tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Airship AI Holdings Inc

AISP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.750USD
-0.010-0.57%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
60.22MVốn hóa
12.88P/E TTM

AISP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Airship AI Holdings Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
42.62%12.57M
2.94%11.75M
-11.66%5.76M
2681.16%6.31M
410.61%8.81M
265.34%11.41M
1250.76%6.52M
-89.98%226.75K
--1.73M
--3.12M
--482.37K
--2.26M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
42.62%12.57M
2.94%11.75M
-11.66%5.76M
2681.16%6.31M
410.61%8.81M
265.34%11.41M
1250.76%6.52M
-89.98%226.75K
--1.73M
--3.12M
--482.37K
--2.26M
Các khoản phải thu
93.32%5.38M
426.81%6.46M
11.18%1.25M
-25.87%2.56M
62.34%2.78M
-25.93%1.23M
84.47%1.12M
414.88%3.45M
--1.71M
--1.66M
--608.17K
--670.02K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
93.32%5.38M
426.81%6.46M
11.18%1.25M
-25.66%2.56M
63.26%2.78M
-25.60%1.23M
86.69%1.12M
417.16%3.44M
--1.70M
--1.65M
--600.94K
--665.20K
Chi phí trả trước
360.26%309.81K
1545.09%294.19K
-91.58%31.43K
-89.87%50.09K
311.49%67.31K
-98.04%17.88K
2186.63%373.50K
2953.56%494.62K
--16.36K
--913.03K
--16.33K
--16.20K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
56.55%18.26M
46.19%18.51M
-12.19%7.03M
113.70%8.91M
237.42%11.66M
122.35%12.66M
623.75%8.01M
41.44%4.17M
--3.46M
--5.69M
--1.11M
--2.95M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-36.03%705.56K
-8.40%807.91K
-2.35%908.03K
5.52%1.01M
7.66%1.10M
-20.30%882.02K
2846.98%929.89K
109.41%953.71K
--1.02M
--1.11M
--31.55K
--455.44K
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.18M
--100.37K
--645.64K
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--72.54K
--68.82K
--190.20K
Tài sản dài hạn khác
-3.27%160.53K
-3.27%160.53K
3.28%160.53K
-11.03%160.53K
-8.02%165.96K
-8.98%165.96K
-39.15%155.43K
--180.43K
--180.43K
--182.33K
--255.43K
----
Tổng tài sản dài hạn
-31.75%866.09K
-7.59%968.44K
-1.54%1.07M
2.89%1.17M
5.31%1.27M
-18.70%1.05M
278.18%1.09M
149.02%1.13M
--1.20M
--1.29M
--286.99K
--455.44K
Tổng tài sản
47.88%19.12M
42.08%19.48M
-10.92%8.10M
90.01%10.08M
177.42%12.93M
96.31%13.71M
552.60%9.10M
55.83%5.31M
--4.66M
--6.98M
--1.39M
--3.40M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-60.00%700.00K
-25.71%1.30M
0.00%1.75M
50.00%2.55M
--1.75M
--1.75M
--1.75M
--1.70M
Chi phí trích trước
-11.09%53.84K
-45.85%27.97K
-62.44%45.82K
-69.81%48.73K
-64.15%60.55K
-74.24%51.65K
8.23%121.98K
326.90%161.41K
--168.90K
--200.53K
--112.70K
--37.81K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-24.82%1.79M
34.84%2.68M
--4.20M
--2.83M
--2.39M
--1.98M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-24.82%1.79M
34.84%2.68M
--4.20M
--2.83M
--2.39M
--1.98M
Nợ phải trả hoãn lại
86.13%5.49M
44.14%4.67M
39.86%4.65M
22.08%4.63M
-21.20%2.95M
-19.21%3.24M
-18.05%3.33M
-5.56%3.79M
--3.74M
--4.01M
--4.06M
--4.02M
Nợ ngắn hạn khác
50.42%5.49M
2.86%4.67M
-8.35%4.65M
-27.01%4.63M
-33.57%3.65M
-21.19%4.54M
-12.62%5.08M
10.97%6.34M
--5.49M
--5.76M
--5.81M
