tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Akso Health Group

AHG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.570USD
-0.150-9.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.35BVốn hóa
LỗP/E TTM

AHG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Akso Health Group tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Akso Health Group.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q2
FY2020H2
FY2020Q1
FY2020H1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
676.00%6.93M
16.16%1.52M
-92.46%893.58K
-77.25%1.31M
4721.44%11.86M
1332.38%5.75M
-81.83%245.92K
-77.09%401.71K
-73.78%1.35M
-93.31%242.35K
--1.75M
-90.48%4.92M
--5.16M
-84.98%4.15M
-95.59%1.91M
-82.93%3.62M
241.77%51.65M
--27.61M
575.90%43.31M
311.54%21.22M
286.72%15.11M
--6.41M
--5.16M
--3.91M
Doanh thu
676.00%6.93M
16.16%1.52M
-92.46%893.58K
-77.25%1.31M
19984.49%11.86M
2597.07%5.75M
-79.98%59.04K
-134.97%-230.43K
-90.82%294.92K
-110.07%-364.52K
--658.91K
-93.07%3.58M
--3.21M
-97.85%593.64K
-95.59%1.91M
-82.93%3.62M
241.77%51.65M
--27.61M
575.90%43.31M
311.54%21.22M
286.72%15.11M
--6.41M
--5.16M
--3.91M
Chi phí doanh thu
688.70%6.74M
21.68%1.44M
-92.03%854.75K
-78.10%1.18M
--10.73M
--5.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
132.90%7.47M
-46.01%7.84M
-73.43%3.21M
4165.11%14.53M
48.81%12.08M
-97.18%340.57K
-51.79%8.12M
-36.16%12.07M
280.78%16.83M
-135.93%-7.57M
--18.91M
-22.92%11.99M
--4.42M
-21.61%6.55M
11.68%13.05M
222.11%21.07M
224.24%15.56M
--8.35M
209.87%11.69M
120.30%6.54M
101.30%4.80M
--3.77M
--2.97M
--2.38M
Chi phí R&D
----
----
----
----
----
-197.29%-240.23K
-19.29%240.23K
-50.16%246.91K
-44.59%297.66K
----
--495.40K
42.28%1.94M
--537.16K
1191.52%26.53M
-29.91%2.25M
14.52%2.18M
2.22%1.36M
--2.05M
114.83%3.21M
30.37%1.90M
44.62%1.33M
--1.49M
--1.46M
--923.08K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
--16.93K
--0.00
-100.00%0.00
----
--13.84K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
98.78%36.19K
----
--21.22K
--18.21K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
60.92%-5.03M
-60.92%5.03M
-6217.16%-12.88M
6217.16%12.88M
---1.20M
---203.89K
----
--203.89K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
76.65%-540.71K
52.16%-6.32M
-951.89%-2.32M
-344.14%-13.22M
97.20%-220.16K
146.39%5.41M
49.16%-7.87M
31.98%-11.67M
-2190.83%-15.48M
144.77%7.81M
---17.16M
-119.60%-7.07M
--740.35K
-112.47%-2.40M
-135.23%-11.14M
-218.92%-17.45M
249.93%36.09M
--19.26M
1099.60%31.62M
571.32%14.68M
576.65%10.31M
--2.64M
--2.19M
--1.52M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
-100.00%0.00
----
-79.50%204.14K
-48.23%600.00K
-19.24%995.68K
-8.44%1.16M
--635.88K
--1.23M
--629.91K
--1.27M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
100.00%7.00
--54.58K
-137.42%-646.57K
----
--1.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
94.52%-1.60M
----
----
---29.19M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
135.13%26.78K
131.18%214.49K
-150.56%-76.25K
-115.38%-688.01K
135.20%150.80K
-150.22%-319.43K
46.52%-428.38K
582.68%636.07K
-170.32%-800.99K
-101.86%-11.28K
--93.17K
147.33%1.15M
--1.14M
-62.07%63.49K
389.08%1.17M
519.96%605.24K
198.38%465.07K
--167.41K
888.76%239.98K
-14.10%97.63K
491.62%155.86K
--24.27K
--113.65K
--26.34K
Thu nhập trước thuế
83.09%-513.92K
56.47%-6.05M
-283.21%-3.04M
-384.35%-13.90M
118.64%1.66M
135.88%4.89M
48.98%-8.90M
71.30%-13.63M
-2942.42%-17.44M
142.54%7.17M
---47.49M
-117.92%-6.55M
--613.54K
-112.04%-2.34M
-131.28%-9.97M
-214.03%-16.85M
249.16%36.56M
--19.43M
1097.67%31.86M
542.40%14.77M
575.21%10.47M
--2.66M
--2.30M
--1.55M
Thuế thu nhập
56.45%38.91K
-97.95%119.00
111.72%24.87K
-92.25%5.80K
-34.39%11.75K
-81.68%74.91K
-75.82%17.90K
