tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AlTi Global, Inc

ALTI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.600USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
545.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

ALTI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của AlTi Global, Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của AlTi Global, Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
52.05%78.71M
134.21%80.37M
2.82%60.98M
-5.86%57.25M
9.79%51.77M
-55.77%34.31M
28.29%59.30M
31.82%60.81M
-22.95%47.15M
302.11%77.58M
146.94%46.23M
141.69%46.13M
206.73%61.20M
-4.61%19.29M
0.39%18.72M
--19.09M
--19.95M
--20.23M
--18.65M
Chi phí hoạt động
25.80%81.08M
19.52%92.38M
27.77%81.05M
35.73%76.08M
13.79%64.45M
-23.53%77.29M
-3.01%63.43M
7.13%56.05M
-32.34%56.64M
337.17%101.08M
272.63%65.40M
222.74%52.32M
366.73%83.71M
39.59%23.12M
14.37%17.55M
--16.21M
--17.94M
--16.56M
--15.35M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
8.21%4.71M
28.76%4.76M
2.01%4.71M
21.14%4.62M
69.42%4.35M
-28.72%3.70M
25.71%4.62M
4.32%3.81M
-43.17%2.57M
845.41%5.19M
530.25%3.68M
512.64%3.66M
640.49%4.52M
10.78%549.08K
12.73%583.26K
--596.60K
--610.00K
--495.63K
--517.41K
Chi phí hoạt động khác
-22.25%2.93M
-0.82%3.15M
0.44%3.91M
-14.93%3.42M
8.31%3.77M
-21.70%3.18M
20.76%3.89M
20.08%4.03M
9.34%3.48M
219.52%4.06M
134.13%3.22M
172.64%3.35M
228.51%3.18M
24.57%1.27M
51.78%1.38M
--1.23M
--968.00K
--1.02M
--906.99K
Lợi nhuận hoạt động
81.36%-2.36M
72.05%-12.01M
-386.36%-20.07M
-496.15%-18.84M
-33.67%-12.68M
-82.92%-42.98M
78.48%-4.13M
176.79%4.75M
57.87%-9.49M
-513.89%-23.50M
-1741.22%-19.18M
-315.41%-6.19M
-1217.42%-22.52M
-204.50%-3.83M
-64.60%1.17M
--2.87M
--2.02M
--3.66M
--3.30M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-20.12%413.00K
-84.09%295.00K
-88.23%316.00K
-45.83%305.00K
98.85%517.00K
--1.85M
--2.69M
--563.00K
--260.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-41.06%89.00K
-99.06%68.00K
-97.57%126.00K
-99.96%2.00K
-96.88%151.00K
72.84%7.26M
41.60%5.19M
43.90%4.85M
--4.84M
1781.68%4.20M
2007.08%3.67M
1329.36%3.37M
----
188.01%223.26K
11.96%174.08K
--235.84K
----
--77.52K
--155.48K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-4306.76%-3.26M
397.00%106.34K
123.20%43.20K
--130.94K
---74.00K
--21.40K
--19.35K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.05%1.37K
-101.22%-620.00
--32.12K
----
---2.77M
--50.73K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
387.87%11.50M
56.70%-18.61M
53.58%-55.37M
-95.22%-28.63M
-92.97%2.36M
37.18%-42.97M
23.25%-119.27M
-1.47%-14.66M
155.99%33.55M
-601.40%-68.39M
-7566.35%-155.40M
-885.81%-14.45M
-4744.06%-59.92M
-396.47%-9.75M
-62.42%-2.03M
---1.47M
---1.24M
---1.96M
---1.25M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-120.34%-1.11M
140.19%10.59M
265.46%18.33M
176.85%12.41M
84.13%5.46M
-79.82%4.41M
35.87%5.01M
-87.78%4.48M
5015.52%2.97M
274.02%21.85M
517.52%3.69M
10112.98%36.70M
-84.53%58.00K
796738.61%5.84M
1368.85%597.72K
--359.34K
--375.00K
--733.00
---47.11K
Thu nhập trước thuế
285.78%8.35M
77.23%-19.80M
52.91%-56.92M
-257.71%-34.75M
-120.02%-4.49M
-17.11%-86.94M
30.74%-120.89M
-176.59%-9.71M
126.21%22.45M
-845.43%-74.24M
-44384.37%-174.55M
648.28%12.68M
-8036.98%-85.64M
-595.86%-7.85M
-120.44%-392.38K
--1.70M
--1.08M
---1.13M
--1.92M
Thuế thu nhập
97.46%-41.00K
54.54%-5.12M
417.26%30.09M
-522.88%-4.71M
-544.08%-1.61M
-650.73%-11.26M
-432.15%-9.48M
95.11%-756.00K
-92.19%363.00K
