tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alamos Gold Inc

AGI
Thêm vào danh sách theo dõi
27.830USD
-0.575-2.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.63BVốn hóa
11.02P/E TTM

Tình hình tài chính của AGI

Theo dõi tình hình tài chính của Alamos Gold Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Alamos Gold Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.64/0.56
Doanh thu / Dự báo
594.10M/593.76M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.81B
34.29%
EPS(YoY)
2.11
202.47%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.95%0.64
1160.91%0.46
224.37%0.66
115.39%0.38
-65.93%0.04
75.51%0.21
103.65%0.20
-7.34%0.18
-12.99%0.11
14.97%0.12
--0.10
--0.19
--0.12
--0.10
---0.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
35.58%594.10M
79.19%596.70M
28.10%462.30M
31.75%438.20M
19.96%333.00M
47.60%375.80M
40.87%360.90M
27.43%332.60M
10.38%277.60M
9.79%254.60M
19.94%256.20M
36.51%261.00M
36.31%251.50M
14.18%231.90M
7.88%213.60M
-2.00%191.20M
-18.87%184.50M
-10.37%203.10M
-9.34%198.00M
54.60%195.10M
Lợi nhuận ròng
69.64%270.40M
1159.21%191.40M
226.98%276.30M
127.39%159.40M
-63.90%15.20M
85.99%87.60M
114.47%84.50M
-6.66%70.10M
-13.02%42.10M
16.01%47.10M
2914.29%39.40M
1073.44%75.10M
669.41%48.40M
37.63%40.60M
-105.58%-1.40M
103.71%6.40M
-116.60%-8.50M
-61.64%29.50M
-63.03%25.10M
-1574.36%-172.50M
Biên lợi nhuận ròng
25.12%45.51%
602.73%32.08%
155.26%59.77%
72.59%36.38%
-69.90%4.56%
26.00%23.31%
52.25%23.41%
-26.75%21.08%
-21.19%15.17%
5.67%18.50%
--15.38%
--28.77%
--19.24%
--17.51%
---0.59%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.49%60.97%
58.43%65.56%
33.44%58.01%
12.67%54.20%
10.46%41.38%
34.80%46.54%
13.42%43.47%
21.66%48.11%
-2.16%37.46%
1.99%34.52%
--38.33%
--39.54%
--38.29%
--33.85%
--28.46%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-36.33%3.22%
-36.20%3.36%
-17.88%4.61%
--5.06%
--5.27%
53609.60%5.37%
54791.40%5.62%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-8.17%0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
--0.01%
----
----
----
----
----
Doanh thu
35.58%594.10M
79.19%596.70M
28.10%462.30M
31.75%438.20M
19.96%333.00M
47.60%375.80M
40.87%360.90M
27.43%332.60M
10.38%277.60M
9.79%254.60M
19.94%256.20M
36.51%261.00M
36.31%251.50M
14.18%231.90M
7.88%213.60M
-2.00%191.20M
-18.87%184.50M
-10.37%203.10M
-9.34%198.00M
54.60%195.10M
Lợi nhuận hoạt động
65.26%357.30M
264.10%344.80M
87.72%236.90M
55.76%216.20M
16.34%94.70M
120.31%158.40M
52.78%126.20M
56.66%138.80M
8.53%81.40M
16.72%71.90M
99.04%82.60M
84.58%88.60M
130.77%75.00M
23.69%61.60M
-27.57%41.50M
-13.98%48.00M
-57.40%32.50M
-38.75%49.80M
-34.89%57.30M
200.00%55.80M
Lợi nhuận ròng
69.64%270.40M
1159.21%191.40M
226.98%276.30M
127.39%159.40M
-63.90%15.20M
85.99%87.60M
114.47%84.50M
-6.66%70.10M
-13.02%42.10M
16.01%47.10M
2914.29%39.40M
1073.44%75.10M
669.41%48.40M
37.63%40.60M
-105.58%-1.40M
103.71%6.40M
-116.60%-8.50M
-61.64%29.50M
-63.03%25.10M
-1574.36%-172.50M
Tài sản ngắn hạn
71.17%1.15B
91.47%1.17B
66.21%1.01B
0.99%670.40M
7.44%610.70M
10.68%648.60M
8.67%607.90M
24.03%663.80M
19.61%568.40M
32.88%586.00M
38.29%559.40M
28.56%535.20M
0.21%475.20M
-4.01%441.00M
-16.70%404.50M
-15.73%416.30M
-4.93%474.20M
-2.96%459.40M
-4.99%485.60M
20.87%494.00M
Tổng nợ ngắn hạn
23.10%555.20M
41.45%580.80M
57.18%588.50M
106.79%451.00M
101.57%410.60M
73.82%430.90M
64.35%374.40M
2.83%218.10M
5.87%203.70M
36.28%247.90M
35.11%227.80M
35.96%212.10M
28.87%192.40M
15.57%181.90M
16.44%168.60M
4.14%156.00M
9.78%149.30M
7.15%157.40M
-36.38%144.80M
39.61%149.80M
