tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Apimeds Pharmaceuticals US Inc

APUS
Thêm vào danh sách theo dõi
5.150USD
+0.230+4.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
64.77MVốn hóa
LỗP/E TTM

APUS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Apimeds Pharmaceuticals US Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
890.46%2.48M
105157.74%3.64M
26194.14%6.99M
13694.21%8.74M
69.86%250.34K
-99.16%3.46K
-96.46%26.57K
--63.33K
--147.38K
--410.48K
--751.05K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
291.28%979.53K
47270.62%1.64M
26194.14%6.99M
13694.21%8.74M
69.86%250.34K
-99.16%3.46K
-96.46%26.57K
--63.33K
--147.38K
--410.48K
--751.05K
-Đầu tư ngắn hạn
--1.50M
--2.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
27354.18%2.63M
23839.85%2.30M
20212.41%2.10M
15517.51%1.61M
-7.50%9.56K
-17.19%9.60K
-93.98%10.34K
--10.34K
--10.34K
--11.60K
--171.67K
Tài sản ngắn hạn khác
--8.05M
--8.05M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
4960.79%13.15M
106998.56%13.98M
24518.93%9.09M
13950.05%10.35M
64.79%259.90K
-96.91%13.06K
-96.00%36.91K
--73.66K
--157.72K
--422.08K
--922.73K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--228.37K
--239.02K
--34.19K
--13.14K
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
--22.41K
--75.48K
--129.74K
--184.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
--22.41K
--75.48K
--129.74K
--184.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
--128.07M
--150.20M
--163.93K
--197.13K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
54235.12%141.22M
1257338.43%164.18M
24963.09%9.25M
14217.67%10.55M
64.79%259.90K
-96.91%13.06K
-96.00%36.91K
--73.66K
--157.72K
--422.08K
--922.73K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-77.16%48.34K
-78.19%39.95K
--21.75K
122.49%189.86K
175.40%211.60K
--183.14K
----
--85.34K
--76.83K
--0.00
--55.00K
Chi phí trích trước
-38.52%575.00K
-15.42%500.00K
--563.98K
-63.93%109.23K
1467.97%935.20K
--591.19K
----
--302.83K
--59.64K
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1401.30%9.36M
2936.55%7.59M
100.00%500.00K
400.00%500.00K
--623.62K
--250.00K
-3.85%250.00K
--100.00K
----
--0.00
--260.00K
-Nợ ngắn hạn
2272.00%8.86M
--7.09M
----
----
--373.62K
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
-77.16%48.34K
-78.19%39.95K
--21.75K
122.49%189.86K
175.40%211.60K
--183.14K
----
--85.34K
--76.83K
--0.00
--55.00K
Tổng nợ ngắn hạn
723.81%14.58M
945.21%10.71M
43.08%1.09M
65.72%809.00K
1197.23%1.77M
730.67%1.02M
101.93%761.40K
--488.17K
--136.48K
--123.31K
--377.07K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-52.47%118.81K
-62.68%129.45K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-12.54%250.00K
29.96%346.84K
-19.50%321.99K
--299.46K
--285.84K
--266.89K
--400.00K
-Nợ dài hạn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-12.54%250.00K
29.96%346.84K
-19.50%321.99K
--299.46K
--285.84K
--266.89K
--400.00K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--118.81K
--129.45K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-52.47%118.81K
-62.68%129.45K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-12.54%250.00K
29.96%346.84K
-19.50%321.99K
--299.46K
--285.84K
--266.89K
--400.00K
Tổng các khoản nợ
627.75%14.70M
690.26%10.84M
0.55%1.09M
2.71%809.00K
378.41%2.02M
251.40%1.37M
39.42%1.08M
--787.63K
--422.32K
--390.20K
--777.07K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5565.94%171.89M
5294.75%163.67M
473.49%17.40M
466.75%17.19M
-0.00%3.03M
-0.00%3.03M
17.56%3.03M
--3.03M
--3.03M
--3.03M
--2.58M
Lợi nhuận giữ lại
-848.06%-45.45M
-136.64%-10.39M
-126.40%-9.24M
-98.96%-7.46M
-45.35%-4.79M
-46.30%-4.39M
-67.57%-4.08M
---3.75M
---3.30M
---3.00M
---2.43M
Vốn dự trữ
5438.67%163.65M
5434.80%163.54M
510.71%17.27M
503.49%17.07M
4.47%2.95M
4.47%2.95M
46.50%2.83M
--2.83M
--2.83M
--2.83M
--1.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
7286.26%126.52M
11391.18%153.35M
879.81%8.16M
1463.89%9.74M
-565.35%-1.76M
-4361.31%-1.36M
-818.45%-1.05M
---713.97K
---264.60K
--31.87K
--145.66K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu APUS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Apimeds Pharmaceuticals US Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Apimeds Pharmaceuticals US Inc có 979.53K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Apimeds Pharmaceuticals US Inc là bao nhiêu?

Apimeds Pharmaceuticals US Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 10.84M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 10.71M nợ ngắn hạ và 129.45K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Apimeds Pharmaceuticals US Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Apimeds Pharmaceuticals US Inc là 164.18M, bao gồm 13.98M tài sản ngắn hạn và 150.20M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Apimeds Pharmaceuticals US Inc là bao nhiêu?

Apimeds Pharmaceuticals US Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 153.35M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.