tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amarin Corporation PLC

AMRN
Thêm vào danh sách theo dõi
14.260USD
+0.030+0.21%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
301.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AMRN

Theo dõi tình hình tài chính của Amarin Corporation PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Amarin Corporation PLC

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-7.35/-0.01
Doanh thu / Dự báo
42.21M/44.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
213.65M
-6.55%
EPS(YoY)
-37.40
53.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
SELL
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.14%-7.35
33.92%-10.04
97.51%-1.18
69.54%-7.45
-1021.89%-13.64
-56.45%-15.19
-734.60%-47.27
-29.29%-24.45
108.59%1.48
40.10%-9.71
-771.09%-5.66
---18.91
---17.22
---16.21
--0.84
---5.33
----
----
----
----
Doanh thu
-41.97%42.21M
3.12%43.33M
-21.00%49.22M
17.43%49.67M
7.78%72.74M
-25.66%42.02M
-16.61%62.31M
-35.97%42.30M
-15.81%67.49M
-34.26%56.52M
-17.21%74.71M
-26.50%66.06M
-15.11%80.17M
-9.15%85.97M
-37.54%90.25M
-36.72%89.88M
-38.87%94.44M
-33.44%94.63M
-13.61%144.49M
-9.24%142.04M
Lợi nhuận ròng
45.89%-7.65M
33.03%-10.51M
97.48%-1.22M
69.21%-7.74M
-1028.98%-14.14M
-57.71%-15.70M
-741.00%-48.62M
-30.15%-25.13M
108.67%1.52M
39.53%-9.95M
-775.35%-5.78M
-275.70%-19.31M
74.90%-17.56M
47.85%-16.46M
-94.18%856.00K
60.92%-5.14M
-995.95%-69.96M
-1841.14%-31.56M
198.38%14.70M
-93.74%-13.15M
Biên lợi nhuận ròng
6.76%-18.12%
35.06%-24.26%
96.81%-2.49%
73.78%-15.58%
-961.93%-19.44%
-112.14%-37.36%
-908.46%-78.03%
-103.26%-59.42%
110.30%2.26%
8.02%-17.61%
-915.75%-7.74%
---29.23%
---21.90%
---19.15%
--0.95%
---38.24%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-48.71%35.51%
-38.40%36.84%
9.00%47.07%
16.19%44.71%
9.25%69.23%
5.95%59.81%
-28.50%43.19%
-40.19%38.48%
-10.82%63.37%
-19.36%56.45%
-14.31%60.40%
--64.33%
--71.06%
--70.00%
--70.48%
--70.61%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
Doanh thu
-41.97%42.21M
3.12%43.33M
-21.00%49.22M
17.43%49.67M
7.78%72.74M
-25.66%42.02M
-16.61%62.31M
-35.97%42.30M
-15.81%67.49M
-34.26%56.52M
-17.21%74.71M
-26.50%66.06M
-15.11%80.17M
-9.15%85.97M
-37.54%90.25M
-36.72%89.88M
-38.87%94.44M
-33.44%94.63M
-13.61%144.49M
-9.24%142.04M
Lợi nhuận hoạt động
-276.71%-11.97M
41.41%-9.82M
85.91%-2.26M
93.26%-1.70M
1392.75%6.77M
-23.35%-16.75M
-248.26%-16.05M
-212.03%-25.17M
-240.48%-524.00K
-167.01%-13.58M
52.82%-4.61M
-665.24%-8.07M
100.99%373.00K
82.03%-5.09M
-162.07%-9.77M
36.95%1.43M
-528.80%-37.62M
-2026.75%-28.31M
119.82%15.73M
115.01%1.04M
Lợi nhuận ròng
45.89%-7.65M
33.03%-10.51M
97.48%-1.22M
69.21%-7.74M
-1028.98%-14.14M
-57.71%-15.70M
-741.00%-48.62M
-30.15%-25.13M
108.67%1.52M
39.53%-9.95M
-775.35%-5.78M
-275.70%-19.31M
74.90%-17.56M
47.85%-16.46M
-94.18%856.00K
60.92%-5.14M
-995.95%-69.96M
-1841.14%-31.56M
198.38%14.70M
-93.74%-13.15M
Tài sản ngắn hạn
-0.67%602.76M
9.24%626.02M
9.15%649.88M
-3.37%628.33M
-13.54%606.82M
-16.70%573.06M
-17.87%595.40M
-9.38%650.22M
-0.66%701.84M
0.60%687.93M
5.21%724.98M
4.51%717.51M
-1.76%706.50M
-11.49%683.82M
-21.58%689.10M
-28.71%686.52M
-27.80%719.12M
-16.97%772.62M
-0.06%878.73M
8.38%963.03M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.70%164.19M
10.61%179.64M
8.06%194.46M
-9.59%182.23M
-19.34%185.95M
-27.62%162.41M
-30.60%179.95M
-24.42%201.55M
-14.91%230.54M
-8.13%224.38M
-0.08%259.28M
-7.19%266.69M
-25.07%270.93M
-18.74%244.24M
-30.00%259.48M
-21.22%287.36M
-2.39%361.57M
-7.73%300.57M
20.57%370.68M
11.82%364.75M
Tổng tài sản
-6.83%624.36M
-1.51%645.76M
-2.13%670.77M
-12.10%659.81M
-16.22%670.13M
-17.00%655.68M
-17.60%685.35M
-10.54%750.62M
-7.00%799.86M
