tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Amalgamated Bank

AMAL
Thêm vào danh sách theo dõi
49.380USD
-0.010-0.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.48BVốn hóa
14.21P/E TTM

Tình hình tài chính của AMAL

Theo dõi tình hình tài chính của Amalgamated Bank thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Amalgamated Bank

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.16/1.00
Doanh thu / Dự báo
89.32M/92.09M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
300.59M
3.34%
EPS(YoY)
3.44
-1.03%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
36.82%1.16
3.71%0.85
11.59%0.89
-2.63%0.89
-2.88%0.85
-8.77%0.82
7.00%0.80
24.58%0.91
23.89%0.88
28.67%0.89
-7.53%0.75
--0.73
--0.71
--0.69
--0.81
--1.84
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.62%89.32M
16.68%84.56M
6.30%76.49M
3.35%77.59M
0.58%74.05M
3.18%72.47M
7.55%71.96M
18.33%75.08M
13.61%73.62M
6.26%70.23M
1.87%66.91M
-7.59%63.45M
8.60%64.80M
32.35%66.09M
37.44%65.68M
49.53%68.66M
30.20%59.67M
7.72%49.94M
-5.39%47.79M
-9.65%45.92M
----
----
Lợi nhuận ròng
33.77%34.77M
0.78%25.22M
8.78%26.64M
-4.12%26.79M
-2.86%25.99M
-8.15%25.03M
7.91%24.49M
25.26%27.94M
23.62%26.75M
27.70%27.25M
-8.33%22.69M
-2.77%22.31M
10.35%21.64M
50.64%21.34M
55.46%24.75M
59.16%22.94M
88.44%19.61M
16.21%14.16M
15.48%15.92M
15.51%14.42M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
10.90%38.92%
-13.63%29.83%
2.33%34.83%
-7.23%34.53%
-3.42%35.10%
-10.98%34.54%
0.34%34.03%
5.85%37.22%
8.81%36.34%
20.18%38.80%
-10.01%33.92%
--35.16%
--33.40%
--32.28%
--37.69%
--31.82%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.32%0.74%
-9.80%0.76%
-79.41%0.78%
6.87%0.87%
-6.52%0.88%
-51.02%0.84%
-0.44%3.81%
-78.89%0.81%
-75.98%0.94%
-37.05%1.72%
-54.39%3.82%
--3.85%
--3.90%
--2.73%
--8.39%
--1.94%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
20.62%89.32M
16.68%84.56M
6.30%76.49M
3.35%77.59M
0.58%74.05M
3.18%72.47M
7.55%71.96M
18.33%75.08M
13.61%73.62M
6.26%70.23M
1.87%66.91M
-7.59%63.45M
8.60%64.80M
32.35%66.09M
37.44%65.68M
49.53%68.66M
30.20%59.67M
7.72%49.94M
-5.39%47.79M
-9.65%45.92M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
31.02%46.39M
-10.21%33.44M
2.99%34.59M
-7.59%36.09M
-5.14%35.41M
2.17%37.24M
6.46%33.58M
27.61%39.06M
29.14%37.33M
26.80%36.45M
-4.85%31.55M
-4.84%30.61M
6.56%28.90M
54.01%28.75M
121.43%33.15M
62.31%32.16M
67.40%27.12M
-6.63%18.67M
3.18%14.97M
53.38%19.81M
----
----
Lợi nhuận ròng
33.77%34.77M
0.78%25.22M
8.78%26.64M
-4.12%26.79M
-2.86%25.99M
-8.15%25.03M
7.91%24.49M
25.26%27.94M
23.62%26.75M
27.70%27.25M
-8.33%22.69M
-2.77%22.31M
10.35%21.64M
50.64%21.34M
55.46%24.75M
59.16%22.94M
88.44%19.61M
16.21%14.16M
15.48%15.92M
15.51%14.42M
----
----
Tổng tài sản
9.17%9.41B
10.69%9.17B
7.42%8.87B
3.20%8.68B
4.49%8.62B
1.83%8.29B
3.57%8.26B
6.37%8.41B
5.88%8.25B
3.83%8.14B
1.65%7.97B
0.53%7.91B
-1.89%7.79B
2.39%7.84B
10.81%7.84B
14.70%7.87B
21.16%7.94B
19.86%7.65B
18.39%7.08B
3.65%6.86B
----
----
Tổng các khoản nợ
9.01%8.58B
10.78%8.36B
6.97%8.08B
2.49%7.91B
3.46%7.87B
0.39%7.55B
2.20%7.55B
4.78%7.72B
4.69%7.60B
2.77%7.52B
0.72%7.39B
-0.23%7.36B
-2.43%7.26B
2.68%7.32B
12.59%7.33B
17.09%7.38B
23.92%7.45B
21.93%7.13B
19.68%6.51B
3.40%6.30B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
10.74%834.99M
9.73%807.57M
12.27%794.46M
11.06%775.57M
16.70%753.98M
19.30%736.00M
20.89%707.65M
27.83%698.33M
22.23%646.11M
18.83%616.94M
15.01%585.36M
12.01%546.29M
6.14%528.61M
-1.44%519.16M
-9.74%508.95M
-12.34%487.74M
-9.15%498.04M
-2.49%526.76M
5.24%563.88M
6.49%556.39M
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
7.50%285.62M
----
-57.99%76.20M
102.13%346.13M
-18.26%265.68M
-1156.08%-384.95M
33.35%181.35M
243.36%171.24M
-32.45%325.04M
107.11%36.45M
230.66%136.00M
-132.37%-119.45M
-24.11%481.18M
-444.43%-512.82M
-130.33%-104.08M
82.20%368.96M
61.13%634.05M
123.41%148.89M
125.33%343.20M
-74.50%202.50M
-13.16%393.50M
Đầu tư ròng
----
-5759.20%-387.35M
----
-49.97%-117.02M
-15.05%-232.37M
92.75%-6.61M
167.47%55.30M
-36.06%-78.03M
-568.53%-201.97M
-359.94%-91.25M
-1135.66%-81.95M
74.72%-57.35M
92.42%-30.21M
106.00%35.10M
101.34%7.91M
-14.62%-226.83M
-158.07%-398.77M
-863.09%-584.80M
-794.83%-589.62M
-3848.95%-197.91M
66.85%-154.52M
133.56%76.64M
Tài chính thuần
----
96.16%-9.76M
----
-21.36%-14.70M
87.37%-8.40M
-50.22%-254.10M
5914.83%241.20M
-192.28%-12.12M
-178.70%-66.48M
62.32%-169.16M
-100.83%-4.15M
-106.42%-4.14M
822.23%84.48M
-7798.03%-448.92M
520.24%502.22M
2694.50%64.60M
-114.31%-11.70M
-42.81%-5.68M
3331.13%80.97M
-0.04%-2.49M
-110.25%-5.46M
95.29%-3.98M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, tổng doanh thu đạt 300.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 290.88M.

Tổng nghĩa vụ của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, tổng nghĩa vụ của Amalgamated Bank là 8.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, tổng vốn chủ sở hữu của Amalgamated Bank là 794.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Amalgamated Bank là 141.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.10.

Giá trị đầu tư ròng của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, giá trị đầu tư ròng của Amalgamated Bank là -378.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, giá trị huy động vốn ròng của Amalgamated Bank là -295.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4413.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.03.

Thu nhập ròng của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, lợi nhuận ròng là 104.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.87.

Biên lợi nhuận ròng của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, biên lợi nhuận ròng là 34.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.01.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Amalgamated Bank là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Amalgamated Bank, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 141.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.