tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AMC Entertainment Holdings Inc

AMC
Thêm vào danh sách theo dõi
2.820USD
+0.030+1.08%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.52BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AMC

Theo dõi tình hình tài chính của AMC Entertainment Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của AMC Entertainment Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/-0.06
Doanh thu / Dự báo
1.60B/1.47B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.85B
4.57%
EPS(YoY)
-1.34
-26.26%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-45.53%-0.02
53.73%-0.22
29.68%-0.25
-916.05%-0.58
89.36%-0.01
24.45%-0.47
57.51%-0.35
-175.54%-0.06
-303.51%-0.10
58.96%-0.62
64.29%-0.83
--0.08
--0.05
---1.51
---2.33
---5.86
----
----
----
----
Doanh thu
14.22%1.60B
21.21%1.05B
-1.39%1.29B
-3.60%1.30B
35.64%1.40B
-9.34%862.50M
18.29%1.31B
-4.06%1.35B
-23.54%1.03B
-0.31%951.40M
11.45%1.10B
45.18%1.41B
15.56%1.35B
21.47%954.40M
-15.43%990.90M
26.89%968.40M
162.29%1.17B
429.80%785.70M
621.05%1.17B
538.66%763.20M
Lợi nhuận ròng
-142.55%-11.40M
42.06%-117.10M
6.05%-127.40M
-1340.58%-298.20M
85.67%-4.70M
-23.61%-202.10M
25.49%-135.60M
-268.29%-20.70M
-481.40%-32.80M
30.57%-163.50M
36.74%-182.00M
105.42%12.30M
107.07%8.60M
30.20%-235.50M
-114.06%-287.70M
-1.20%-226.90M
64.61%-121.60M
40.48%-337.40M
85.79%-134.40M
75.25%-224.20M
Biên lợi nhuận ròng
-112.35%-0.71%
52.20%-11.20%
4.73%-9.89%
-1394.42%-22.93%
89.44%-0.34%
-36.35%-23.43%
37.01%-10.38%
-275.42%-1.53%
-598.82%-3.18%
30.35%-17.19%
43.24%-16.48%
--0.87%
--0.64%
---24.68%
---29.03%
---23.49%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.36%60.91%
1.90%61.96%
1.19%61.88%
1.51%59.98%
0.61%59.51%
1.93%60.80%
-1.13%61.15%
0.25%59.08%
2.70%59.15%
2.91%59.65%
10.43%61.85%
--58.94%
--57.59%
--57.96%
--56.01%
--57.53%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.34%48.54%
2.89%52.23%
2.03%51.02%
0.46%50.66%
-2.61%49.70%
-5.69%50.77%
-2.75%50.01%
-8.11%50.42%
-9.21%51.03%
-3.60%53.83%
-9.65%51.42%
--54.87%
--56.21%
--55.84%
--56.92%
--58.46%
----
----
----
----
Doanh thu
14.22%1.60B
21.21%1.05B
-1.39%1.29B
-3.60%1.30B
35.64%1.40B
-9.34%862.50M
18.29%1.31B
-4.06%1.35B
-23.54%1.03B
-0.31%951.40M
11.45%1.10B
45.18%1.41B
15.56%1.35B
21.47%954.40M
-15.43%990.90M
26.89%968.40M
162.29%1.17B
429.80%785.70M
621.05%1.17B
538.66%763.20M
Lợi nhuận hoạt động
152.57%240.70M
67.95%-44.90M
-33.46%52.50M
-50.47%36.60M
305.83%95.30M
-29.72%-140.10M
276.51%78.90M
-28.87%73.90M
-154.79%-46.30M
-1.03%-108.00M
51.47%-44.70M
194.20%103.90M
776.00%84.50M
34.90%-106.90M
-553.69%-92.10M
23.46%-110.30M
95.78%-12.50M
60.79%-164.20M
104.21%20.30M
69.89%-144.10M
Lợi nhuận ròng
-142.55%-11.40M
42.06%-117.10M
6.05%-127.40M
-1340.58%-298.20M
85.67%-4.70M
-23.61%-202.10M
25.49%-135.60M
-268.29%-20.70M
-481.40%-32.80M
30.57%-163.50M
36.74%-182.00M
105.42%12.30M
107.07%8.60M
30.20%-235.50M
-114.06%-287.70M
-1.20%-226.90M
64.61%-121.60M
40.48%-337.40M
85.79%-134.40M
75.25%-224.20M
Tài sản ngắn hạn
46.47%1.04B
-8.18%582.70M
-22.88%730.50M
-21.56%619.00M
-34.10%708.80M
-30.49%634.60M
-21.27%947.20M
-19.49%789.10M
51.97%1.08B
23.30%913.00M
33.37%1.20B
8.27%980.10M
-41.58%707.70M
-47.28%740.50M
-51.77%902.10M
-51.41%905.20M
-39.80%1.21B
38.24%1.40B
284.05%1.87B
206.10%1.86B
Tổng nợ ngắn hạn
17.10%1.90B
10.20%1.67B
1.58%1.77B
1.55%1.60B
-1.84%1.62B
0.54%1.51B
6.89%1.74B
3.28%1.58B
6.23%1.65B
-12.22%1.50B
-3.43%1.63B
-5.78%1.53B
-3.86%1.55B
2.79%1.71B
-5.46%1.69B
-3.94%1.62B
3.74%1.62B
5.13%1.67B
13.27%1.79B
6.35%1.69B
Tổng tài sản
-1.59%8.04B
-4.57%7.68B
-2.79%8.02B
-3.64%8.02B
