tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alto Neuroscience Inc

ANRO
Thêm vào danh sách theo dõi
27.070USD
-1.520-5.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.05BVốn hóa
LỗP/E TTM

ANRO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Alto Neuroscience Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-63.63%-27.09M
11.56%-11.52M
15.42%-9.92M
-17.83%-13.78M
-50.74%-16.56M
-12.99%-13.02M
-51.01%-11.73M
-76.25%-11.69M
-45.97%-10.98M
-91.40%-11.52M
---7.76M
---6.63M
---7.52M
---6.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-72.96%-26.24M
-6.45%-16.18M
15.50%-14.18M
-10.46%-17.71M
-13.06%-15.17M
-35.52%-15.20M
-83.60%-16.78M
-85.04%-16.03M
-84.20%-13.42M
-46.59%-11.22M
---9.14M
---8.66M
---7.28M
---7.65M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
7.60%184.00K
-7.65%157.00K
34.43%164.00K
49.56%169.00K
76.29%171.00K
84.78%170.00K
46.99%122.00K
0.89%113.00K
12.79%97.00K
-5.15%92.00K
--83.00K
--112.00K
--86.00K
--97.00K
Các mục phi tiền mặt khác
-77.04%200.00K
-6.64%197.00K
--195.00K
-75.67%192.00K
1109.72%871.00K
197.18%211.00K
-100.00%0.00
1043.48%789.00K
-4.00%72.00K
77.50%71.00K
--65.00K
--69.00K
--75.00K
--40.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
5.71%-4.39M
2021.21%2.10M
-53.45%1.30M
-9.44%1.29M
-1727.06%-4.66M
108.56%99.00K
234.05%2.79M
138.33%1.43M
73.87%-255.00K
-241.32%-1.16M
--834.00K
--600.00K
---976.00K
--818.00K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
---8.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
121.62%8.00K
-100.00%0.00
--295.00K
--67.00K
---37.00K
--1.02M
-Thay đổi chi phí trả trước
-144.09%-4.13M
43.23%656.00K
-15.59%628.00K
310.48%509.00K
5.42%-1.69M
266.40%458.00K
1007.32%744.00K
-67.96%124.00K
-285.56%-1.79M
144.17%125.00K
---82.00K
--387.00K
---464.00K
---283.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-63.63%-27.09M
11.56%-11.52M
15.42%-9.92M
-17.83%-13.78M
-50.74%-16.56M
-12.99%-13.02M
-51.01%-11.73M
-76.25%-11.69M
-45.97%-10.98M
-91.40%-11.52M
---7.76M
---6.63M
---7.52M
---6.02M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
2216.67%556.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-89.29%24.00K
43.75%506.00K
2237.21%1.00M
529.63%340.00K
966.67%224.00K
467.74%352.00K
--43.00K
--54.00K
--21.00K
--62.00K
Chi phí vốn
2216.67%556.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-89.29%24.00K
43.75%506.00K
2237.21%1.00M
529.63%340.00K
966.67%224.00K
467.74%352.00K
--43.00K
--54.00K
--21.00K
--62.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
2216.67%556.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-89.29%24.00K
43.75%506.00K
2237.21%1.00M
529.63%340.00K
966.67%224.00K
467.74%352.00K
--43.00K
--54.00K
--21.00K
--62.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-2216.67%-556.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
89.29%-24.00K
-43.75%-506.00K
-2237.21%-1.00M
-529.63%-340.00K
-966.67%-224.00K
-467.74%-352.00K
---43.00K
---54.00K
---21.00K
---62.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1159.35%114.94M
102318.37%50.19M
-88.38%153.00K
361.97%613.00K
-93.22%9.13M
-99.89%49.00K
2587.76%1.32M
-358.82%-234.00K
438.24%134.56M
118.81%43.13M
--49.00K
---51.00K
--25.00M
--19.71M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--750.00K
--9.47M
--0.00
--1.25M
----
----
----
----
----
----
--9.82M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--115.13M
--49.83M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--137.58M
625.00%29.00K
--152.00K
--0.00
--0.00
--4.00K
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
348.21%45.00M
--0.00
--0.00
--25.00M
--10.04M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-96.97%6.00K
618.37%352.00K
128.36%153.00K
-100.00%0.00
1880.00%198.00K
--49.00K
255.81%67.00K
41.86%61.00K
--10.00K
----
---43.00K
--43.00K
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
65.20%-190.00K
--0.00
--0.00
53.56%-137.00K
81.98%-546.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-213.83%-295.00K
---3.03M
-1108.28%-1.90M
---60.00K
---94.00K
--0.00
---157.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1159.35%114.94M
102318.37%50.19M
-88.38%153.00K
361.97%613.00K
-93.22%9.13M
-99.89%49.00K
2587.76%1.32M
-358.82%-234.00K
438.24%134.56M
118.81%43.13M
--49.00K
---51.00K
--25.00M
--19.71M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
4.89%176.98M
-24.09%138.32M
-23.52%148.09M
-21.68%161.25M
104.40%168.73M
255.25%182.20M
228.01%193.62M
213.01%205.90M
70.75%82.55M
47.83%51.29M
--59.03M
--65.78M
--48.34M
--34.70M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1267.60%87.28M
387.02%38.67M
14.46%-9.77M
-7.30%-13.17M
-106.06%-7.47M
-143.10%-13.47M
-47.54%-11.42M
-81.80%-12.27M
607.43%123.35M
129.03%31.26M
---7.74M
---6.75M
--17.44M
--13.65M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
27.27%-16.00K
-116.67%-1.00K
42.86%-4.00K
40.00%-3.00K
-340.00%-22.00K
50.00%6.00K
-138.89%-7.00K
54.55%-5.00K
73.68%-5.00K
-80.00%4.00K
--18.00K
---11.00K
---19.00K
--20.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
63.88%264.26M
4.89%176.98M
-24.09%138.32M
-23.52%148.09M
-21.68%161.25M
104.40%168.73M
255.25%182.20M
228.01%193.62M
213.01%205.90M
70.75%82.55M
--51.29M
--59.03M
--65.78M
--48.34M
Dòng tiền tự do
-66.75%-27.65M
14.87%-11.52M
22.10%-9.92M
-14.50%-13.78M
-47.94%-16.58M
-13.90%-13.53M
-63.05%-12.73M
-79.91%-12.03M
-48.54%-11.21M
-95.23%-11.88M
---7.81M
---6.69M
---7.54M
---6.08M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Alto Neuroscience Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Alto Neuroscience Inc đã tạo ra -51.77M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Alto Neuroscience Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Alto Neuroscience Inc đã tăng -9.16% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Alto Neuroscience Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Alto Neuroscience Inc đã chi 24.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Alto Neuroscience Inc đã thay đổi như thế nào?

Alto Neuroscience Inc đã sử dụng 60.08M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ANRO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Alto Neuroscience Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -51.79M, phản ánh sự thay đổi -4.63% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.