Tổng tài sản
21.21%6.71B
21.85%6.54B
13.05%5.98B
33.00%5.54B
33.72%5.36B
33.36%5.34B
35.35%5.29B
8.28%4.16B
7.37%4.01B
8.90%4.00B
8.64%3.91B
7.25%3.85B
4.43%3.74B
1.46%3.67B
1.41%3.60B
2.05%3.59B
-2.90%3.58B
-0.41%3.62B
-1.86%3.55B
0.26%3.51B
Tổng các khoản nợ
6.87%1.91B
9.15%1.93B
8.88%1.94B
61.74%1.79B
67.41%1.77B
62.56%1.75B
72.78%1.79B
11.09%1.10B
9.14%1.06B
13.07%1.08B
11.73%1.03B
12.19%993.70M
12.80%966.90M
7.59%953.10M
11.83%925.20M
10.31%885.70M
8.10%857.20M
12.85%885.90M
-2.34%827.30M
-1.91%802.90M
Tổng vốn chủ sở hữu
28.03%4.80B
28.08%4.61B
15.18%4.04B
22.64%3.75B
21.70%3.60B
22.60%3.58B
21.91%3.51B
7.30%3.06B
6.76%2.96B
7.44%2.92B
7.57%2.88B
5.63%2.85B
1.80%2.77B
-0.53%2.72B
-1.76%2.67B
-0.40%2.70B
-5.92%2.72B
-4.06%2.74B
-1.72%2.72B
0.92%2.71B
Thu nhập hoạt động ròng
16.19%231.80M
204.65%242.50M
60.30%265.30M
2.57%199.50M
-26.91%79.60M
54.88%192.20M
47.11%165.50M
37.17%194.50M
15.48%108.90M
21.31%124.10M
52.03%112.50M
87.32%141.80M
102.80%94.30M
16.12%102.30M
-10.19%74.00M
-12.69%75.70M
-53.17%46.50M
-33.36%88.10M
-37.00%82.40M
77.66%86.70M
Đầu tư ròng
-50.33%-183.70M
-83.48%-186.60M
-20.63%-133.90M
2.78%-122.20M
-20.36%-101.70M
-32.88%-145.90M
-45.48%-111.00M
-55.38%-125.70M
0.35%-84.50M
-29.33%-109.80M
-3.39%-76.30M
-21.29%-80.90M
2.86%-84.80M
23.72%-84.90M
18.90%-73.80M
19.64%-66.70M
-21.59%-87.30M
-30.33%-111.30M
-69.46%-91.00M
-45.87%-83.00M
Tài chính thuần
-214.35%-70.10M
-27.92%-19.70M
82.32%-13.40M
-477.97%-22.30M
-69.23%-15.40M
-85.71%-10.40M
-835.80%-75.80M
188.06%5.90M
-62.50%-9.10M
-12.00%-5.60M
-97.56%-8.10M
40.71%-6.70M
30.00%-5.60M
67.74%-5.00M
68.94%-4.10M
-32.94%-11.30M
20.79%-8.00M
84.59%-15.50M
-200.00%-13.20M
-46.55%-8.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, tổng doanh thu đạt 1.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.35B.

Tài sản ngắn hạn của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, tài sản ngắn hạn là 1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.07.

Tổng tài sản của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alamos Gold Inc là 6.38B, bao gồm 1.14B tài sản ngắn hạn và 5.25B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, tổng nghĩa vụ của Alamos Gold Inc là 1.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Alamos Gold Inc là 4.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Alamos Gold Inc là 878.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.07.

Giá trị đầu tư ròng của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, giá trị đầu tư ròng của Alamos Gold Inc là -356.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, giá trị huy động vốn ròng của Alamos Gold Inc là -143.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 202.47.

Thu nhập ròng của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, lợi nhuận ròng là 885.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 211.57.

Biên lợi nhuận ròng của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, biên lợi nhuận ròng là 48.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.01.

Biên lợi nhuận gộp của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, biên lợi nhuận gộp là 55.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.89.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 15.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 148.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Alamos Gold Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alamos Gold Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 878.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.