tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Air Industries Group

AIRI
Thêm vào danh sách theo dõi
2.680USD
-0.035-1.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
12.81MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AIRI

Theo dõi tình hình tài chính của Air Industries Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Air Industries Group

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/-0.18
Doanh thu / Dự báo
11.61M/12.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
47.92M
-13.04%
EPS(YoY)
-0.31
24.41%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/11/20
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.42%-0.21
118.94%0.03
91.23%-0.01
-225.95%-0.11
-27.45%-0.27
-400.24%-0.16
69.38%-0.12
174.25%0.09
-12.31%-0.21
119.71%0.05
---0.40
---0.12
---0.19
---0.28
---0.55
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.36%11.61M
-14.14%12.81M
-17.89%10.31M
-6.73%12.66M
-13.70%12.13M
10.77%14.92M
2.13%12.55M
2.78%13.57M
12.05%14.06M
-3.03%13.47M
-7.42%12.29M
-5.73%13.21M
4.04%12.55M
-9.92%13.89M
-7.50%13.28M
-9.35%14.01M
-12.03%12.06M
6.39%15.42M
5.07%14.35M
81.93%15.45M
Lợi nhuận ròng
-3.24%-1.02M
126.90%149.00K
89.11%-44.00K
-241.61%-422.00K
-39.94%-988.00K
-406.08%-554.00K
68.90%-404.00K
175.44%298.00K
-14.24%-706.00K
120.13%181.00K
-814.79%-1.30M
-5542.86%-395.00K
-2107.14%-618.00K
-155.98%-899.00K
-115.15%-142.00K
-102.93%-7.00K
81.58%-28.00K
-23.49%1.61M
86.16%-66.00K
115.09%239.00K
Biên lợi nhuận ròng
-7.94%-8.79%
131.33%1.16%
86.74%-0.43%
-251.82%-3.33%
-62.15%-8.14%
-376.31%-3.71%
69.55%-3.22%
173.40%2.20%
-1.96%-5.02%
120.76%1.34%
---10.57%
---2.99%
---4.92%
---6.47%
---0.45%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
33.76%22.42%
-12.68%14.29%
44.00%22.26%
-17.77%16.02%
23.65%16.76%
2.49%16.36%
54.76%15.46%
18.55%19.48%
-9.52%13.56%
212.28%15.96%
--9.99%
--16.43%
--14.98%
--5.11%
--17.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.19%53.08%
0.17%51.61%
-0.32%49.43%
0.01%50.07%
6.98%50.95%
12.10%51.52%
16.19%49.59%
2.76%50.06%
-0.94%47.62%
-2.11%45.96%
--42.68%
--48.72%
--48.08%
--46.95%
--45.61%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.36%11.61M
-14.14%12.81M
-17.89%10.31M
-6.73%12.66M
-13.70%12.13M
10.77%14.92M
2.13%12.55M
2.78%13.57M
12.05%14.06M
-3.03%13.47M
-7.42%12.29M
-5.73%13.21M
4.04%12.55M
-9.92%13.89M
-7.50%13.28M
-9.35%14.01M
-12.03%12.06M
6.39%15.42M
5.07%14.35M
81.93%15.45M
Lợi nhuận hoạt động
24.26%-565.00K
183.17%84.00K
371.64%316.00K
-98.94%8.00K
-188.03%-746.00K
-117.21%-101.00K
108.42%67.00K
944.44%752.00K
-63.92%-259.00K
189.35%587.00K
-571.01%-796.00K
-71.20%72.00K
-176.33%-158.00K
-135.65%-657.00K
-4.52%169.00K
-43.18%250.00K
666.67%207.00K
959.20%1.84M
173.75%177.00K
134.06%440.00K
Lợi nhuận ròng
-3.24%-1.02M
126.90%149.00K
89.11%-44.00K
-241.61%-422.00K
-39.94%-988.00K
-406.08%-554.00K
68.90%-404.00K
175.44%298.00K
-14.24%-706.00K
120.13%181.00K
-814.79%-1.30M
-5542.86%-395.00K
-2107.14%-618.00K
-155.98%-899.00K
-115.15%-142.00K
-102.93%-7.00K
81.58%-28.00K
-23.49%1.61M
86.16%-66.00K
115.09%239.00K
Tài sản ngắn hạn
32.32%48.20M
19.39%46.78M
18.63%45.81M
1.48%38.13M
-4.88%36.43M
1.21%39.19M
1.98%38.62M
-11.15%37.58M
-7.62%38.30M
-8.28%38.72M
-10.97%37.87M
-2.21%42.29M
3.12%41.45M
3.27%42.22M
3.88%42.53M
0.18%43.25M
-8.39%40.20M
-6.26%40.88M
-7.88%40.94M
1.68%43.17M
Tổng nợ ngắn hạn
48.21%38.61M
37.23%37.62M
40.09%37.56M
10.01%28.37M
-2.38%26.05M
3.04%27.41M
4.89%26.81M
5.02%25.79M
13.62%26.69M
12.64%26.60M
5.64%25.56M
0.85%24.55M
3.02%23.49M
0.91%23.62M
1.06%24.20M
-7.86%24.35M
-15.24%22.80M
-14.36%23.40M
-32.30%23.94M
-21.40%26.42M
Tổng tài sản
22.38%59.22M
14.35%58.33M
15.06%57.95M
1.12%50.38M
-3.73%48.39M
0.58%51.01M
1.30%50.37M
-8.39%49.82M
-5.80%50.26M
-5.76%50.72M
-9.24%49.72M
-2.20%54.38M
1.74%53.36M
0.73%53.81M
