tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Aeluma Ord Shs

ALMU
Thêm vào danh sách theo dõi
14.215USD
-1.735-10.88%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
255.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

ALMU Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Aeluma Ord Shs nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-331.23%-577.00K
37.30%-251.00K
12.55%-815.00K
163.04%249.54K
65.99%-400.30K
28.50%-931.91K
38.38%-578.59K
43.28%-395.85K
-71.96%-1.18M
---1.30M
-12.32%-938.94K
-33.77%-697.84K
-69.78%-684.46K
----
---835.95K
---521.65K
---403.13K
---492.05K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-223.21%-1.80M
35.99%-1.85M
-104.63%-1.49M
251.76%1.46M
-156.52%-2.89M
50.78%-729.62K
24.41%-988.82K
34.10%-962.65K
-4.44%-1.13M
---1.48M
0.21%-1.31M
-59.76%-1.46M
-73.53%-1.08M
----
---1.31M
---914.38K
---622.70K
---603.65K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
9.69%115.00K
5.69%108.00K
1.87%102.00K
32.02%104.84K
64.81%102.18K
43.48%100.13K
70.28%99.99K
46.00%79.41K
15.16%62.00K
--69.78K
25.46%58.72K
56.32%54.39K
209.63%53.84K
----
--46.80K
--34.79K
--17.39K
----
Các mục phi tiền mặt khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
4059.02%290.38K
4054.48%290.02K
1169.19%151.76K
-96.76%6.98K
-96.73%6.98K
-98.65%6.98K
--11.96K
314.37%215.16K
6.06%213.35K
111.69%516.98K
----
--51.92K
--201.16K
--244.21K
--217.22K
Thay đổi trong vốn lưu động
-93.47%9.00K
141.78%438.00K
-1.09%-480.00K
-52.27%137.73K
-313.74%-1.05M
-231.19%-474.83K
387.36%139.43K
-21.61%288.57K
10.18%-253.36K
---143.37K
-119.96%-48.52K
218.31%368.12K
-571.02%-282.08K
----
--243.07K
--115.65K
---42.04K
---135.29K
-Thay đổi các khoản phải thu
-134.21%-62.00K
124.74%248.00K
-9.08%-286.00K
298.34%181.22K
-450.51%-1.00M
-247.01%-262.19K
146.24%87.50K
--45.49K
---182.09K
--178.34K
---189.24K
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-726.82%-641.00K
161.25%138.00K
-17.02%-196.00K
-230.22%-77.53K
-22.74%52.82K
17.93%-167.49K
-58.49%74.48K
198.57%59.53K
-27.22%68.37K
---204.07K
127.25%179.42K
-85.14%19.94K
1328.67%93.93K
----
--78.95K
--134.17K
---7.64K
---210.62K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
--1.00K
--0.00
---8.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-331.23%-577.00K
37.30%-251.00K
12.55%-815.00K
163.04%249.54K
65.99%-400.30K
28.50%-931.91K
38.38%-578.59K
43.28%-395.85K
-71.96%-1.18M
---1.30M
-12.32%-938.94K
-33.77%-697.84K
-69.78%-684.46K
----
---835.95K
---521.65K
---403.13K
---492.05K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
346.17%198.00K
-20.84%31.00K
12728.34%210.00K
-70.93%44.38K
-75.09%39.16K
-76.94%1.64K
-98.82%4.90K
0.59%152.64K
207.22%157.19K
--7.10K
74.34%416.97K
3.76%151.75K
-83.57%51.17K
----
--239.17K
--146.25K
--311.34K
--258.91K
Chi phí vốn
346.17%198.00K
-20.84%31.00K
12728.34%210.00K
-70.93%44.38K
-75.17%39.16K
-76.94%1.64K
-98.82%4.90K
0.59%152.64K
208.20%157.69K
--7.10K
74.34%416.97K
3.76%151.75K
-83.57%51.17K
----
--239.17K
--146.25K
--311.34K
--258.91K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
346.17%198.00K
-20.84%31.00K
12728.34%210.00K
-70.93%44.38K
-75.09%39.16K
-76.94%1.64K
-98.82%4.90K
0.59%152.64K
207.22%157.19K
--7.10K
74.34%416.97K
3.76%151.75K
-83.57%51.17K
----
--239.17K
--146.25K
--311.34K
--258.91K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-346.17%-198.00K
20.84%-31.00K
-12728.34%-210.00K
70.93%-44.38K
75.09%-39.16K
76.94%-1.64K
98.82%-4.90K
-0.59%-152.64K
-207.22%-157.19K
---7.10K
-74.34%-416.97K
-3.76%-151.75K
83.57%-51.17K
----
---239.17K
---146.25K
---311.34K
---258.91K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.13%-17.00K
--707.00K
645.06%23.43M
--12.60M
--0.00
78705.35%3.15M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---4.00K
--1.57M
--2.64M
--1.43M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--161.93K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--3.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
--0.00
--23.39M
--12.59M
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---4.00K
--1.57M
--2.64M
--1.43M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--206.93K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
290.00%39.00K
--17.00K
--47.00K
--10.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
--690.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---56.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
---45.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.13%-17.00K
--707.00K
645.06%23.43M
--12.60M
--0.00
78705.35%3.15M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---4.00K
--1.57M
--2.64M
--1.43M
----
--0.00
--0.00
--0.00
--161.93K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
1159.26%38.57M
989.13%38.15M
1119.14%15.74M
26.41%3.06M
-6.78%3.50M
-74.54%1.29M
-61.41%1.87M
-20.88%2.42M
58.44%3.76M
--5.07M
0.86%4.86M
-44.16%3.06M
-61.74%2.37M
----
--4.82M
--5.48M
--6.20M
--6.79M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-106.19%-792.00K
196.71%425.00K
913.23%22.41M
2434.16%12.80M
67.06%-439.46K
268.24%2.21M
-372.11%-583.49K
-130.56%-548.49K
-293.08%-1.33M
---1.31M
119.95%214.44K
368.74%1.79M
196.71%690.99K
----
---1.08M
---667.91K
---714.47K
---589.03K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
138.12%37.78M
1159.26%38.57M
989.13%38.15M
746.36%15.87M
26.41%3.06M
-6.78%3.50M
-74.54%1.29M
-61.41%1.87M
-20.88%2.42M
--3.76M
35.58%5.07M
0.86%4.86M
-44.16%3.06M
----
--3.74M
--4.82M
--5.48M
--6.20M
Dòng tiền tự do
-477.75%-775.00K
35.83%-282.00K
-9.80%-1.02M
137.40%205.16K
67.07%-439.46K
28.76%-933.55K
56.97%-583.49K
35.44%-548.49K
-81.44%-1.33M
---1.31M
-26.12%-1.36M
-27.20%-849.59K
-2.96%-735.62K
----
---1.08M
---667.91K
---714.47K
---750.96K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Aeluma Ord Shs đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Aeluma Ord Shs đã tạo ra -1.15M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Aeluma Ord Shs thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Aeluma Ord Shs đã tăng 66.77% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Aeluma Ord Shs chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Aeluma Ord Shs đã chi 161.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Aeluma Ord Shs đã thay đổi như thế nào?

Aeluma Ord Shs đã sử dụng 15.76M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ALMU?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Aeluma Ord Shs trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.31M, phản ánh sự thay đổi 65.34% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.