--5.72M
Tổng nợ ngắn hạn
14.39%7.20M
11.14%6.28M
-31.53%5.47M
-49.57%5.49M
-53.03%6.30M
-52.35%5.65M
-10.58%7.98M
28.17%10.88M
--13.40M
--11.87M
--8.93M
--8.49M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-59.33%308.40K
-33.42%425.11K
-24.92%539.38K
-18.25%650.75K
-12.88%758.38K
-32.34%638.52K
--718.39K
--795.99K
--870.49K
--943.70K
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-59.33%308.40K
-33.42%425.11K
-24.92%539.38K
-18.25%650.75K
-12.88%758.38K
-32.34%638.52K
--718.39K
--795.99K
--870.49K
--943.70K
--0.00
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
43.90%3.64M
34.37%3.97M
-23.32%2.75M
-44.13%2.17M
-41.26%2.53M
-40.51%2.95M
-23.62%3.59M
-31.18%3.88M
--4.30M
--4.96M
--4.69M
--5.64M
Các khoản nợ phát sinh
--11.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-76.23%6.99M
-67.05%19.92M
216.75%42.18M
135.36%50.82M
-23.55%29.39M
461.50%60.44M
183.69%13.32M
283.07%21.59M
--38.44M
--10.76M
--4.69M
--5.64M
Tổng nợ dài hạn
-36.56%19.12M
-66.70%20.34M
204.38%42.72M
129.90%51.47M
-23.31%30.15M
421.69%61.08M
199.00%14.03M
297.19%22.39M
--39.31M
--11.71M
--4.69M
--5.64M
Tổng các khoản nợ
-27.76%26.32M
-60.10%26.62M
118.85%48.18M
71.20%56.96M
-30.87%36.44M
183.05%66.73M
61.65%22.02M
135.51%33.27M
--52.71M
--23.58M
--13.62M
--14.13M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
41.19%39.16M
75.54%38.48M
140.63%28.51M
832.29%28.12M
1880.88%27.73M
960966.33%21.92M
158.58%11.85M
-31.06%3.02M
--1.40M
--2.28K
--4.58M
--4.38M
Lợi nhuận giữ lại
9.55%-46.34M
39.13%-45.62M
-176.92%-68.58M
-142.07%-74.99M
-3.63%-51.23M
-351.94%-74.94M
-47.44%-24.77M
-104.76%-30.98M
---49.44M
---16.58M
---16.80M
---15.13M
Vốn dự trữ
41.19%39.16M
75.55%38.48M
140.66%28.51M
832.92%28.12M
1883.94%27.73M
--21.92M
161.06%11.85M
-30.40%3.01M
--1.40M
--0.00
--4.54M
--4.33M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-76.22%-19.17K
-213.52%-10.88K
-213.52%-10.88K
-184.49%-10.88K
-13.69%-10.88K
72.91%-3.47K
71.90%-3.47K
-112.26%-3.82K
---9.57K
---12.81K
---12.35K
--31.20K
Tổng vốn chủ sở hữu
69.37%-7.20M
86.52%-7.15M
-210.21%-40.08M
-67.63%-46.88M
51.07%-23.51M
-219.56%-53.02M
-5.68%-12.92M
-160.81%-27.97M
---48.05M
---16.59M
---12.23M
---10.72M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AISP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Airship AI Holdings Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Airship AI Holdings Inc có 12.57M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Airship AI Holdings Inc là bao nhiêu?

Airship AI Holdings Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 26.62M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 6.28M nợ ngắn hạ và 20.34M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Airship AI Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Airship AI Holdings Inc là 19.48M, bao gồm 18.51M tài sản ngắn hạn và 968.44K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Airship AI Holdings Inc là bao nhiêu?

Airship AI Holdings Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -7.15M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.