1146.06%2.04M
-2303.81%-1.78M
-17508.26%-15.45M
2309.33%4.65M
301.32%164.04K
-45.48%80.86K
--88.73K
--193.00K
--40.87K
--148.32K
Doanh thu sau thuế
391.12%8.39M
80.60%-14.68M
21.90%-87.01M
-235.34%-30.04M
-113.05%-2.88M
0.79%-75.69M
35.52%-111.41M
-131.85%-8.96M
124.46%22.09M
-851.58%-76.29M
-36407.09%-172.77M
1651.16%28.13M
-10290.74%-90.29M
-585.57%-8.02M
-126.71%-473.25K
--1.61M
--886.00K
---1.17M
--1.77M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
391.12%8.39M
80.60%-14.68M
21.90%-87.01M
-235.34%-30.04M
-113.05%-2.88M
0.79%-75.69M
35.52%-111.41M
-131.85%-8.96M
124.46%22.09M
-851.58%-76.29M
-36407.09%-172.77M
1651.16%28.13M
-10290.74%-90.29M
-585.57%-8.02M
-126.71%-473.25K
--1.61M
--886.00K
---1.17M
--1.77M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
--0.00
---507.00K
---19.95M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
114.32%686.00K
88.41%-2.08M
46.64%-22.82M
-91.60%-5.68M
36.98%-4.79M
32.00%-17.93M
48.53%-42.77M
79.71%-2.96M
64.71%-7.60M
-99934.14%-26.37M
-386110.26%-83.10M
-27869.75%-14.61M
-165669.23%-21.55M
26.10%-26.36K
50.79%-21.52K
---52.23K
---13.00K
---35.68K
---43.72K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
119.64%737.00K
25.43%-47.13M
7.25%-70.54M
-157.17%-32.66M
-114.67%-3.75M
-26.64%-63.21M
15.19%-76.05M
-129.71%-12.70M
137.20%25.57M
-524.65%-49.91M
-19750.62%-89.67M
2476.88%42.74M
-7746.27%-68.74M
-604.82%-7.99M
-124.88%-451.73K
--1.66M
--899.00K
---1.13M
--1.82M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--6.37M
--34.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
119.64%737.00K
25.43%-47.13M
7.25%-70.54M
-157.17%-32.66M
-114.67%-3.75M
-26.64%-63.21M
15.19%-76.05M
-129.71%-12.70M
137.20%25.57M
-524.65%-49.91M
-19750.62%-89.67M
2476.88%42.74M
-7746.27%-68.74M
-604.82%-7.99M
-124.88%-451.73K
--1.66M
--899.00K
---1.13M
--1.82M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
117.75%0.01
31.77%-0.46
21.50%-0.69
-84.65%-0.33
-110.32%-0.04
12.15%-0.67
37.60%-0.88
-124.56%-0.18
132.08%0.38
-451.95%-0.77
-17846.82%-1.41
2285.54%0.72
-7392.49%-1.19
-573.08%-0.14
-123.77%-0.01
--0.03
--0.02
---0.02
--0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
116.82%0.01
31.77%-0.46
21.50%-0.69
-84.65%-0.33
-121.59%-0.04
12.15%-0.67
37.60%-0.88
-171.94%-0.18
115.34%0.18
-451.95%-0.77
-17846.82%-1.41
714.26%0.25
-7392.49%-1.19
-573.08%-0.14
-123.77%-0.01
--0.03
--0.02
---0.02
--0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của AlTi Global, Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALTI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của AlTi Global, Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

AlTi Global, Inc báo cáo doanh thu là 249.93M cho năm tài chính 2025, tăng từ 201.58M của năm trước.

Doanh thu mà AlTi Global, Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

AlTi Global, Inc báo cáo doanh thu là 78.71M cho quý gần nhất, tăng 52.05% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của AlTi Global, Inc cho cả năm là bao nhiêu?

AlTi Global, Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -153.72M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của AlTi Global, Inc trong quý trước là bao nhiêu?

AlTi Global, Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 737.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của AlTi Global, Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của AlTi Global, Inc là -53.39M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.