-8.16%790.01M
-6.15%831.68M
-7.63%839.03M
-11.63%860.02M
-11.66%860.19M
-17.03%886.18M
-12.31%908.30M
-6.87%973.24M
-1.67%973.71M
10.56%1.07B
7.87%1.04B
Tổng các khoản nợ
-11.92%180.75M
7.89%196.35M
6.19%211.49M
-8.36%200.92M
-17.25%205.20M
-25.44%181.99M
-28.76%199.17M
-23.31%219.24M
-14.75%247.98M
-11.37%244.08M
-3.87%279.59M
-10.79%285.88M
-26.02%290.89M
-17.20%275.39M
-27.46%290.85M
-18.52%320.48M
-1.62%393.19M
-6.48%332.60M
18.45%400.97M
11.44%393.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.58%443.62M
-5.12%449.41M
-5.53%459.28M
-13.64%458.89M
-15.76%464.92M
-13.23%473.69M
-11.94%486.18M
-3.94%531.38M
-3.03%551.88M
-6.64%545.94M
-7.26%552.10M
-5.90%553.15M
-1.88%569.13M
-8.78%584.79M
-10.76%595.33M
-8.51%587.83M
-10.12%580.04M
1.02%641.11M
6.31%667.10M
5.80%642.50M
Thu nhập hoạt động ròng
-60.23%6.60M
151.27%6.39M
214.79%15.28M
-438.01%-12.70M
704.07%16.61M
1.13%-12.46M
-1963.57%-13.31M
-132.20%-2.36M
-138.16%-2.75M
-79.81%-12.60M
-141.56%-645.00K
140.24%7.33M
111.15%7.20M
92.91%-7.01M
105.50%1.55M
-301.17%-18.21M
-329.04%-64.58M
-428.48%-98.85M
26.31%-28.24M
-141.83%-4.54M
Đầu tư ròng
-50.54%6.14M
-168.78%-8.30M
84.61%-3.52M
78.55%-12.13M
164.32%12.41M
-57.99%12.06M
67.83%-22.84M
-283.80%-56.55M
-86.32%4.70M
246.45%28.72M
-155.22%-71.00M
-0.33%30.77M
-53.11%34.32M
-119.80%-19.61M
-211.20%-27.82M
131.03%30.87M
44.50%73.19M
-22.58%99.05M
5.62%25.02M
-2182.43%-99.49M
Tài chính thuần
62.75%-247.00K
-50.76%-1.69M
-123.53%-4.00K
-264.71%-248.00K
-2050.00%-663.00K
21.53%-1.12M
-79.52%17.00K
75.45%-68.00K
-43.33%34.00K
-491.76%-1.43M
118.42%83.00K
-77.56%-277.00K
-75.41%60.00K
172.08%364.00K
119.39%38.00K
-41.82%-156.00K
-42.72%244.00K
90.28%-505.00K
96.50%-196.00K
99.17%-110.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, tổng doanh thu đạt 213.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 228.61M.

Tài sản ngắn hạn của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, tài sản ngắn hạn là 649.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.15.

Tổng tài sản của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Amarin Corporation PLC là 670.77M, bao gồm 649.88M tài sản ngắn hạn và 20.89M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, tổng nghĩa vụ của Amarin Corporation PLC là 211.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Amarin Corporation PLC là 459.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.53.

Thu nhập hoạt động thuần của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amarin Corporation PLC là -13.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.80.

Giá trị đầu tư ròng của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, giá trị đầu tư ròng của Amarin Corporation PLC là 8.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, giá trị huy động vốn ròng của Amarin Corporation PLC là -2.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.96.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -37.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.25.

Thu nhập ròng của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, lợi nhuận ròng là -38.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.79.

Biên lợi nhuận ròng của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, biên lợi nhuận ròng là -18.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.48.

Biên lợi nhuận gộp của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, biên lợi nhuận gộp là 56.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -8.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amarin Corporation PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amarin Corporation PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.