tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alto Ingredients Inc

ALTO
Thêm vào danh sách theo dõi
3.870USD
-0.040-1.02%
Giờ giao dịch 09/22, 12:52ET
300.22MVốn hóa
10.26P/E TTM

Tình hình tài chính của ALTO

Theo dõi tình hình tài chính của Alto Ingredients Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
300.22M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
10.26
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.38
Doanh thu
917.93M
Lợi nhuận ròng
-60.25M
ROE
12.08%
ROA
7.43%

Ngày công bố lợi nhuận của Alto Ingredients Inc

Mới phát hành
Th08 7, 2026
EPS / Dự báo
0.15/0.09
Doanh thu / Dự báo
245.70M/231.22M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
199.35%0.15
132.60%0.05
150.47%0.29
596.90%0.19
-225.55%-0.15
1.85%-0.16
-115.61%-0.57
28.16%-0.04
-147.58%-0.05
9.38%-0.17
42.81%-0.26
---0.05
--0.10
---0.18
---0.46
---0.13
----
----
----
----
Doanh thu
12.48%245.70M
-0.82%224.68M
-1.85%231.97M
-4.30%240.99M
-7.63%218.44M
-5.86%226.54M
-13.62%236.35M
-20.84%251.81M
-25.47%236.47M
-23.34%240.63M
-16.69%273.63M
-5.57%318.13M
-12.39%317.30M
1.87%313.89M
-14.80%328.44M
10.25%336.88M
21.50%362.19M
40.86%308.12M
128.35%385.49M
49.25%305.56M
Lợi nhuận ròng
200.65%11.39M
133.02%3.96M
151.12%21.49M
603.22%13.89M
-230.57%-11.31M
0.41%-11.99M
-118.18%-42.03M
27.52%-2.76M
-147.63%-3.42M
10.67%-12.04M
42.31%-19.26M
86.57%-3.81M
-66.61%7.18M
-362.53%-13.48M
-194.79%-33.39M
-721.70%-28.36M
166.45%21.52M
-166.74%-2.91M
271.72%35.23M
-123.17%-3.45M
Biên lợi nhuận ròng
194.60%4.76%
136.87%1.90%
153.27%9.40%
708.21%5.90%
-283.28%-5.03%
-5.80%-5.16%
-154.90%-17.65%
11.61%-0.97%
-154.87%-1.31%
-16.17%-4.87%
31.24%-6.92%
---1.10%
--2.39%
---4.19%
---10.07%
---0.85%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
863.56%6.77%
614.41%4.10%
1210.67%6.54%
311.91%9.75%
-127.76%-0.89%
20.03%-0.80%
36.22%-0.59%
80.95%2.37%
-41.01%3.19%
1.05%-1.00%
85.79%-0.92%
--1.31%
--5.41%
---1.01%
---6.49%
---0.62%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-49.41%15.23%
-31.26%18.91%
-11.50%20.48%
29.70%25.90%
43.13%30.10%
42.25%27.51%
28.05%23.14%
21.33%19.97%
20.79%21.03%
6.23%19.34%
26.47%18.07%
--16.46%
--17.41%
--18.21%
--14.29%
--10.09%
----
----
----
----
Doanh thu
12.48%245.70M
-0.82%224.68M
-1.85%231.97M
-4.30%240.99M
-7.63%218.44M
-5.86%226.54M
-13.62%236.35M
-20.84%251.81M
-25.47%236.47M
-23.34%240.63M
-16.69%273.63M
-5.57%318.13M
-12.39%317.30M
1.87%313.89M
-14.80%328.44M
10.25%336.88M
21.50%362.19M
40.86%308.12M
128.35%385.49M
49.25%305.56M
Lợi nhuận hoạt động
243.01%12.25M
128.01%2.52M
189.50%7.83M
2040.57%16.98M
-1068.89%-8.57M
6.83%-9.00M
36.18%-8.75M
79.78%-875.00K
-107.91%-733.00K
12.57%-9.66M
52.53%-13.71M
84.12%-4.33M
6198.68%9.27M
-286.76%-11.05M
-188.30%-28.88M
-204.99%-27.24M
-101.90%-152.00K
-141.86%-2.86M
373.85%32.70M
-161.49%-8.93M
Lợi nhuận ròng
200.65%11.39M
133.02%3.96M
151.12%21.49M
603.22%13.89M
-230.57%-11.31M
0.41%-11.99M
-118.18%-42.03M
27.52%-2.76M
-147.63%-3.42M
10.67%-12.04M
42.31%-19.26M
86.57%-3.81M
-66.61%7.18M
-362.53%-13.48M
-194.79%-33.39M
-721.70%-28.36M
166.45%21.52M
-166.74%-2.91M
271.72%35.23M
-123.17%-3.45M
Tài sản ngắn hạn
7.41%160.82M
3.32%158.55M
1.83%155.92M
3.98%150.92M
-2.56%149.72M
1.74%153.46M
-9.27%153.12M
-13.71%145.15M
-14.41%153.66M
-12.10%150.84M
-15.24%168.77M
-9.72%168.21M
-34.36%179.53M
-28.86%171.60M
-13.25%199.12M
-17.78%186.31M
11.97%273.49M
-0.16%241.21M
7.23%229.53M
64.54%226.60M
Tổng nợ ngắn hạn
18.54%50.40M
-21.58%41.65M
2.19%59.07M
-5.95%42.42M
-14.58%42.51M
-3.52%53.12M
-11.46%57.80M
-22.79%45.10M
-15.20%49.77M
2.24%55.05M
-16.32%65.29M
7.16%58.41M
-38.31%58.69M
-32.84%53.85M
12.09%78.02M
-35.45%54.51M
-14.10%95.12M
-28.89%80.18M
-19.93%69.60M
-26.63%84.45M
Tổng tài sản
1.02%397.07M
-3.96%386.29M
