tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Andersons Inc

ANDE
Thêm vào danh sách theo dõi
70.780USD
-0.740-1.03%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.41BVốn hóa
18.72P/E TTM

Tình hình tài chính của ANDE

Theo dõi tình hình tài chính của Andersons Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Andersons Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/1.45
Doanh thu / Dự báo
--/3.28B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.01B
-2.21%
EPS(YoY)
2.81
-16.06%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
11633.25%0.98
50.57%1.99
-26.28%0.59
-78.25%0.23
-94.94%0.01
-12.72%1.32
179.25%0.80
-35.25%1.06
137.49%0.16
463.10%1.52
--0.29
--1.63
---0.44
--0.27
--3.61
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.20%2.63B
-18.79%2.54B
2.16%2.68B
12.19%3.14B
-2.17%2.66B
-2.80%3.12B
-27.91%2.62B
-30.47%2.80B
-29.97%2.72B
-31.31%3.21B
-13.83%3.64B
-9.67%4.02B
-2.43%3.88B
23.65%4.68B
40.70%4.22B
37.54%4.45B
53.31%3.98B
50.81%3.78B
59.04%3.00B
71.19%3.24B
Lợi nhuận ròng
11585.92%33.19M
49.55%67.43M
-26.41%20.14M
-78.16%7.86M
-94.91%284.00K
-11.91%45.09M
181.88%27.36M
-34.64%35.98M
137.84%5.58M
467.22%51.19M
-73.58%9.71M
-31.02%55.05M
-368.04%-14.75M
-69.56%9.02M
133.50%36.75M
83.46%79.81M
-63.57%5.50M
85.37%29.64M
1587.52%15.74M
42.91%43.50M
Biên lợi nhuận ròng
456.89%1.12%
61.80%2.80%
-50.41%0.97%
-71.45%0.54%
-56.97%0.20%
-29.04%1.73%
133.87%1.96%
-8.73%1.88%
130.59%0.47%
439.39%2.44%
--0.84%
--2.06%
---1.52%
--0.45%
--1.06%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.32%6.11%
33.76%9.13%
-5.57%6.38%
-19.48%5.05%
21.78%5.75%
0.70%6.82%
55.80%6.76%
13.65%6.27%
23.79%4.72%
86.41%6.78%
--4.34%
--5.52%
--3.81%
--3.63%
--4.07%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
45.19%33.39%
19.48%23.51%
36.02%23.49%
23.11%21.68%
26.28%23.00%
19.71%19.68%
1.33%17.27%
-11.05%17.61%
-38.29%18.21%
-13.47%16.44%
--17.04%
--19.80%
--29.51%
--18.99%
--28.58%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.20%2.63B
-18.79%2.54B
2.16%2.68B
12.19%3.14B
-2.17%2.66B
-2.80%3.12B
-27.91%2.62B
-30.47%2.80B
-29.97%2.72B
-31.31%3.21B
-13.83%3.64B
-9.67%4.02B
-2.43%3.88B
23.65%4.68B
40.70%4.22B
37.54%4.45B
53.31%3.98B
50.81%3.78B
59.04%3.00B
71.19%3.24B
Lợi nhuận hoạt động
123.66%15.92M
50.33%99.15M
-102.97%-1.68M
-59.45%23.83M
-20.58%7.12M
-22.41%65.96M
80.38%56.63M
-44.53%58.76M
-70.88%8.96M
153.34%85.00M
-34.90%31.39M
-10.44%105.93M
75.38%30.78M
-59.62%33.55M
317.18%48.23M
104.47%118.28M
6.72%17.55M
251.37%83.09M
1743.70%11.56M
688.86%57.85M
Lợi nhuận ròng
11585.92%33.19M
49.55%67.43M
-26.41%20.14M
-78.16%7.86M
-94.91%284.00K
-11.91%45.09M
181.88%27.36M
-34.64%35.98M
137.84%5.58M
467.22%51.19M
-73.58%9.71M
-31.02%55.05M
-368.04%-14.75M
-69.56%9.02M
133.50%36.75M
83.46%79.81M
-63.57%5.50M
85.37%29.64M
1587.52%15.74M
42.91%43.50M
Tài sản ngắn hạn
1.12%2.56B
-16.63%2.38B
-15.87%1.96B
-3.28%2.18B
14.22%2.53B
1.54%2.85B
-7.76%2.33B
-11.35%2.25B
-27.42%2.21B
-19.01%2.81B
-22.61%2.53B
-28.99%2.54B
-22.59%3.05B
2.78%3.47B
30.69%3.27B
59.91%3.57B
61.71%3.94B
39.56%3.37B
62.21%2.50B
59.80%2.23B
Tổng nợ ngắn hạn
30.42%1.87B
-2.59%1.69B
12.96%1.33B
-0.38%1.08B
32.40%1.43B
5.80%1.73B
-16.32%1.18B
-22.14%1.08B
-48.72%1.08B
-35.10%1.64B
-39.34%1.41B
-45.95%1.39B
-31.03%2.11B
2.33%2.52B
34.67%2.32B
52.47%2.58B
59.68%3.06B
27.55%2.46B
57.15%1.72B
82.41%1.69B
Tổng tài sản
3.23%3.92B
-9.91%3.71B
-2.70%3.30B
4.45%3.45B
16.45%3.80B
6.91%4.12B
-5.57%3.39B
