tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ameresco Inc

AMRC
Thêm vào danh sách theo dõi
23.150USD
+0.380+1.67%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
1.23BVốn hóa
38.76P/E TTM

Tình hình tài chính của AMRC

Theo dõi tình hình tài chính của Ameresco Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ameresco Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
0.18/0.16
Doanh thu / Dự báo
515.46M/462.95M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.93B
9.16%
EPS(YoY)
0.84
-22.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-24.80%0.18
-230.52%-0.35
-50.83%0.35
4.70%0.35
156.22%0.24
-85.00%-0.10
9.49%0.71
-17.58%0.34
-21.75%0.10
-373.95%-0.06
87.18%0.65
--0.41
--0.12
--0.02
--0.34
--1.48
----
----
----
----
Doanh thu
9.14%515.46M
13.78%401.46M
9.08%581.03M
5.01%525.99M
7.83%472.28M
18.24%352.83M
20.69%532.67M
49.45%500.87M
33.91%437.98M
10.10%298.41M
33.05%441.37M
-24.05%335.15M
-43.35%327.07M
-42.82%271.04M
-20.24%331.73M
61.24%441.30M
110.79%577.40M
87.95%474.00M
32.32%415.89M
-3.12%273.68M
Lợi nhuận ròng
-24.30%9.72M
-232.65%-18.33M
-50.50%18.34M
5.30%18.50M
157.62%12.84M
-85.90%-5.51M
9.94%37.06M
-17.26%17.57M
-21.40%4.98M
-375.72%-2.96M
88.31%33.71M
-22.38%21.24M
-80.30%6.34M
-93.81%1.07M
-36.48%17.90M
57.30%27.36M
136.25%32.19M
55.76%17.36M
20.15%28.18M
-12.63%17.40M
Biên lợi nhuận ròng
17.54%3.86%
-125.49%-3.58%
-39.73%4.29%
22.24%4.15%
177.07%3.29%
23.26%-1.59%
-5.08%7.12%
-45.38%3.40%
-53.90%1.19%
-460.40%-2.07%
33.41%7.50%
--6.22%
--2.57%
--0.57%
--5.62%
--5.35%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
14.04%17.71%
-4.42%14.06%
29.58%16.25%
4.10%16.03%
4.39%15.53%
-6.56%14.72%
-25.39%12.54%
-18.91%15.40%
-17.02%14.88%
-14.54%15.75%
-9.49%16.81%
--18.99%
--17.93%
--18.43%
--18.57%
--15.36%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.46%40.54%
3.97%42.81%
5.61%41.48%
2.05%42.56%
4.96%42.43%
0.97%41.17%
-2.26%39.28%
0.78%41.70%
10.03%40.42%
28.02%40.77%
28.43%40.18%
--41.38%
--36.74%
--31.85%
--31.29%
--26.76%
----
----
----
----
Doanh thu
9.14%515.46M
13.78%401.46M
9.08%581.03M
5.01%525.99M
7.83%472.28M
18.24%352.83M
20.69%532.67M
49.45%500.87M
33.91%437.98M
10.10%298.41M
33.05%441.37M
-24.05%335.15M
-43.35%327.07M
-42.82%271.04M
-20.24%331.73M
61.24%441.30M
110.79%577.40M
87.95%474.00M
32.32%415.89M
-3.12%273.68M
Lợi nhuận hoạt động
58.40%43.76M
-24.44%10.15M
129.37%43.46M
17.02%40.96M
31.90%27.62M
80.57%13.43M
-49.47%18.95M
67.43%35.00M
21.51%20.94M
-13.98%7.44M
68.07%37.50M
-46.31%20.90M
-59.97%17.24M
-69.86%8.65M
-30.36%22.31M
52.42%38.94M
100.81%43.05M
56.69%28.69M
30.39%32.04M
0.01%25.55M
Lợi nhuận ròng
-24.30%9.72M
-232.65%-18.33M
-50.50%18.34M
5.30%18.50M
157.62%12.84M
-85.90%-5.51M
9.94%37.06M
-17.26%17.57M
-21.40%4.98M
-375.72%-2.96M
88.31%33.71M
-22.38%21.24M
-80.30%6.34M
-93.81%1.07M
-36.48%17.90M
57.30%27.36M
136.25%32.19M
55.76%17.36M
20.15%28.18M
-12.63%17.40M
Tài sản ngắn hạn
31.23%1.68B
23.65%1.55B
19.32%1.55B
16.00%1.42B
3.26%1.28B
11.59%1.26B
15.30%1.30B
18.87%1.22B
34.50%1.24B
17.59%1.13B
12.69%1.13B
-5.75%1.03B
-13.43%921.87M
13.34%957.97M
56.81%1.00B
117.65%1.09B
120.09%1.06B
73.99%845.20M
30.13%638.59M
9.99%502.19M
Tổng nợ ngắn hạn
22.21%1.00B
30.83%1.04B
15.74%1.03B
-2.63%939.30M
-33.29%822.08M
-31.32%798.30M
-1.38%889.01M
9.33%964.67M
63.83%1.23B
51.51%1.16B
11.01%901.47M
2.57%882.34M
24.46%752.25M
94.14%767.11M
71.24%812.07M
146.55%860.26M