-3.15%388.79M
-6.93%388.47M
-9.12%393.06M
-7.46%402.21M
-11.62%401.44M
-9.48%417.41M
-8.25%432.50M
-5.49%434.63M
-5.03%454.24M
1.42%461.10M
-11.28%471.41M
-7.63%459.90M
-1.37%478.32M
-5.94%454.67M
6.43%531.32M
-0.65%497.87M
1.71%484.95M
-1.24%483.40M
Tổng các khoản nợ
-25.93%137.19M
-27.55%136.41M
-18.61%143.54M
8.20%166.07M
11.13%185.22M
13.44%188.29M
0.97%176.38M
-5.90%153.49M
-2.31%166.68M
-0.15%165.98M
2.62%174.68M
36.30%163.10M
1.72%170.62M
7.31%166.23M
21.82%170.23M
-32.85%119.67M
-12.27%167.73M
-22.33%154.90M
-22.62%139.74M
-27.04%178.21M
Tổng vốn chủ sở hữu
25.03%259.88M
16.81%249.88M
8.97%245.24M
-15.73%222.40M
-21.81%207.84M
-20.37%213.92M
-19.49%225.06M
-11.43%263.93M
-11.63%265.82M
-8.52%268.66M
-9.26%279.56M
-11.05%298.00M
-17.27%300.79M
-14.37%293.68M
-10.75%308.09M
9.76%335.00M
18.04%363.59M
13.68%342.96M
16.53%345.21M
24.46%305.20M
Thu nhập hoạt động ròng
3458.37%28.48M
123.09%4.21M
197.45%9.54M
22.71%22.78M
93.82%-848.00K
-1375.79%-18.23M
-182.99%-9.79M
-19.73%18.57M
-231.46%-13.73M
106.12%1.43M
180.26%11.80M
222.69%23.13M
8.43%10.44M
-311.02%-23.35M
-90.96%4.21M
8.07%-18.86M
13.36%9.63M
347.18%11.06M
1260.74%46.57M
-168.28%-20.51M
Đầu tư ròng
-288.33%-10.58M
88.36%-909.00K
470.89%4.74M
-1694.51%-1.63M
55.00%-2.72M
-29.24%-7.81M
74.02%-1.28M
98.63%-91.00K
27.64%-6.05M
53.88%-6.04M
60.67%-4.92M
-803.81%-6.64M
-214.01%-8.37M
22.88%-13.10M
-163.01%-12.51M
90.87%-735.00K
-62.79%7.34M
-285.15%-16.99M
139.69%19.86M
-241.89%-8.05M
Tài chính thuần
-326.09%-15.58M
-143.12%-7.33M
-347.54%-21.75M
-120.43%-18.50M
12.60%6.89M
1309.70%17.00M
134.70%8.79M
-24.93%-8.39M
278.82%6.12M
-90.97%1.21M
-85.27%3.74M
70.45%-6.72M
-54.54%-3.42M
253.16%13.36M
162.21%25.41M
-264.83%-22.73M
87.64%-2.21M
-23.91%3.78M
-993.85%-40.85M
173.61%13.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, tổng doanh thu đạt 917.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 965.26M.

Tài sản ngắn hạn của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, tài sản ngắn hạn là 155.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.83.

Tổng tài sản của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alto Ingredients Inc là 388.79M, bao gồm 155.92M tài sản ngắn hạn và 232.87M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, tổng nghĩa vụ của Alto Ingredients Inc là 143.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.61.

Tổng vốn chủ sở hữu của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Alto Ingredients Inc là 245.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Alto Ingredients Inc là 10.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.88.

Giá trị đầu tư ròng của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, giá trị đầu tư ròng của Alto Ingredients Inc là -7.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, giá trị huy động vốn ròng của Alto Ingredients Inc là -16.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -311.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.76.

Thu nhập ròng của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, lợi nhuận ròng là 12.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 120.04.

Biên lợi nhuận ròng của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 123.78.

Biên lợi nhuận gộp của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, biên lợi nhuận gộp là 3.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 277.63.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 20.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Alto Ingredients Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alto Ingredients Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 10.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.88.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.