166.65%408.94K
-93.29%74.03K
-10.37%495.88K
---613.57K
-91.17%607.64K
--1.10M
-317.67%-5.19M
-107.57%-375.31K
-73.77%553.24K
336.58%6.88M
--2.38M
364.45%4.96M
142.87%2.11M
574.54%1.58M
--1.07M
--868.38K
--233.63K
Doanh thu sau thuế
81.95%-552.83K
56.48%-6.05M
-286.02%-3.06M
-388.90%-13.91M
118.47%1.65M
134.30%4.82M
49.09%-8.92M
70.05%-14.04M
-3474.27%-17.51M
138.33%6.67M
---46.87M
-124.13%-7.16M
---489.99K
-83.30%2.85M
-135.65%-9.59M
-237.39%-17.40M
233.67%29.68M
--17.05M
1589.08%26.91M
784.77%12.67M
575.32%8.89M
--1.59M
--1.43M
--1.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
81.95%-552.83K
56.48%-6.05M
-286.02%-3.06M
-388.90%-13.91M
118.47%1.65M
134.30%4.82M
49.09%-8.92M
70.05%-14.04M
-3474.27%-17.51M
138.33%6.67M
---46.87M
-124.13%-7.16M
---489.99K
-83.30%2.85M
-135.65%-9.59M
-237.39%-17.40M
233.67%29.68M
--17.05M
1589.08%26.91M
784.77%12.67M
575.32%8.89M
--1.59M
--1.43M
--1.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
100.00%0.00
-100.05%-6.32K
52.04%-393.48K
192.85%11.84M
---820.43K
-555.39%-12.75M
100.00%0.00
141.37%2.80M
64.41%-6.07M
---17.07M
---6.77M
----
---17.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
5189.83%33.80K
-160.61%-58.43K
-96.03%639.00
7142.60%96.40K
--16.10K
--1.33K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--30.91K
---2.25K
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
83.03%-586.63K
-176.52%-6.00M
-526.69%-3.46M
72.65%-2.17M
109.09%810.34K
29.40%-7.93M
62.20%-8.92M
79.05%-11.24M
-34.34%-23.59M
40.24%-10.40M
---53.64M
-124.13%-7.16M
---17.56M
-83.30%2.85M
-135.69%-9.59M
-237.37%-17.40M
233.67%29.68M
--17.05M
1587.14%26.87M
784.92%12.67M
575.32%8.89M
--1.59M
--1.43M
--1.32M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
83.03%-586.63K
-176.52%-6.00M
-526.69%-3.46M
72.65%-2.17M
109.09%810.34K
29.40%-7.93M
62.20%-8.92M
79.05%-11.24M
-34.34%-23.59M
40.24%-10.40M
---53.64M
-124.13%-7.16M
---17.56M
-83.30%2.85M
-135.69%-9.59M
-237.37%-17.40M
233.67%29.68M
--17.05M
1587.14%26.87M
784.92%12.67M
575.32%8.89M
--1.59M
--1.43M
--1.32M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
98.33%0.00
11.54%-0.03
-526.76%-0.05
72.67%-0.03
106.71%0.01
49.77%-0.12
63.52%-0.18
79.03%-0.23
-33.76%-0.48
88.05%-0.13
---1.10
-123.83%-0.44
---0.36
-83.69%0.17
-133.65%-0.59
-221.00%-1.07
217.33%1.85
--1.07
1439.15%1.75
841.10%0.89
575.39%0.58
--0.11
--0.09
--0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
98.33%0.00
11.54%-0.03
-526.76%-0.05
72.67%-0.03
106.71%0.01
49.77%-0.12
63.52%-0.18
79.03%-0.23
-33.76%-0.48
88.05%-0.13
---1.10
-126.32%-0.44
---0.36
-82.95%0.16
-137.59%-0.59
-221.00%-1.07
187.33%1.68
--0.96
1277.78%1.56
841.10%0.89
575.39%0.58
--0.11
--0.09
--0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Akso Health Group trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu AHG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Akso Health Group vào cuối năm là bao nhiêu?

Akso Health Group báo cáo doanh thu là 13.83M cho năm tài chính 2025, tăng từ 14.78M của năm trước.

Doanh thu mà Akso Health Group báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Akso Health Group báo cáo doanh thu là 6.93M cho quý gần nhất, tăng 676.00% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Akso Health Group cho cả năm là bao nhiêu?

Akso Health Group báo cáo lợi nhuận ròng là -18.67M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Akso Health Group trong quý trước là bao nhiêu?

Akso Health Group báo cáo lợi nhuận ròng là -586.63K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Akso Health Group là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Akso Health Group là -3.92M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.