tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

reAlpha Tech Corp

AIRE
Thêm vào danh sách theo dõi
1.380USD
-0.180-11.54%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
142.21MVốn hóa
LỗP/E TTM

AIRE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của reAlpha Tech Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-37.79%-3.12M
-8.02%-2.42M
-238.20%-4.25M
-128.10%-2.33M
-48.44%-2.27M
-34.78%-2.24M
-82.33%-1.26M
---1.02M
-142.72%-1.53M
---1.66M
---688.43K
---629.21K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-52.21%-4.34M
76.94%-4.85M
-175.49%-5.78M
-178.02%-4.11M
-100.86%-2.85M
-1041.79%-21.03M
50.66%-2.10M
---1.48M
-46.60%-1.42M
---1.84M
---4.25M
---968.00K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
26.69%165.20K
-98.57%263.84K
-57.31%132.00K
241.76%236.94K
82.50%130.40K
6996.60%18.44M
3831.64%309.18K
--69.33K
93.11%71.45K
--259.89K
--7.86K
--37.00K
Các mục phi tiền mặt khác
142.07%596.54K
534.36%1.95M
2172.03%2.84M
976.24%1.35M
97.15%246.44K
-89.92%306.88K
4266.67%125.00K
--125.00K
--125.00K
--3.05M
---3.00K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
194.76%100.77K
6208.23%517.53K
-1021.08%-1.73M
-77.13%42.59K
112.51%34.19K
100.27%8.20K
-94.72%187.84K
--186.25K
-190.55%-273.27K
---3.04M
--3.56M
--301.79K
-Thay đổi các khoản phải thu
-224.87%-28.96K
86.00%-25.20K
7576.06%156.47K
-120.33%-27.32K
25.64%23.20K
-1632.88%-180.05K
-130.27%-2.09K
--134.37K
445.62%18.46K
---10.39K
--6.91K
---5.34K
-Thay đổi chi phí trả trước
468.08%14.02K
-87.97%-245.53K
-105.20%-4.24K
-23.89%65.76K
-114.95%-3.81K
93.45%-130.62K
-95.39%81.38K
--86.39K
542.95%25.49K
---2.00M
--1.77M
---5.75K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
3241.17%224.91K
57.94%-5.44K
-662.48%-60.90K
-1277.41%-218.76K
-300.45%-7.16K
97.01%-12.93K
-29.45%10.83K
---15.88K
95.10%-1.79K
---432.57K
--15.35K
---36.47K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
31.04%32.60K
27.09%353.42K
---273.14K
--12.16K
--24.88K
-53.17%278.08K
----
----
----
--593.75K
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-37.79%-3.12M
-8.02%-2.42M
-238.20%-4.25M
-128.10%-2.33M
-48.44%-2.27M
-34.78%-2.24M
-82.33%-1.26M
---1.02M
-142.72%-1.53M
---1.66M
---688.43K
---629.21K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-39.21%63.81K
126.37%29.54K
-88.38%31.10K
-11.71%53.42K
432.87%104.97K
-117.67%-112.03K
222.72%267.60K
--60.51K
102.71%19.70K
---51.47K
---218.06K
---727.72K
Chi phí vốn
-39.21%63.81K
-71.39%29.54K
-88.38%31.10K
-61.43%53.42K
7.45%104.97K
207.29%103.27K
-37.51%267.60K
--138.51K
-48.23%97.70K
--33.61K
--428.21K
--188.72K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
246.39%47.33K
104.86%10.29K
-27.15%5.49K
980.24%13.45K
117.52%13.66K
-148.68%-211.56K
101.22%7.54K
--1.25K
91.49%-78.00K
---85.07K
---615.68K
---916.06K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-81.96%16.48K
-80.66%19.25K
-90.15%25.61K
-32.55%39.97K
-6.54%91.31K
196.19%99.52K
-34.60%260.06K
--59.26K
-48.12%97.70K
--33.60K
--397.63K
--188.34K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
-33.39%-1.66M
-876.97%-207.61K
----
--349.53K
-2396.33%-1.25M
---21.25K
--786.00
----
---50.00K
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
---50.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
---207.61K
----
----
---99.52K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-126.09%-63.81K
-42.86%-1.69M
17.36%-238.71K
10.55%-53.42K
1341.39%244.55K
-80789.18%-1.19M
-232.46%-288.85K
---59.72K
-102.71%-19.70K
--1.47K
--218.06K
--727.72K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-30.04%72.07K
589.48%2.60M
166.82%13.18M
2539.78%1.77M
244.50%103.00K
-107.07%-531.07K
1296.65%4.94M
---72.60K
83.88%-71.29K
--7.51M
--353.61K
---442.09K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
57.82%-54.08K
-209.00%-214.11K
-178.05%-3.85M
-1650.36%-1.27M
-79.88%-128.23K
11.48%196.43K
1327.73%4.94M
---72.60K
87.40%-71.29K
--176.20K
--345.92K
---565.74K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-43.20%131.34K
--3.95M
--18.11M
--3.28M
--231.24K
----
----
----
----
--7.33M
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---5.19K
-56.29%-1.14M
---1.08M
---235.25K
----
---727.50K
----
----
----
----
--7.70K
--123.65K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-30.04%72.07K
589.48%2.60M
166.82%13.18M
2539.78%1.77M
244.50%103.00K
-107.07%-531.07K
1296.65%4.94M
---72.60K
83.88%-71.29K
--7.51M
--353.61K
---442.09K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
149.16%7.78M
31.12%9.28M
-84.06%586.90K
-75.11%1.20M
-51.61%3.12M
1069.08%7.08M
409.53%3.68M
--4.84M
208.12%6.46M
--605.34K
--722.69K
--2.10M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-62.33%-3.12M
62.18%-1.50M
156.06%8.69M
46.61%-617.09K
-18.62%-1.92M
-167.57%-3.95M
2992.70%3.39M
---1.16M
-371.35%-1.62M
--5.85M
---117.35K
---343.31K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---422.00
--15.12K
-1018.75%-1.61K
----
----
----
75.59%-144.00
--144.00
----
--23.00
---590.00
--265.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
287.55%4.67M
149.19%7.78M
31.12%9.28M
-84.05%587.31K
-75.11%1.20M
-51.62%3.12M
1069.08%7.08M
--3.68M
176.14%4.84M
--6.46M
--605.34K
--1.75M
Dòng tiền tự do
-34.38%-3.19M
-4.51%-2.44M
-180.81%-4.28M
-105.51%-2.39M
-45.98%-2.37M
-38.20%-2.34M
-36.37%-1.52M
---1.16M
-98.67%-1.62M
---1.69M
---1.12M
---817.93K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

reAlpha Tech Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

reAlpha Tech Corp đã tạo ra -11.26M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của reAlpha Tech Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của reAlpha Tech Corp đã tăng -86.40% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

reAlpha Tech Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

reAlpha Tech Corp đã chi 219.04K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của reAlpha Tech Corp đã thay đổi như thế nào?

reAlpha Tech Corp đã sử dụng 17.65M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với AIRE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của reAlpha Tech Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -11.48M, phản ánh sự thay đổi -74.72% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.