tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

AlTi Global, Inc

ALTI
Thêm vào danh sách theo dõi
3.600USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
545.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

ALTI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của AlTi Global, Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-26.61%33.72M
-38.56%34.16M
-87.33%27.25M
-33.41%35.41M
-64.67%45.94M
262.22%55.59M
2344.72%215.04M
120.63%53.18M
630.96%130.04M
115.23%15.35M
96.47%8.80M
434.74%24.11M
--17.79M
-11.31%7.13M
--4.48M
--4.51M
--8.04M
Tiền mặt bị hạn chế
-13.04%6.00M
-29.29%7.00M
21.13%8.60M
2.94%7.00M
64.29%6.90M
--9.90M
108.82%7.10M
--6.80M
--4.20M
----
--3.40M
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-4.76%63.00M
-3.31%64.38M
14.05%66.99M
18.04%68.45M
28.42%66.15M
30.94%66.58M
83.00%58.73M
79.94%57.99M
63.51%51.51M
359.30%50.84M
253.05%32.09M
227.74%32.23M
--31.50M
809.12%11.07M
--9.09M
--9.83M
--1.22M
-Tài sản cố định
-1.77%70.26M
-0.64%71.04M
10.45%72.84M
14.96%74.38M
25.42%71.52M
25.93%71.50M
83.01%65.95M
81.18%64.70M
46.17%57.03M
264.88%56.78M
167.38%36.04M
154.33%35.71M
--39.02M
--15.56M
--13.48M
--14.04M
----
-Khấu hao lũy kế
34.99%7.26M
35.42%6.67M
-18.92%5.85M
-11.68%5.92M
-2.57%5.38M
-17.03%4.92M
83.05%7.21M
92.59%6.71M
-26.55%5.52M
32.14%5.94M
-10.16%3.94M
-17.24%3.48M
--7.51M
--4.49M
--4.39M
--4.21M
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.63%815.90M
-2.98%822.12M
-3.93%825.81M
-8.31%867.60M
0.73%846.60M
-0.02%847.40M
-5.61%859.57M
-10.79%946.23M
-21.59%840.46M
1740.86%847.58M
1892.19%910.62M
2163.59%1.06B
--1.07B
22.23%46.04M
--45.71M
--46.86M
--37.67M
Tổng tài sản
-6.15%1.14B
-6.32%1.18B
-17.90%1.15B
-6.04%1.24B
-6.70%1.21B
-0.85%1.26B
13.97%1.41B
-5.91%1.32B
-8.21%1.30B
1276.87%1.27B
1317.82%1.23B
1488.07%1.41B
--1.42B
22.56%91.99M
--87.02M
--88.52M
--75.06M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
--337.00K
-93.28%84.00K
-93.28%168.00K
----
----
--1.25M
--2.50M
0.00%3.75M
----
----
--0.00
--3.75M
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--15.05M
--546.00K
-99.61%502.00K
-99.69%505.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-26.41%127.17M
-4.50%161.49M
35.02%179.91M
779.56%186.35M
691.69%172.80M
644.35%169.09M
--133.25M
81.13%21.19M
--21.83M
--22.72M
--11.70M
-Nợ dài hạn
--15.05M
--546.00K
-99.61%502.00K
-99.69%505.00K
----
-100.00%0.00
-26.41%127.17M
-4.50%161.49M
35.02%179.91M
779.56%186.35M
691.69%172.80M
644.35%169.09M
--133.25M
81.13%21.19M
--21.83M
--22.72M
--11.70M
Tổng các khoản nợ
6.49%255.69M
5.61%301.66M
-26.19%270.59M
-36.73%252.58M
-40.21%240.10M
-40.31%285.64M
-5.52%366.60M
4.32%399.21M
-11.82%401.60M
545.49%478.54M
576.32%388.02M
592.81%382.69M
--455.45M
111.60%74.14M
--57.37M
--55.24M
--35.04M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.29%676.11M
2.21%667.31M
3.71%667.72M
21.02%665.62M
18.22%654.60M
24.77%652.87M
23.82%643.84M
6.54%550.01M
19.78%553.73M
2711.74%523.26M
1587.01%520.00M
1422.94%516.27M
--462.28M
-52.99%18.61M
--30.82M
--33.90M
--39.59M
Lợi nhuận giữ lại
-38.27%-410.31M
-40.95%-418.01M
-69.55%-404.90M
-88.50%-320.77M
-80.74%-296.74M
-55.63%-296.56M
-68.22%-238.81M
-219.61%-170.17M
-69.81%-164.18M
---190.55M
---141.97M
---53.24M
---96.69M
----
----
----
----
Vốn dự trữ
3.29%676.10M
2.21%667.30M
3.71%667.71M
21.02%665.61M
18.22%654.59M
24.77%652.86M
23.81%643.83M
6.53%550.00M
19.78%553.72M
--523.25M
--520.00M
--516.26M
--462.27M
----
----
----
----
Trừ: Cổ phiếu quỹ
100.53%5.69M
--0.00
----
--0.00
--2.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
742.56%6.39M
417.08%4.97M
40.10%4.65M
0.26%6.96M
-87.95%759.00K
-117.01%-1.57M
-16.70%3.32M
-24.40%6.94M
27.48%6.30M
956.04%9.22M
361.85%3.99M
1031.50%9.18M
--4.94M
---1.08M
---1.52M
---985.72K
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-14.22%263.81M
-11.90%274.68M
-16.79%276.65M
-20.48%304.79M
-20.61%307.55M
-30.11%311.79M
-28.30%332.48M
-30.42%383.30M
-34.36%387.40M
139370.62%446.09M
133845.00%463.74M
149697.81%550.85M
--590.17M
-26.13%319.85K
--346.21K
--367.73K
--432.96K
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.27%882.52M
-9.83%874.79M
-14.97%883.83M
7.22%990.19M
8.28%972.70M
23.12%970.20M
22.91%1.04B
-9.73%923.52M
-6.49%898.34M
4314.11%788.03M
2752.76%845.76M
2973.96%1.02B
--960.71M
-55.39%17.85M
--29.65M
--33.28M
--40.02M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALTI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

AlTi Global, Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, AlTi Global, Inc có 33.72M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của AlTi Global, Inc là bao nhiêu?

AlTi Global, Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 874.79M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.