-4.90%8.17B
-5.69%8.05B
-8.45%8.25B
-5.33%8.32B
-0.87%8.59B
-3.49%8.54B
-1.38%9.01B
-4.49%8.79B
-11.70%8.67B
-14.48%8.85B
-15.58%9.14B
-16.74%9.21B
-13.34%9.82B
-1.37%10.35B
5.30%10.82B
1.67%11.06B
Tổng các khoản nợ
-4.07%9.50B
-1.83%9.61B
-0.95%9.91B
-2.11%9.80B
-3.81%9.90B
-7.37%9.79B
-7.82%10.01B
-8.43%10.01B
-8.54%10.29B
-7.59%10.57B
-7.68%10.86B
-7.25%10.93B
-7.35%11.25B
-8.67%11.44B
-6.75%11.76B
-7.21%11.79B
-4.62%12.15B
-1.97%12.52B
-3.99%12.61B
-3.87%12.70B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.81%-1.45B
-10.86%-1.93B
-7.63%-1.89B
-5.47%-1.78B
-1.70%-1.73B
14.44%-1.74B
4.73%-1.76B
21.17%-1.69B
34.31%-1.70B
21.59%-2.03B
29.59%-1.85B
17.10%-2.14B
-10.99%-2.58B
-18.91%-2.59B
-46.66%-2.62B
-57.00%-2.58B
-65.64%-2.33B
4.75%-2.18B
37.39%-1.79B
29.66%-1.64B
Thu nhập hoạt động ròng
70.09%235.40M
65.27%-128.50M
-37.77%126.70M
52.70%-14.90M
500.00%138.40M
-96.49%-370.00M
361.70%203.60M
-147.80%-31.50M
-158.21%-34.60M
0.84%-188.30M
-133.63%-77.80M
129.47%65.90M
82.51%-13.40M
35.63%-189.90M
-171.61%-33.30M
-96.31%-223.60M
67.24%-76.60M
5.72%-295.00M
112.99%46.50M
67.98%-113.90M
Đầu tư ròng
9.45%-44.10M
66.95%-15.50M
35.10%-57.70M
-12.89%-68.30M
-11.95%-48.70M
6.20%-46.90M
-39.56%-88.90M
-2.54%-60.50M
-6.62%-43.50M
-201.20%-50.00M
9.39%-63.70M
-16.14%-59.00M
15.00%-40.80M
69.76%-16.60M
-90.51%-70.30M
-76.39%-50.80M
-455.56%-48.00M
-243.13%-54.90M
-18550.00%-36.90M
-23.61%-28.80M
Tài chính thuần
607.77%248.30M
-68.80%49.30M
-145.95%-9.10M
116.24%25.20M
-120.69%-48.90M
1855.56%158.00M
-101.26%-3.70M
-152.99%-155.20M
3735.38%236.30M
-113.06%-9.00M
565.16%294.00M
58480.00%292.90M
89.11%-6.50M
190.30%68.90M
258.42%44.20M
101.04%500.00K
-104.92%-59.70M
-108.93%-76.30M
-111.26%-27.90M
-116.28%-48.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 4.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.64B.

Tài sản ngắn hạn của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 730.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.88.

Tổng tài sản của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của AMC Entertainment Holdings Inc là 8.02B, bao gồm 730.50M tài sản ngắn hạn và 7.29B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của AMC Entertainment Holdings Inc là 9.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của AMC Entertainment Holdings Inc là -1.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.63.

Thu nhập hoạt động thuần của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của AMC Entertainment Holdings Inc là 44.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3053.33.

Giá trị đầu tư ròng của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của AMC Entertainment Holdings Inc là -221.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.77.

Giá trị huy động vốn ròng của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của AMC Entertainment Holdings Inc là 125.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.26.

Thu nhập ròng của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -632.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.35.

Biên lợi nhuận ròng của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -13.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.52.

Biên lợi nhuận gộp của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 60.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của AMC Entertainment Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của AMC Entertainment Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 44.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3053.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.