-7.57%3.30B
-20.50%3.26B
-16.34%3.86B
-18.80%3.59B
-24.64%3.57B
-20.24%4.10B
0.85%4.61B
19.16%4.42B
16.99%4.74B
20.54%5.14B
6.95%4.57B
8.69%3.71B
22.55%4.05B
Tổng các khoản nợ
18.48%2.61B
-3.92%2.42B
11.19%2.07B
3.17%1.84B
23.40%2.20B
7.82%2.52B
-12.80%1.87B
-16.51%1.78B
-35.21%1.79B
-26.42%2.34B
-28.51%2.14B
-35.80%2.13B
-27.97%2.76B
-2.55%3.18B
21.03%2.99B
17.56%3.32B
24.04%3.83B
4.82%3.26B
8.69%2.47B
30.03%2.82B
Tổng vốn chủ sở hữu
-17.85%1.31B
-19.35%1.29B
-19.70%1.22B
5.94%1.61B
8.05%1.59B
5.50%1.60B
5.10%1.52B
5.69%1.52B
9.60%1.48B
6.06%1.52B
1.58%1.45B
1.50%1.44B
2.22%1.35B
9.33%1.43B
15.41%1.43B
15.69%1.42B
11.39%1.32B
12.67%1.31B
8.69%1.24B
8.20%1.22B
Thu nhập hoạt động ròng
-12.47%-393.68M
-102.30%-6.18M
11173.96%233.88M
-1.68%299.32M
-46.07%-350.02M
7.24%268.81M
-100.43%-2.11M
-43.72%304.43M
28.16%-239.63M
-43.87%250.66M
-10.99%488.68M
52.83%540.94M
68.96%-333.54M
367.42%446.56M
53.75%549.04M
76.76%353.94M
-141.05%-1.07B
38.20%-166.99M
610.24%357.11M
-46.45%200.23M
Đầu tư ròng
-12.85%-49.46M
6.16%-68.02M
-58.97%-51.59M
11.67%-31.88M
-98.76%-43.83M
-97.95%-72.48M
28.81%-32.45M
30.42%-36.09M
-11.33%-22.05M
34.40%-36.62M
-238.10%-45.59M
-902.63%-51.87M
20.52%-19.81M
-72.95%-55.82M
-93.92%33.01M
33.20%-5.17M
-58.43%-24.92M
-94.46%-32.27M
13162.23%543.00M
78.24%-7.74M
Tài chính thuần
728.20%417.78M
203.49%90.83M
-956.90%-450.97M
-535.00%-137.45M
151.33%50.45M
-840.44%-87.76M
64.70%-42.67M
95.33%-21.65M
-131.82%-98.28M
102.89%11.85M
77.89%-120.86M
-55.83%-463.80M
-66.42%308.82M
-303.20%-410.22M
23.89%-546.62M
-48.66%-297.64M
96.63%919.76M
-33.31%201.88M
-1070.48%-718.20M
39.08%-200.21M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, tổng doanh thu đạt 11.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.26B.

Tài sản ngắn hạn của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, tài sản ngắn hạn là 2.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.63.

Tổng tài sản của Andersons Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Andersons Inc là 3.71B, bao gồm 2.38B tài sản ngắn hạn và 1.34B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, tổng nghĩa vụ của Andersons Inc là 2.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Andersons Inc là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.35.

Thu nhập hoạt động thuần của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Andersons Inc là 128.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.52.

Giá trị đầu tư ròng của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, giá trị đầu tư ròng của Andersons Inc là -184.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.86.

Giá trị huy động vốn ròng của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, giá trị huy động vốn ròng của Andersons Inc là -447.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.06.

Thu nhập ròng của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, lợi nhuận ròng là 95.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.05.

Biên lợi nhuận ròng của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.53.

Biên lợi nhuận gộp của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, biên lợi nhuận gộp là 6.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.84.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Andersons Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Andersons Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 128.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.