74.78%604.40M
12.39%395.14M
23.79%474.22M
3.03%348.92M
Tổng tài sản
12.50%4.83B
11.30%4.64B
9.10%4.54B
11.15%4.43B
8.33%4.30B
9.64%4.17B
11.98%4.16B
15.06%3.98B
30.39%3.97B
28.17%3.80B
29.09%3.71B
13.92%3.46B
5.42%3.04B
17.26%2.97B
29.31%2.88B
54.36%3.04B
48.80%2.88B
36.88%2.53B
26.83%2.22B
24.20%1.97B
Tổng các khoản nợ
7.96%3.48B
13.04%3.53B
9.67%3.41B
10.51%3.33B
6.63%3.22B
8.73%3.12B
11.67%3.11B
17.71%3.02B
39.54%3.02B
38.62%2.87B
39.13%2.79B
15.22%2.56B
3.03%2.17B
15.51%2.07B
31.78%2.00B
71.13%2.22B
62.65%2.10B
47.09%1.79B
20.55%1.52B
15.84%1.30B
Tổng vốn chủ sở hữu
26.17%1.35B
6.11%1.11B
7.43%1.12B
13.15%1.09B
13.78%1.07B
12.46%1.05B
12.88%1.05B
7.52%966.74M
7.69%941.19M
3.96%930.16M
6.05%925.89M
10.38%899.13M
11.82%873.98M
21.54%894.77M
23.96%873.03M
21.78%814.54M
21.07%781.57M
17.07%736.21M
42.91%704.26M
44.44%668.84M
Thu nhập hoạt động ròng
-298.95%-107.21M
225.06%35.40M
-333.43%-42.90M
-29.41%17.71M
-150.41%-26.87M
-235.97%-28.30M
162.14%18.38M
481.79%25.09M
157.56%53.31M
-64.58%20.82M
54.59%-29.57M
-118.95%-6.57M
-191.99%-92.62M
121.28%58.77M
-16.38%-65.12M
274.58%34.67M
45.08%-31.72M
-613.05%-276.12M
-197.71%-55.95M
-94.81%-19.86M
Đầu tư ròng
-96.54%-113.33M
18.11%-96.94M
107.18%2.24M
32.68%-82.25M
55.45%-57.66M
-14.07%-118.37M
69.29%-31.25M
34.29%-122.18M
27.28%-129.44M
-2.49%-103.77M
19.05%-101.75M
-164.22%-185.95M
-138.74%-177.99M
-75.38%-101.25M
-127.88%-125.69M
-58.69%-70.38M
-51.31%-74.55M
-2.22%-57.73M
-3.27%-55.16M
9.31%-44.35M
Tài chính thuần
103.67%218.72M
12.18%128.50M
36.51%12.13M
33.64%89.04M
-33.32%107.39M
48.04%114.55M
-91.80%8.89M
-75.08%66.62M
1.33%161.06M
-27.09%77.37M
-38.42%108.40M
201.99%267.32M
44.14%158.95M
-70.14%106.13M
68.95%176.03M
37.58%88.52M
30.44%110.27M
216.24%355.40M
4.54%104.19M
1.98%64.34M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, tổng doanh thu đạt 1.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.77B.

Tài sản ngắn hạn của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, tài sản ngắn hạn là 1.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.32.

Tổng tài sản của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ameresco Inc là 4.54B, bao gồm 1.55B tài sản ngắn hạn và 2.98B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, tổng nghĩa vụ của Ameresco Inc là 3.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ameresco Inc là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ameresco Inc là 125.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.41.

Giá trị đầu tư ròng của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, giá trị đầu tư ròng của Ameresco Inc là -256.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ameresco Inc là 323.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.46.

Thu nhập ròng của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, lợi nhuận ròng là 44.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.02.

Biên lợi nhuận ròng của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, biên lợi nhuận ròng là 2.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.75.

Biên lợi nhuận gộp của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, biên lợi nhuận gộp là 15.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ameresco Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ameresco Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 125.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.