tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Apogee Therapeutics Inc

APGE
Thêm vào danh sách theo dõi
134.090USD
-0.210-0.16%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.04BVốn hóa
LỗP/E TTM

APGE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Apogee Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
106.47%1.06B
40.25%730.19M
0.24%527.29M
-25.26%505.42M
-37.11%513.33M
31.66%520.65M
24.40%526.05M
440.68%676.23M
477.50%816.20M
--395.46M
--422.85M
--125.07M
--141.33M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
322.57%451.80M
-7.22%131.55M
-9.15%107.91M
-59.59%124.19M
-77.98%106.92M
19.84%141.79M
-36.91%118.78M
145.70%307.30M
243.48%485.46M
--118.32M
--188.27M
--125.07M
--141.33M
-Đầu tư ngắn hạn
49.62%608.09M
58.01%598.64M
2.97%419.38M
3.33%381.23M
22.88%406.41M
36.70%378.86M
73.61%407.27M
--368.93M
--330.74M
--277.14M
--234.59M
----
----
Các khoản phải thu
--7.28M
----
--4.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
--7.28M
----
--4.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-28.43%5.45M
44.32%10.56M
-7.81%7.41M
335.17%9.74M
350.12%7.62M
321.54%7.32M
272.82%8.04M
80.19%2.24M
984.62%1.69M
--1.74M
--2.16M
--1.24M
--156.00K
Tài sản ngắn hạn khác
101.37%1.18M
-65.27%605.00K
132.07%919.00K
-71.57%963.00K
-78.46%586.00K
43.49%1.74M
-71.93%396.00K
-22.25%3.39M
414.18%2.72M
--1.21M
--1.41M
--4.36M
--529.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
105.89%1.07B
39.95%741.36M
1.05%540.10M
-24.31%516.12M
-36.45%521.53M
32.96%529.71M
25.34%534.48M
421.82%681.85M
477.82%820.61M
--398.41M
--426.42M
--130.67M
--142.02M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-24.43%12.99M
7.89%14.38M
15.76%15.68M
244.55%17.02M
548.53%17.19M
413.65%13.32M
--13.54M
--4.94M
--2.65M
--2.59M
----
----
----
-Tài sản cố định
-14.67%15.00M
18.28%15.98M
23.61%16.88M
--17.82M
--17.58M
--13.51M
--13.66M
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
409.09%2.02M
750.79%1.61M
963.72%1.20M
--796.00K
--396.00K
--189.00K
--113.00K
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
16.04%8.52M
1641.16%8.67M
1601.17%8.74M
1792.52%8.86M
1730.17%7.34M
24.19%498.00K
--514.00K
--468.00K
--401.00K
--401.00K
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
14.13%219.86M
-12.69%195.78M
-64.41%86.06M
19.23%141.65M
6213.70%192.63M
7387.08%224.24M
--241.80M
--118.80M
--3.05M
--3.00M
----
----
----
Tổng tài sản
81.14%1.29B
24.30%937.13M
-19.34%626.16M
-17.85%657.77M
-13.29%714.16M
87.83%753.95M
82.05%776.29M
512.75%800.66M
479.97%823.66M
--401.40M
--426.42M
--130.67M
--142.02M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
--4.48M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
7.68%28.58M
-4.43%23.18M
7.50%29.59M
25.51%21.85M
64.76%26.54M
40.09%24.25M
72.37%27.53M
169.18%17.41M
57.47%16.11M
--17.31M
--15.97M
--6.47M
--10.23M
Nợ ngắn hạn khác
----
----
--4.48M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-0.02%32.95M
-2.29%27.91M
4.40%34.05M
28.17%31.55M
52.94%32.96M
38.92%28.56M
89.84%32.61M
39.75%24.62M
92.52%21.55M
--20.56M
--17.18M
--17.61M
--11.19M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-37.39%4.91M
-37.83%5.34M
-37.73%5.77M
184.05%6.82M
1144.44%7.84M
821.44%8.60M
--9.27M
--2.40M
--630.00K
--933.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-37.39%4.91M
-37.83%5.34M
-37.73%5.77M
184.05%6.82M
1144.44%7.84M
821.44%8.60M
--9.27M
--2.40M
--630.00K
--933.00K
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-37.39%4.91M
-37.83%5.34M
-37.73%5.77M
184.05%6.82M
1144.44%7.84M
821.44%8.60M
--9.27M
--2.40M
--630.00K
--933.00K
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-7.20%37.86M
-10.51%33.25M
-4.93%39.82M
42.02%38.37M
83.94%40.80M
72.90%37.16M
143.82%41.88M
53.38%27.02M
98.15%22.18M
--21.49M
--17.18M
--17.61M
--11.19M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
83.10%1.89B
43.33%1.46B
11.12%1.08B
8.56%1.05B
7.94%1.03B
103.00%1.02B
93.52%969.83M
42708.00%963.61M
42437.49%957.52M
--503.35M
--501.14M
--2.25M
--2.25M
Lợi nhuận giữ lại
-76.02%-635.87M
-83.63%-561.76M
-106.27%-492.37M
-125.30%-427.35M
-131.78%-361.25M
-147.16%-305.92M
-159.36%-238.70M
-166.42%-189.68M
-197.96%-155.86M
---123.77M
---92.03M
---71.19M
---52.31M
Vốn dự trữ
83.10%1.89B
43.33%1.46B
11.12%1.08B
8.56%1.05B
7.94%1.03B
103.00%1.02B
93.52%969.83M
--963.61M
--957.52M
--503.35M
--501.14M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-169.74%-749.00K
18.03%1.08M
-68.56%1.03M
337.02%685.00K
706.78%1.07M
178.12%915.00K
2322.22%3.27M
---289.00K
---177.00K
--329.00K
--135.00K
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
86.50%1.26B
26.10%903.88M
-20.16%586.34M
-19.94%619.40M
-15.98%673.36M
88.67%716.79M
79.45%734.40M
584.32%773.64M
512.64%801.48M
--379.91M
--409.24M
--113.05M
--130.82M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu APGE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Apogee Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Apogee Therapeutics Inc có 451.80M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Apogee Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Apogee Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 33.25M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 27.91M nợ ngắn hạ và 5.34M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Apogee Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Apogee Therapeutics Inc là 937.13M, bao gồm 741.36M tài sản ngắn hạn và 195.78M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Apogee Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Apogee Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 903.88M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.