tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Adecoagro SA

AGRO
Thêm vào danh sách theo dõi
9.970USD
-0.190-1.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.44BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của AGRO

Theo dõi tình hình tài chính của Adecoagro SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Adecoagro SA

Mới phát hành
Th08 11, 2026
EPS / Dự báo
--/0.20
Doanh thu / Dự báo
--/602.01M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.43B
-6.00%
EPS(YoY)
-0.08
-109.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
55.25%0.28
-188.31%-0.14
-65.61%0.07
-287.23%-0.18
-59.96%0.18
-79.04%0.16
-73.31%0.19
-78.14%0.09
126.00%0.45
2507.17%0.78
245.37%0.71
--0.43
--0.20
--0.03
--0.20
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.48%398.68M
11.15%415.94M
-35.48%304.21M
-7.13%382.08M
24.35%325.51M
41.78%374.22M
22.21%471.50M
2.12%411.42M
6.30%261.77M
-28.97%263.95M
-0.07%385.79M
5.00%402.87M
19.33%246.26M
11.21%371.62M
18.56%386.06M
32.41%383.67M
18.06%206.36M
37.49%334.18M
37.55%325.62M
59.34%289.77M
Lợi nhuận ròng
122.03%40.14M
-194.01%-15.38M
-65.81%6.52M
-284.32%-17.56M
-61.85%18.08M
-80.17%16.37M
-74.89%19.06M
-79.41%9.53M
119.70%47.39M
2442.95%82.54M
236.66%75.91M
142.41%46.27M
-65.90%21.57M
-94.49%3.25M
-38.49%22.55M
13.18%19.09M
247.30%63.26M
24.11%58.93M
83.15%36.66M
241.32%16.86M
Biên lợi nhuận ròng
91.22%10.99%
-182.59%-3.57%
-46.76%2.11%
-285.97%-4.46%
-68.22%5.75%
-86.12%4.32%
-79.69%3.97%
-79.05%2.40%
93.59%18.09%
4136.71%31.15%
233.95%19.54%
--11.45%
--9.34%
--0.74%
--5.85%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
62.07%24.53%
-7.04%18.96%
-19.52%18.86%
-10.82%16.68%
-29.79%15.14%
-10.94%20.39%
-13.18%23.43%
-31.34%18.70%
3.35%21.56%
10.86%22.90%
26.21%26.99%
--27.24%
--20.86%
--20.65%
--21.39%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
11.77%42.54%
3.16%37.14%
17.10%44.03%
3.59%38.70%
2.23%38.06%
-11.21%36.01%
-13.73%37.60%
-14.99%37.36%
-13.88%37.23%
-6.32%40.55%
-2.30%43.59%
--43.95%
--43.23%
--43.29%
--44.61%
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.48%398.68M
11.15%415.94M
-35.48%304.21M
-7.13%382.08M
24.35%325.51M
41.78%374.22M
22.21%471.50M
2.12%411.42M
6.30%261.77M
-28.97%263.95M
-0.07%385.79M
5.00%402.87M
19.33%246.26M
11.21%371.62M
18.56%386.06M
32.41%383.67M
18.06%206.36M
37.49%334.18M
37.55%325.62M
59.34%289.77M
Lợi nhuận hoạt động
153.97%9.54M
-102.65%-900.00K
-92.02%3.34M
-312.75%-12.54M
-288.13%-17.69M
0.43%33.91M
1.83%41.84M
-87.46%5.89M
559.72%9.40M
80.37%33.77M
119.56%41.09M
81.45%46.97M
112.73%1.43M
206.07%18.72M
-34.89%18.72M
-9.29%25.89M
-154.67%-11.19M
-79.39%6.12M
0.46%28.74M
2739.50%28.54M
Lợi nhuận ròng
122.03%40.14M
-194.01%-15.38M
-65.81%6.52M
-284.32%-17.56M
-61.85%18.08M
-80.17%16.37M
-74.89%19.06M
-79.41%9.53M
119.70%47.39M
2442.95%82.54M
236.66%75.91M
142.41%46.27M
-65.90%21.57M
-94.49%3.25M
-38.49%22.55M
13.18%19.09M
247.30%63.26M
24.11%58.93M
83.15%36.66M
241.32%16.86M
Tài sản ngắn hạn
12.74%1.24B
39.81%1.42B
27.60%1.36B
-1.22%1.01B
9.42%1.10B
-3.85%1.02B
-11.38%1.07B
-1.31%1.02B
13.50%1.01B
3.19%1.06B
18.94%1.20B
8.45%1.04B
2.97%886.91M
34.29%1.02B
28.14%1.01B
28.38%956.70M
19.38%861.35M
-0.62%761.80M
29.62%789.78M
24.86%745.21M
Tổng nợ ngắn hạn
28.80%715.36M
156.42%1.03B
9.29%486.10M
25.70%531.11M
58.61%555.40M
-18.97%400.32M
-30.13%444.79M
-31.20%422.52M
-29.24%350.17M
-19.12%494.05M
13.12%636.56M
11.65%614.11M
12.02%494.89M
70.90%610.85M
42.97%562.73M
49.29%550.05M
35.98%441.79M
-0.48%357.43M
13.58%393.61M
-6.17%368.44M
Tổng tài sản
54.78%5.19B
68.51%5.25B
12.93%3.65B
4.11%3.28B
3.95%3.35B
-1.58%3.11B
-3.95%3.23B
-4.60%3.15B
