tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Anixa Biosciences Inc

ANIX
Thêm vào danh sách theo dõi
3.860USD
+0.110+2.93%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
130.94MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ANIX

Theo dõi tình hình tài chính của Anixa Biosciences Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Anixa Biosciences Inc

Mới phát hành
Th06 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.07/-0.09
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.34
14.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
13.55%-0.07
21.96%-0.08
8.67%-0.08
31.99%-0.07
11.92%-0.09
4.46%-0.10
-3.57%-0.09
-26.10%-0.10
-32.97%-0.10
-37.85%-0.10
23.44%-0.09
---0.08
---0.07
---0.08
---0.11
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--210.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
9.82%-2.52M
19.44%-2.56M
6.52%-2.69M
31.10%-2.26M
11.12%-2.79M
2.18%-3.18M
-7.17%-2.88M
-30.51%-3.28M
-37.19%-3.14M
-40.18%-3.25M
22.61%-2.69M
8.56%-2.51M
35.44%-2.29M
39.36%-2.32M
13.39%-3.48M
36.64%-2.75M
-47.74%-3.54M
-73.39%-3.83M
-80.45%-4.01M
-69.19%-4.33M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1098.57%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--210.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
11.85%-2.65M
19.79%-2.72M
9.07%-2.88M
32.18%-2.44M
13.38%-3.00M
6.18%-3.39M
-3.67%-3.16M
-26.30%-3.59M
-44.52%-3.47M
-41.20%-3.61M
15.46%-3.05M
-1.68%-2.84M
33.16%-2.40M
34.12%-2.56M
11.48%-3.61M
36.26%-2.80M
-47.25%-3.59M
-109.94%-3.88M
-81.83%-4.08M
-80.14%-4.39M
Lợi nhuận ròng
9.82%-2.52M
19.44%-2.56M
6.52%-2.69M
31.10%-2.26M
11.12%-2.79M
2.18%-3.18M
-7.17%-2.88M
-30.51%-3.28M
-37.19%-3.14M
-40.18%-3.25M
22.61%-2.69M
8.56%-2.51M
35.44%-2.29M
39.36%-2.32M
13.39%-3.48M
36.64%-2.75M
-47.74%-3.54M
-73.39%-3.83M
-80.45%-4.01M
-69.19%-4.33M
Tài sản ngắn hạn
-12.37%14.69M
-19.46%15.05M
-25.63%15.89M
-23.03%17.45M
-30.76%16.77M
-25.91%18.69M
-15.75%21.36M
-14.13%22.67M
-11.66%24.21M
-10.27%25.22M
-16.04%25.36M
-18.37%26.40M
-15.82%27.41M
-19.69%28.11M
-16.12%30.20M
-12.72%32.34M
-15.36%32.56M
140.27%34.99M
284.30%36.00M
299.97%37.05M
Tổng nợ ngắn hạn
-20.46%1.50M
-38.17%1.24M
-21.32%1.97M
3.09%2.07M
12.25%1.89M
20.42%2.00M
23.27%2.50M
7.92%2.00M
9.37%1.68M
34.74%1.66M
-0.44%2.03M
26.41%1.86M
29.27%1.54M
-31.06%1.23M
60.33%2.04M
21.60%1.47M
-17.59%1.19M
17.14%1.79M
6.89%1.27M
-0.43%1.21M
Tổng tài sản
-12.44%14.87M
-19.43%15.23M
-25.52%16.08M
-22.95%17.65M
-30.29%16.98M
-25.48%18.91M
-15.40%21.59M
-13.81%22.91M
-11.75%24.36M
-10.37%25.37M
-16.08%25.52M
-18.38%26.58M
-15.85%27.60M
-19.67%28.31M
-16.12%30.41M
-12.14%32.56M
-14.81%32.80M
141.28%35.24M
283.56%36.26M
295.89%37.06M
Tổng các khoản nợ
-20.76%1.64M
-36.75%1.39M
-21.20%2.13M
1.04%2.24M
16.74%2.07M
24.04%2.19M
25.66%2.70M
11.24%2.22M
5.22%1.77M
26.83%1.77M
-2.76%2.15M
20.35%1.99M
21.21%1.69M
-30.16%1.39M
48.40%2.21M
37.08%1.66M
-3.59%1.39M
30.84%2.00M
25.41%1.49M
-1.29%1.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.28%13.22M
-17.15%13.85M
-26.14%13.95M
-25.52%15.41M
-33.99%14.91M
-29.19%16.71M
-19.18%18.89M
-15.84%20.69M
-12.86%22.58M
-12.29%23.60M
-17.12%23.37M
-20.45%24.59M
-17.49%25.91M
-19.04%26.91M
-18.89%28.20M
-13.80%30.91M
-15.24%31.41M
154.16%33.24M
320.68%34.77M
340.58%35.85M
Thu nhập hoạt động ròng
-15.83%-1.74M
10.12%-2.61M
-35.38%-1.25M
42.83%-1.51M
-3.23%-1.50M
-25.77%-2.90M
52.92%-927.00K
-82.91%-2.64M
-80.42%-1.46M
-16.15%-2.31M
-23.60%-1.97M
-3.51%-1.45M
65.00%-807.00K
-66.08%-1.99M
-52.56%-1.59M
5.72%-1.40M
-85.74%-2.31M
-2.27%-1.20M
26.16%-1.04M
-14.70%-1.48M
Đầu tư ròng
-81.98%422.00K
-54.57%1.23M
-24.57%654.00K
-130.58%-833.00K
321.22%2.34M
1995.35%2.70M
246.21%867.00K
377.96%2.72M
116.14%556.00K
122.05%129.00K
94.02%-593.00K
66.33%-980.00K
-1477.60%-3.44M
-131.62%-585.00K
-453.34%-9.92M
-391.24%-2.91M
102.98%250.00K
173.89%1.85M
461.33%2.81M
292.21%999.52K
Tài chính thuần
6838.89%1.25M
10011.76%1.69M
230.19%350.00K
1194.63%1.93M
-97.99%18.00K
-100.75%-17.00K
-62.01%106.00K
4866.67%149.00K
1007.41%897.00K
75333.33%2.26M
172.66%279.00K
-99.64%3.00K
1057.14%81.00K
--3.00K
-367.37%-384.00K
--829.00K
-99.97%7.00K
-100.00%0.00
-89.76%143.62K
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, tài sản ngắn hạn là 15.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.63.

Tổng tài sản của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Anixa Biosciences Inc là 16.08M, bao gồm 15.89M tài sản ngắn hạn và 193.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, tổng nghĩa vụ của Anixa Biosciences Inc là 2.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Anixa Biosciences Inc là 13.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.14.

Thu nhập hoạt động thuần của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Anixa Biosciences Inc là -11.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.40.

Giá trị đầu tư ròng của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, giá trị đầu tư ròng của Anixa Biosciences Inc là 4.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.80.

Giá trị huy động vốn ròng của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, giá trị huy động vốn ròng của Anixa Biosciences Inc là 2.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.24.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.45.

Thu nhập ròng của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, lợi nhuận ròng là -10.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -62.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -58.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Anixa Biosciences Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Anixa Biosciences Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -11.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.