%-5.88M
-346.45%-6.83M
-27.17%-5.90M
17.14%-6.33M
-128.38%-7.95M
136.03%2.77M
25.99%-4.64M
-9.25%-7.64M
453.13%28.01M
-6.08%-7.70M
11.07%-6.27M
-3.03%-7.00M
-16.60%-7.93M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--391.04%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--10.10%
--12.34%
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
28.62%3.11M
54.45%3.67M
111.62%3.10M
557.51%3.11M
Lợi nhuận hoạt động
-5.51%-6.84M
6.05%-6.00M
-45.98%-7.61M
-3.35%-6.23M
7.20%-6.48M
0.03%-6.38M
20.55%-5.21M
26.34%-6.02M
9.97%-6.98M
-23.15%-6.38M
15.71%-6.56M
-8.15%-8.18M
-38.23%-7.76M
-28.32%-5.18M
-63.87%-7.78M
-32.16%-7.56M
18.54%-5.61M
40.75%-4.04M
23.95%-4.75M
15.94%-5.72M
Lợi nhuận ròng
-6.02%-6.79M
6.56%-5.90M
-76.98%-9.03M
-5.46%-6.20M
6.23%-6.41M
-6.93%-6.31M
19.47%-5.10M
25.98%-5.88M
-346.45%-6.83M
-27.17%-5.90M
17.14%-6.33M
-128.38%-7.95M
136.03%2.77M
25.99%-4.64M
-9.25%-7.64M
453.13%28.01M
-6.08%-7.70M
11.07%-6.27M
-3.03%-7.00M
-16.60%-7.93M
Tài sản ngắn hạn
343.14%15.98M
116.54%23.08M
126.22%22.65M
15.68%11.08M
-70.13%3.61M
-44.09%10.66M
-52.61%10.01M
-57.76%9.58M
-57.61%12.07M
-30.54%19.07M
-14.18%21.13M
-27.77%22.68M
-31.64%28.48M
-47.78%27.45M
-58.18%24.62M
-52.25%31.40M
-33.70%41.67M
11.23%52.57M
92.06%58.87M
527.05%65.77M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.74%4.76M
-2.53%6.05M
-4.56%5.61M
-9.74%4.89M
-14.37%5.39M
-14.08%6.21M
-13.96%5.88M
-21.59%5.42M
8.64%6.30M
-17.02%7.22M
-12.20%6.84M
-1.31%6.91M
-75.70%5.80M
-74.95%8.71M
-75.95%7.79M
-77.31%7.00M
-18.70%23.86M
139.06%34.76M
336.56%32.38M
340.79%30.86M
Tổng tài sản
138.58%19.90M
74.42%27.19M
78.24%27.00M
4.71%15.62M
-52.68%8.34M
-37.24%15.59M
-44.17%15.15M
-48.39%14.92M
-49.59%17.63M
-27.39%24.84M
-14.41%27.13M
-25.48%28.91M
-22.61%34.97M
-39.55%34.22M
-50.48%31.70M
-45.72%38.80M
-34.28%45.18M
5.70%56.60M
71.04%64.00M
286.16%71.47M
Tổng các khoản nợ
-15.54%8.29M
-9.44%9.81M
-10.46%9.60M
-12.99%9.10M
-14.84%9.81M
-14.14%10.84M
-13.58%10.73M
-17.39%10.46M
-1.60%11.53M
-22.29%12.62M
-22.11%12.41M
-19.64%12.66M
-77.06%11.71M
-70.68%16.24M
-71.91%15.93M
-72.65%15.75M
-12.33%51.07M
49.88%55.38M
61.03%56.71M
484.17%57.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
888.32%11.61M
265.53%17.38M
293.48%17.39M
46.18%6.52M
-124.14%-1.47M
-61.09%4.75M
-69.97%4.42M
-72.54%4.46M
-73.76%6.10M
-32.01%12.22M
-6.62%14.72M
-29.48%16.25M
495.24%23.26M
1378.13%17.97M
116.15%15.76M
66.03%23.05M
-156.02%-5.88M
-92.67%1.22M
231.15%7.29M
60.47%13.88M
Thu nhập hoạt động ròng
-21.14%-7.96M
9.08%-5.24M
-28.07%-6.69M
-15.28%-7.09M
1.14%-6.58M
-9.63%-5.76M
16.31%-5.22M
-28.11%-6.15M
-245.66%-6.65M
11.55%-5.25M
9.51%-6.24M
-56.45%-4.80M
189.23%4.57M
-53.07%-5.94M
-31.55%-6.90M
39.24%-3.07M
31.81%-5.12M
36.63%-3.88M
29.04%-5.24M
-9.07%-5.05M
Đầu tư ròng
--0.00
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
69.23%-4.00K
93.61%-25.00K
100.00%0.00
-34.09%-118.00K
---13.00K
---391.00K
Tài chính thuần
--871.00K
-13.78%5.79M
273.58%18.34M
261.90%14.36M
100.00%0.00
120.62%6.72M
13.01%4.91M
725.16%3.97M
99.84%-3.00K
-49.22%3.05M
968.80%4.34M
115.14%481.00K
62.05%-1.87M
294.99%6.00M
83.45%-500.00K
-138.22%-3.18M
-120.62%-4.94M
-114.48%-3.08M
-112.22%-3.02M
--8.32M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 23.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 116.54.

Tổng tài sản của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Aptevo Therapeutics Inc là 27.19M, bao gồm 23.08M tài sản ngắn hạn và 4.11M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Aptevo Therapeutics Inc là 9.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Aptevo Therapeutics Inc là 17.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 265.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Aptevo Therapeutics Inc là -26.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Aptevo Therapeutics Inc là 38.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -87.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.99.

Thu nhập ròng của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -27.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -248.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -121.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Aptevo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Aptevo Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -26.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.95.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.