tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Agriculture & Natural Solutions Acquisition Corp

ANSC
Thêm vào danh sách theo dõi
11.450USD
+0.050+0.44%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
475.72MVốn hóa
52.74P/E TTM

ANSC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Agriculture & Natural Solutions Acquisition Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
0.00%1.00
0.00%1.00
0.00%1.00
--1.00
-100.00%1.00
-100.00%1.00
--1.00
--0.00
--235.74K
--284.78K
--0.00
--0.00
----
----
----
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
0.00%1.00
0.00%1.00
0.00%1.00
--1.00
-100.00%1.00
-100.00%1.00
--1.00
--0.00
--235.74K
--284.78K
--0.00
--0.00
----
----
----
Chi phí trả trước
-29.03%153.63K
-21.48%214.54K
-89.12%48.08K
-55.63%153.87K
-47.66%216.48K
-43.13%273.21K
--441.89K
--346.83K
--413.63K
--480.44K
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.19M
--907.41K
--425.11K
--362.43K
--72.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-29.03%153.63K
-21.47%214.54K
-89.12%48.08K
-55.63%153.87K
-66.66%216.48K
-64.30%273.22K
-62.84%441.89K
-61.78%346.83K
--649.37K
--765.22K
--1.19M
--907.41K
--425.11K
--362.43K
--72.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản dài hạn khác
0.34%371.31M
-0.03%365.97M
4.57%378.25M
4.82%374.10M
5.08%370.04M
5.35%366.06M
--361.73M
--356.90M
--352.14M
--347.46M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
0.34%371.31M
-0.03%365.97M
4.57%378.25M
4.82%374.10M
5.08%370.04M
5.35%366.06M
--361.73M
--356.90M
--352.14M
--347.46M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
0.33%371.47M
-0.04%366.18M
4.45%378.30M
4.76%374.25M
4.95%370.26M
5.20%366.34M
30355.34%362.17M
39269.83%357.25M
--352.79M
--348.22M
--1.19M
--907.41K
--425.11K
--362.43K
--72.00K
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--95.64K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
1617.69%50.50K
-100.00%0.00
-38.65%33.25K
-44.62%22.85K
-30.99%2.94K
--5.61K
-89.70%54.20K
-92.11%41.26K
--4.26K
----
--526.09K
--523.30K
--257.25K
--203.53K
--20.61K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1399.68%12.57M
1134.35%10.35M
--838.40K
--838.40K
--838.40K
--838.40K
----
----
----
--0.00
--300.00K
--300.00K
--151.25K
--147.18K
--29.30K
-Nợ ngắn hạn
1399.68%12.57M
1134.35%10.35M
--838.40K
--838.40K
--838.40K
--838.40K
----
----
----
--0.00
--300.00K
--300.00K
--151.25K
--147.18K
--29.30K
Nợ phải trả hoãn lại
19.03%7.14M
-0.37%6.92M
--6.59M
--6.23M
--6.00M
--6.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
19.03%7.14M
-0.37%6.92M
--6.59M
--6.23M
--6.00M
--6.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
89.56%19.86M
63.91%17.33M
490.21%15.23M
3321.21%14.60M
2558.05%10.48M
4321.73%10.57M
119.75%2.58M
-52.19%426.79K
--394.12K
--239.10K
--1.17M
--892.73K
--408.50K
--350.71K
--49.91K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí phải trả dài hạn
0.00%12.07M
0.00%12.07M
-30.59%12.07M
-20.13%12.07M
-6.68%12.07M
-4.61%12.07M
--17.40M
--15.12M
--12.94M
--12.66M
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
0.00%12.07M
0.00%12.07M
-30.59%12.07M
-20.13%12.07M
-6.68%12.07M
-4.61%12.07M
--17.40M
--15.12M
--12.94M
--12.66M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
41.61%31.93M
29.83%29.40M
36.69%27.31M
71.61%26.68M
69.13%22.55M
75.59%22.65M
1601.03%19.98M
1641.24%15.54M
--13.33M
--12.90M
--1.17M
--892.73K
--408.50K
--350.71K
--49.91K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.34%371.31M
-0.03%365.97M
4.57%378.25M
4.82%374.10M
5.08%370.04M
5.35%366.06M
1446825.71%361.73M
1427507.07%356.90M
--352.15M
--347.46M
--25.00K
--25.00K
--25.00K
--25.00K
--25.00K
Lợi nhuận giữ lại
-42.29%-31.78M
-30.46%-29.19M
-39.53%-27.26M
-74.51%-26.52M
-76.08%-22.34M
-84.40%-22.38M
-189364.96%-19.54M
-147287.02%-15.20M
---12.68M
---12.13M
---10.31K
---10.31K
---8.39K
---13.28K
---2.91K
Vốn dự trữ
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--24.14K
--24.14K
--24.43K
--24.21K
--24.21K
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.35%339.53M
-2.01%336.78M
2.57%350.99M
1.72%347.57M
2.43%347.71M
2.49%343.69M
2329650.82%342.19M
2326310.80%341.70M
--339.46M
--335.32M
--14.69K
--14.69K
--16.61K
--11.72K
--22.09K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ANSC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Agriculture & Natural Solutions Acquisition Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Agriculture & Natural Solutions Acquisition Corp có 1.00 tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Agriculture & Natural Solutions Acquisition Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Agriculture & Natural Solutions Acquisition Corp là 366.18M, bao gồm 214.54K tài sản ngắn hạn và 365.97M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Agriculture & Natural Solutions Acquisition Corp là bao nhiêu?

Agriculture & Natural Solutions Acquisition Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 336.78M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.