tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Akso Health Group

AHG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.570USD
-0.150-9.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.35BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AHG

Theo dõi tình hình tài chính của Akso Health Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Akso Health Group

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
13.83M
-6.40%
EPS(YoY)
-0.03
94.54%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020H2
FY2020Q2
FY2020H1
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q2
FY2017Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.40
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
676.00%6.93M
16.16%1.52M
-92.46%893.58K
-77.25%1.31M
4721.44%11.86M
1332.38%5.75M
-81.83%245.92K
-77.09%401.71K
-73.78%1.35M
----
--1.75M
-93.31%242.35K
--5.16M
-90.48%4.92M
-84.98%4.15M
-95.59%1.91M
-82.93%3.62M
241.77%51.65M
--27.61M
575.90%43.31M
311.54%21.22M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
83.03%-586.63K
-176.52%-6.00M
-526.69%-3.46M
72.65%-2.17M
109.09%810.34K
29.40%-7.93M
62.20%-8.92M
79.05%-11.24M
-34.34%-23.59M
----
---53.64M
40.24%-10.40M
---17.56M
-124.13%-7.16M
-83.30%2.85M
-135.69%-9.59M
-237.37%-17.40M
233.67%29.68M
--17.05M
1587.14%26.87M
784.92%12.67M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
---1720.08%
---7.97%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
---6.05%
--2.78%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.93%
--3.12%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
676.00%6.93M
16.16%1.52M
-92.46%893.58K
-77.25%1.31M
4721.44%11.86M
1332.38%5.75M
-81.83%245.92K
-77.09%401.71K
-73.78%1.35M
----
--1.75M
-93.31%242.35K
--5.16M
-90.48%4.92M
-84.98%4.15M
-95.59%1.91M
-82.93%3.62M
241.77%51.65M
--27.61M
575.90%43.31M
311.54%21.22M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
76.65%-540.71K
52.16%-6.32M
-951.89%-2.32M
-344.14%-13.22M
97.20%-220.16K
146.39%5.41M
49.16%-7.87M
31.98%-11.67M
-2190.83%-15.48M
----
---17.16M
144.77%7.81M
--740.35K
-119.60%-7.07M
-112.47%-2.40M
-135.23%-11.14M
-218.92%-17.45M
249.93%36.09M
--19.26M
1099.60%31.62M
571.32%14.68M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
83.03%-586.63K
-176.52%-6.00M
-526.69%-3.46M
72.65%-2.17M
109.09%810.34K
29.40%-7.93M
62.20%-8.92M
79.05%-11.24M
-34.34%-23.59M
----
---53.64M
40.24%-10.40M
---17.56M
-124.13%-7.16M
-83.30%2.85M
-135.69%-9.59M
-237.37%-17.40M
233.67%29.68M
--17.05M
1587.14%26.87M
784.92%12.67M
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
38.10%196.12M
493.66%100.21M
594.12%142.02M
-19.12%16.88M
-67.42%20.46M
-6.45%20.87M
108.50%62.81M
-53.42%22.31M
-42.09%30.12M
26.36%47.90M
-46.75%52.02M
--52.02M
-71.08%37.91M
--37.91M
-69.07%58.52M
-40.12%97.68M
-33.75%95.25M
115.76%131.06M
384.12%189.18M
492.01%163.12M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
284.34%13.81M
5.93%12.23M
-69.07%3.59M
5.21%11.55M
-77.00%11.62M
-15.38%10.98M
250.50%50.52M
-1.19%12.97M
16.60%14.41M
9.13%13.13M
-53.46%12.36M
--12.36M
-45.40%12.03M
--12.03M
-54.48%11.50M
11.39%26.56M
-20.33%17.01M
99.13%22.03M
254.55%25.26M
388.89%23.85M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
51.36%214.95M
1161.51%212.95M
594.12%142.02M
-19.26%16.88M
-67.42%20.46M
-35.72%20.91M
98.22%62.81M
-45.96%32.52M
-60.63%31.69M
-54.86%60.18M
-53.55%80.48M
--80.48M
-11.25%133.32M
--133.32M
-22.74%146.79M
5.71%173.26M
-5.05%137.53M
143.52%150.21M
375.50%189.99M
477.44%163.89M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
339.69%15.80M
6.49%12.30M
-69.07%3.59M
5.21%11.55M
-77.00%11.62M
-15.38%10.98M
250.50%50.52M
-60.84%12.97M
-55.48%14.41M
0.58%33.13M
-30.75%32.38M
--32.38M
49.49%32.94M
--32.94M
27.59%32.23M
96.05%46.75M
-20.33%17.01M
99.13%22.03M
254.55%25.26M
388.89%23.85M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
43.87%199.15M
3663.53%200.65M
1465.97%138.42M
-46.31%5.33M
-28.05%8.84M
-49.21%9.93M
-28.87%12.29M
-27.72%19.55M
-64.09%17.27M
-73.05%27.05M
-61.98%48.10M
--48.10M
-21.69%100.38M
--100.38M
-30.46%114.56M
-9.67%126.50M
-2.41%120.52M
153.22%128.18M
401.74%164.73M
495.82%140.04M
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-1101.07%-4.85M
123.86%1.11M
69.75%-403.53K
---4.65M
---1.33M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1935.79%12.42M
--2.23M
---676.57K
Đầu tư ròng
----
-3787.59%-56.38M
-3579.07%-56.25M
-92.36%1.53M
---1.53M
--20.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-109.17%-61.03K
---51.14K
---29.18K
Tài chính thuần
----
19103.85%67.21M
13130369600.00%131.30M
101.27%350.00K
--1.00
---27.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-73.22%541.87K
--223.37K
--2.02M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, tổng doanh thu đạt 13.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.78M.

Tài sản ngắn hạn của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, tài sản ngắn hạn là 189.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.35.

Tổng tài sản của Akso Health Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Akso Health Group là 189.63M, bao gồm 189.55M tài sản ngắn hạn và 87.23K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, tổng nghĩa vụ của Akso Health Group là 8.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, tổng vốn chủ sở hữu của Akso Health Group là 180.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.15.

Thu nhập hoạt động thuần của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Akso Health Group là -4.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.96.

Giá trị đầu tư ròng của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, giá trị đầu tư ròng của Akso Health Group là -163.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, giá trị huy động vốn ròng của Akso Health Group là 350.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.54.

Thu nhập ròng của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, lợi nhuận ròng là -18.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.17.

Biên lợi nhuận ròng của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, biên lợi nhuận ròng là -135.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.24.

Biên lợi nhuận gộp của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, biên lợi nhuận gộp là -0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Akso Health Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Akso Health Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.