2.35%54.78M
-1.14%55.61M
-8.57%52.45M
-7.53%53.42M
-8.92%53.52M
2.78%56.25M
Tổng các khoản nợ
21.06%40.07M
8.50%39.13M
9.59%39.11M
0.53%35.11M
-7.33%33.10M
1.51%36.06M
2.63%35.69M
-8.62%34.92M
-3.57%35.72M
-3.92%35.52M
-6.39%34.77M
0.74%38.22M
5.93%37.04M
2.61%36.98M
-1.93%37.14M
-6.87%37.94M
-17.13%34.97M
-15.54%36.04M
-20.12%37.87M
-5.28%40.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
25.22%19.14M
28.45%19.20M
28.36%18.84M
2.50%15.27M
5.11%15.29M
-1.59%14.95M
-1.80%14.68M
-7.87%14.89M
-10.87%14.55M
-9.79%15.19M
-15.24%14.95M
-8.51%16.17M
-6.64%16.32M
-3.16%16.84M
12.71%17.64M
13.89%17.67M
15.26%17.48M
15.09%17.39M
37.83%15.65M
32.38%15.51M
Thu nhập hoạt động ròng
-185.11%-1.30M
-225.00%-598.00K
-1608.05%-2.62M
-39.05%345.00K
757.33%1.52M
91.75%-184.00K
-96.94%174.00K
1868.75%566.00K
-116.13%-232.00K
-528.21%-2.23M
1565.72%5.69M
96.70%-32.00K
11.91%1.44M
-66.39%521.00K
-114.40%-388.00K
-29.68%-970.00K
126.63%1.28M
-6.57%1.55M
225.88%2.69M
-2.61%-748.00K
Đầu tư ròng
65.08%-425.00K
61.62%-304.00K
-162.08%-705.00K
19.50%-896.00K
-996.40%-1.22M
-223.27%-792.00K
44.42%-269.00K
-171.46%-1.11M
88.59%-111.00K
35.70%-245.00K
25.88%-484.00K
54.29%-410.00K
-126.28%-973.00K
0.00%-381.00K
-85.51%-653.00K
-150.56%-897.00K
-57.51%-430.00K
83.62%-381.00K
69.71%-352.00K
-54.98%-358.00K
Tài chính thuần
271.26%1.33M
-5.64%1.46M
20129.41%6.88M
35.85%773.00K
-449.55%-776.00K
-25.89%1.54M
100.64%34.00K
269.48%569.00K
-41.42%222.00K
4182.35%2.08M
-1849.17%-5.30M
-93.67%154.00K
133.90%379.00K
95.87%-51.00K
113.99%303.00K
2311.82%2.43M
-4.68%-1.12M
-172.08%-1.23M
-180.37%-2.17M
-107.17%-110.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, tổng doanh thu đạt 47.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.11M.

Tài sản ngắn hạn của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, tài sản ngắn hạn là 46.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.39.

Tổng tài sản của Air Industries Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Air Industries Group là 58.33M, bao gồm 46.78M tài sản ngắn hạn và 11.54M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, tổng nghĩa vụ của Air Industries Group là 39.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, tổng vốn chủ sở hữu của Air Industries Group là 19.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.45.

Thu nhập hoạt động thuần của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Air Industries Group là -338.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -173.64.

Giá trị đầu tư ròng của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, giá trị đầu tư ròng của Air Industries Group là -3.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.63.

Giá trị huy động vốn ròng của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, giá trị huy động vốn ròng của Air Industries Group là 8.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 251.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.41.

Thu nhập ròng của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, lợi nhuận ròng là -1.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.47.

Biên lợi nhuận ròng của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, biên lợi nhuận ròng là -2.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.86.

Biên lợi nhuận gộp của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, biên lợi nhuận gộp là 17.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, tỷ lệ nợ trên tài sản là 51.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.12.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Air Industries Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Air Industries Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -338.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -173.64.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.