5.21%3.22B
1.80%3.16B
9.97%3.36B
9.45%3.30B
2.25%3.06B
20.39%3.11B
17.73%3.06B
16.49%3.01B
22.07%3.00B
4.04%2.58B
13.60%2.60B
11.93%2.59B
Tổng các khoản nợ
73.93%3.29B
102.52%3.46B
23.26%2.21B
6.85%1.87B
4.53%1.89B
-10.13%1.71B
-13.04%1.79B
-14.85%1.75B
-2.90%1.81B
-2.36%1.90B
8.97%2.06B
9.46%2.05B
2.19%1.86B
26.76%1.95B
18.28%1.89B
17.05%1.87B
21.88%1.82B
1.06%1.53B
13.89%1.60B
10.56%1.60B
Tổng vốn chủ sở hữu
29.97%1.90B
27.28%1.79B
0.04%1.44B
0.70%1.41B
3.21%1.46B
11.26%1.41B
10.47%1.44B
12.24%1.40B
17.80%1.41B
8.77%1.27B
11.59%1.30B
9.44%1.25B
2.34%1.20B
11.05%1.16B
16.86%1.16B
15.59%1.14B
22.37%1.17B
8.73%1.05B
13.14%996.86M
14.22%987.44M
Thu nhập hoạt động ròng
-8.17%-35.63M
14.25%181.94M
-54.67%18.18M
-24.41%121.46M
32.05%-32.94M
7.98%159.25M
-83.28%40.10M
46.84%160.68M
12.23%-48.48M
-32.62%147.49M
199.16%239.87M
62.93%109.43M
-54.25%-55.23M
57.69%218.90M
-31.87%80.18M
-29.12%67.16M
9.26%-35.81M
17.13%138.82M
99.05%117.70M
778.05%94.75M
Đầu tư ròng
-331.56%-434.63M
-687.68%-676.31M
-2388.47%-148.74M
55.02%-26.01M
-12.21%-100.71M
7.49%-85.86M
-10405.17%-5.98M
-88.17%-57.82M
-78.84%-89.75M
-57.57%-92.82M
100.05%58.00K
31.24%-30.73M
36.11%-50.18M
-103.85%-58.91M
-79.97%-122.32M
-24.52%-44.69M
-32.69%-78.55M
11.78%-28.90M
-145.45%-67.97M
-89.58%-35.89M
Tài chính thuần
174.05%258.21M
1023.63%536.82M
1768.92%298.07M
-24.19%-94.62M
196.93%94.22M
63.15%-58.12M
-668.17%-17.86M
-282.65%-76.19M
-178.32%-97.20M
-84.67%-157.73M
-111.22%-2.33M
35.68%41.71M
-163.32%-34.92M
13.34%-85.41M
147.05%20.73M
136.71%30.75M
337.96%55.16M
-569.90%-98.56M
1.12%-44.05M
-541.90%-83.75M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, tổng doanh thu đạt 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.52B.

Tài sản ngắn hạn của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, tài sản ngắn hạn là 1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.81.

Tổng tài sản của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Adecoagro SA là 5.25B, bao gồm 1.42B tài sản ngắn hạn và 3.83B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, tổng nghĩa vụ của Adecoagro SA là 3.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, tổng vốn chủ sở hữu của Adecoagro SA là 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.28.

Thu nhập hoạt động thuần của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Adecoagro SA là -27.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -130.51.

Giá trị đầu tư ròng của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, giá trị đầu tư ròng của Adecoagro SA là -951.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -297.55.

Giá trị huy động vốn ròng của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, giá trị huy động vốn ròng của Adecoagro SA là 834.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 434.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.09.

Thu nhập ròng của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, lợi nhuận ròng là -8.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -109.04.

Biên lợi nhuận ròng của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, biên lợi nhuận ròng là -0.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.81.

Biên lợi nhuận gộp của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, biên lợi nhuận gộp là 17.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 37.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -0.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Adecoagro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Adecoagro SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -130.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.