tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amprius Technologies Inc

AMPX
Thêm vào danh sách theo dõi
9.600USD
+0.125+1.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.39BVốn hóa
LỗP/E TTM

AMPX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Amprius Technologies Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
28.78%62.35M
64.02%90.47M
108.94%73.22M
16.67%54.19M
24.00%48.42M
20.53%55.16M
-34.37%35.05M
-28.55%46.45M
-39.17%39.05M
-34.34%45.76M
-27.65%53.40M
1139.94%65.01M
644.97%64.19M
--69.70M
--73.80M
--5.24M
--8.62M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
28.78%62.35M
64.02%90.47M
108.94%73.22M
16.67%54.19M
24.00%48.42M
20.53%55.16M
-34.37%35.05M
-28.55%46.45M
-39.17%39.05M
-34.34%45.76M
-27.65%53.40M
1139.94%65.01M
644.97%64.19M
--69.70M
--73.80M
--5.24M
--8.62M
Các khoản phải thu
239.18%35.26M
325.39%23.74M
377.49%21.92M
519.45%10.77M
620.94%10.40M
341.11%5.58M
143.24%4.59M
53.81%1.74M
159.82%1.44M
84.40%1.27M
141.30%1.89M
130.61%1.13M
17.83%555.00K
--686.00K
--782.00K
--490.00K
--471.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
239.18%35.26M
325.39%23.74M
377.49%21.92M
519.45%10.77M
620.94%10.40M
341.11%5.58M
143.24%4.59M
53.81%1.74M
159.82%1.44M
84.40%1.27M
141.30%1.89M
130.61%1.13M
17.83%555.00K
--686.00K
--782.00K
--490.00K
--471.00K
Hàng tồn kho
106.00%8.25M
2.45%6.74M
75.64%4.68M
183.89%4.33M
366.55%4.00M
800.55%6.57M
447.02%2.66M
203.58%1.53M
1.54%858.00K
46.00%730.00K
-3.18%487.00K
52.89%503.00K
149.26%845.00K
--500.00K
--503.00K
--329.00K
--339.00K
Chi phí trả trước
154.10%7.89M
264.51%5.30M
153.09%6.68M
8.84%2.36M
-7.28%3.11M
-26.82%1.45M
-3.54%2.64M
46.86%2.17M
82.02%3.35M
-17.00%1.99M
18.07%2.74M
1295.28%1.48M
2456.94%1.84M
--2.39M
--2.32M
--106.00K
--72.00K
Tài sản ngắn hạn khác
0.00%200.00K
--200.00K
--200.00K
-82.74%200.00K
-78.43%200.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-55.04%1.16M
-62.55%927.00K
-58.94%779.00K
600.49%2.89M
62.04%2.58M
103.70%2.48M
--1.90M
--412.00K
--1.59M
--1.22M
Tổng tài sản ngắn hạn
72.34%113.95M
83.87%126.44M
137.44%106.70M
35.46%71.85M
44.93%66.12M
36.11%68.76M
-26.80%44.94M
-24.97%53.04M
-34.73%45.62M
-32.79%50.52M
-21.11%61.39M
811.20%70.70M
552.51%69.90M
--75.17M
--77.82M
--7.76M
--10.71M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-67.13%16.77M
-42.74%29.20M
-16.06%48.51M
-14.32%49.90M
-11.43%51.02M
-10.40%50.99M
138.20%57.80M
297.62%58.24M
348.51%57.60M
714.50%56.91M
264.65%24.26M
123.31%14.65M
87.04%12.84M
--6.99M
--6.65M
--6.56M
--6.87M
-Tài sản cố định
-57.09%27.44M
-37.90%39.11M
-8.78%63.64M
-7.93%63.85M
-5.49%63.95M
-4.51%62.98M
112.53%69.76M
204.84%69.34M
230.04%67.67M
363.49%65.96M
143.17%32.83M
74.72%22.75M
58.57%20.50M
--14.23M
--13.50M
--13.02M
--12.93M
-Khấu hao lũy kế
-17.45%10.67M
-17.31%9.91M
26.43%15.13M
25.63%13.95M
28.45%12.93M
32.46%11.99M
39.77%11.97M
37.07%11.10M
31.42%10.07M
24.93%9.05M
25.08%8.56M
25.39%8.10M
26.34%7.66M
--7.24M
--6.84M
--6.46M
--6.06M
Tài sản dài hạn khác
-95.35%62.00K
-8.25%1.26M
-14.56%1.26M
-12.67%1.29M
-9.14%1.33M
348.85%1.37M
53.61%1.47M
14.42%1.48M
21.86%1.47M
-69.83%305.00K
-52.83%957.00K
-62.91%1.29M
1251.69%1.20M
--1.01M
--2.03M
--3.48M
--89.00K
Tổng tài sản dài hạn
-67.85%16.83M
-41.84%30.45M
-16.03%49.77M
-14.28%51.19M
-11.37%52.35M
-8.48%52.36M
134.99%59.27M
274.70%59.72M
320.53%59.06M
615.35%57.21M
190.46%25.22M
58.78%15.94M
101.94%14.04M
--8.00M
--8.68M
--10.04M
--6.96M
Tổng tài sản
10.39%130.78M
29.53%156.89M
50.15%156.47M
9.12%123.04M
13.17%118.47M
12.43%121.13M
20.31%104.21M
30.15%112.76M
24.70%104.69M
29.54%107.74M
0.13%86.61M
386.83%86.64M
375.14%83.95M
--83.17M
--86.50M
--17.80M
--17.67M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--2.74M
--2.74M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
Chi phí trích trước
36.58%3.17M
-24.13%3.67M
2.26%4.29M
24.66%4.08M
-32.35%2.32M
-13.62%4.83M
-25.72%4.20M
-54.22%3.27M
-6.38%3.43M
114.99%5.59M
158.77%5.65M
274.46%7.14M
281.77%3.67M
--2.60M
--2.18M
--1.91M
--960.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
-98.99%18.00K
-93.89%100.00K
-61.20%705.00K
-73.34%840.00K
-45.17%1.78M
-52.30%1.64M
-49.09%1.82M
-1.47%3.15M
3.44%3.24M
29.10%3.43M
348.93%3.57M
87.46%3.20M
156.76%3.13M
--2.66M
--795.00K
--1.71M
--1.22M
Nợ ngắn hạn khác
55.01%2.76M
73.26%2.84M
-61.20%705.00K
-73.34%840.00K
-45.17%1.78M
-52.30%1.64M
-49.09%1.82M
-1.47%3.15M
3.44%3.24M
29.10%3.43M
348.93%3.57M
87.46%3.20M
156.76%3.13M
--2.66M
--795.00K
--1.71M
--1.22M
Tổng nợ ngắn hạn
14.48%15.98M
3.83%17.87M
23.49%16.05M
-5.82%12.08M
43.00%13.96M
27.89%17.21M
-6.31%13.00M
6.83%12.83M
9.88%9.76M
94.55%13.46M
126.12%13.88M
93.40%12.01M
190.14%8.88M
--6.92M
--6.14M
--6.21M
--3.06M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-84.20%5.39M
2.22%35.21M
-2.04%34.49M
-1.43%34.31M
-2.50%34.12M
-0.10%34.44M
412.71%35.21M
397.34%34.80M
390.95%34.99M
1278.61%34.48M
166.47%6.87M
163.88%7.00M
161.54%7.13M
--2.50M
--2.58M
--2.65M
--2.73M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-84.20%5.39M
2.22%35.21M
-2.04%34.49M
-1.43%34.31M
-2.50%34.12M
-0.10%34.44M
412.71%35.21M
397.34%34.80M
390.95%34.99M
1278.61%34.48M
166.47%6.87M
163.88%7.00M
161.54%7.13M
--2.50M
--2.58M
--2.65M
--2.73M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-93.45%117.00K
133.42%943.00K
162.97%902.00K
--720.00K
--1.79M
--404.00K
--343.00K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--2.74M
--2.74M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
-93.45%117.00K
133.42%943.00K
162.97%902.00K
--720.00K
--1.79M
--404.00K
--343.00K
Tổng nợ dài hạn
-84.20%5.39M
2.22%35.21M
5.73%37.23M
-1.43%34.31M
-2.50%34.12M
-0.10%34.44M
404.12%35.21M
338.28%34.80M
335.80%34.99M
970.44%34.48M
60.04%6.98M
159.85%7.94M
161.70%8.03M
--3.22M
--4.36M
--3.06M
--3.07M
Tổng các khoản nợ
-55.55%21.37M
2.75%53.08M
10.52%53.28M
-2.61%46.39M
7.43%48.08M
7.75%51.65M
131.11%48.21M
138.78%47.63M
164.60%44.75M
372.83%47.94M
98.66%20.86M
115.32%19.95M
175.91%16.91M
--10.14M
--10.50M
--9.26M
--6.13M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
30.97%332.81M
32.14%322.17M
35.74%297.16M
22.81%266.74M
27.38%254.10M
28.68%243.81M
17.90%218.91M
21.93%217.19M
18.02%199.48M
14.19%189.46M
14.03%185.69M
95.49%178.13M
87.87%169.02M
--165.92M
--162.83M
--91.12M
--89.97M
Lợi nhuận giữ lại
-21.61%-223.40M
-25.25%-218.36M
-19.06%-193.97M
-25.00%-190.07M
-31.64%-183.71M
-34.45%-174.33M
-35.84%-162.92M
-36.46%-152.07M
-36.83%-139.55M
-39.59%-129.66M
-38.12%-119.93M
-34.93%-111.44M
-30.03%-101.99M
---92.89M
---86.83M
---82.59M
---78.43M
Vốn dự trữ
30.97%332.80M
32.14%322.16M
35.74%297.15M
22.81%266.72M
27.38%254.09M
28.68%243.79M
17.90%218.90M
21.93%217.18M
18.02%199.47M
14.19%189.45M
14.03%185.68M
95.48%178.12M
87.86%169.02M
--165.91M
--162.82M
--91.12M
--89.97M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
350.00%10.00K
--4.00K
---3.00K
---7.00K
---4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
55.43%109.41M
49.43%103.81M
84.27%103.19M
17.70%76.65M
17.45%70.40M
16.17%69.47M
-14.84%56.00M
-2.34%65.13M
-10.59%59.94M
-18.12%59.80M
-13.48%65.76M
681.65%66.69M
480.99%67.03M
--73.03M
--76.00M
--8.53M
--11.54M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AMPX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Amprius Technologies Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Amprius Technologies Inc có 62.35M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Amprius Technologies Inc là bao nhiêu?

Amprius Technologies Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 53.08M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 17.87M nợ ngắn hạ và 35.21M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Amprius Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Amprius Technologies Inc là 156.89M, bao gồm 126.44M tài sản ngắn hạn và 30.45M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Amprius Technologies Inc là bao nhiêu?

Amprius Technologies Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 103.81M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.