tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

First Majestic Silver Corp

AG
Thêm vào danh sách theo dõi
15.030USD
-0.660-4.21%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.40BVốn hóa
25.10P/E TTM

Tình hình tài chính của AG

Theo dõi tình hình tài chính của First Majestic Silver Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của First Majestic Silver Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.22/0.29
Doanh thu / Dự báo
415.50M/496.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.26B
124.25%
EPS(YoY)
0.34
199.75%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
104.76%0.22
5108.42%0.26
479.15%0.17
162.48%0.06
165.56%0.11
110.57%0.00
-225.28%-0.04
6.63%-0.09
-164.79%-0.17
87.14%-0.05
156.52%0.04
---0.09
---0.06
---0.37
---0.06
---0.37
----
----
----
----
Doanh thu
57.25%415.50M
95.40%476.67M
169.20%463.92M
95.13%285.06M
94.05%264.23M
130.10%243.94M
25.84%172.34M
9.67%146.09M
-7.18%136.17M
-32.45%106.01M
-7.59%136.95M
-16.61%133.21M
-8.00%146.69M
0.07%156.95M
-27.67%148.19M
28.16%159.75M
3.49%159.44M
56.02%156.84M
75.00%204.88M
-0.98%124.65M
Lợi nhuận ròng
108.25%109.43M
1952.85%128.10M
716.81%83.13M
201.45%26.98M
208.91%52.55M
146.01%6.24M
-231.74%-13.48M
2.05%-26.59M
-175.19%-48.25M
86.53%-13.56M
160.83%10.23M
-31.21%-27.15M
79.14%-17.53M
-1481.74%-100.66M
-323.55%-16.82M
-12.42%-20.69M
-638.82%-84.05M
292.72%7.29M
-111.50%-3.97M
-159.48%-18.41M
Biên lợi nhuận ròng
41.50%30.30%
1109.58%30.94%
389.93%22.67%
182.79%15.07%
160.43%21.41%
119.99%2.56%
-204.68%-7.82%
10.68%-18.20%
-196.46%-35.44%
80.05%-12.79%
165.82%7.47%
---20.38%
---11.95%
---64.13%
---11.35%
---20.47%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
177.97%54.82%
114.05%55.99%
83.14%51.26%
86.96%36.50%
55.93%19.72%
8738.27%26.16%
114.13%27.99%
99.66%19.52%
95.33%12.65%
64.67%-0.30%
246.02%13.07%
--9.78%
--6.47%
---0.86%
---8.95%
--6.31%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
17.04%6.70%
11.96%6.52%
-45.07%6.58%
-52.58%5.60%
-55.48%5.73%
-55.60%5.82%
-7.76%11.97%
-9.67%11.81%
1.70%12.87%
1.93%13.11%
10.45%12.98%
--13.07%
--12.65%
--12.86%
--11.75%
--12.53%
----
----
----
----
Doanh thu
57.25%415.50M
95.40%476.67M
169.20%463.92M
95.13%285.06M
94.05%264.23M
130.10%243.94M
25.84%172.34M
9.67%146.09M
-7.18%136.17M
-32.45%106.01M
-7.59%136.95M
-16.61%133.21M
-8.00%146.69M
0.07%156.95M
-27.67%148.19M
28.16%159.75M
3.49%159.44M
56.02%156.84M
75.00%204.88M
-0.98%124.65M
Lợi nhuận hoạt động
574.60%205.55M
488.58%239.06M
641.33%213.04M
746.80%84.63M
2236.75%30.47M
299.10%40.62M
55365.38%28.74M
234.73%9.99M
84.52%-1.43M
-12.02%-20.40M
99.81%-52.00K
39.21%-7.42M
-189.35%-9.21M
-469.09%-18.21M
-196.04%-26.92M
-33.98%-12.20M
-118.30%-3.18M
-123.37%-3.20M
2.98%28.03M
-124.87%-9.11M
Lợi nhuận ròng
108.25%109.43M
1952.85%128.10M
716.81%83.13M
201.45%26.98M
208.91%52.55M
146.01%6.24M
-231.74%-13.48M
2.05%-26.59M
-175.19%-48.25M
86.53%-13.56M
160.83%10.23M
-31.21%-27.15M
79.14%-17.53M
-1481.74%-100.66M
-323.55%-16.82M
-12.42%-20.69M
-638.82%-84.05M
292.72%7.29M
-111.50%-3.97M
-159.48%-18.41M
Tài sản ngắn hạn
124.09%1.43B
125.80%1.33B
223.38%1.19B
116.63%770.33M
87.24%640.19M
110.97%589.49M
19.34%368.82M
19.22%355.59M
-5.76%341.90M
-14.12%279.41M
-16.54%309.06M
-5.61%298.26M
7.89%362.80M
-7.32%325.37M
-6.78%370.29M
-21.03%315.99M
-17.83%336.26M
6.47%351.08M
11.56%397.21M
16.27%400.12M
Tổng nợ ngắn hạn
184.97%558.66M
164.29%488.00M
218.17%459.14M
94.21%227.95M
75.09%196.04M
54.05%184.65M
20.12%144.31M
16.83%117.37M
-10.86%111.97M
-14.87%119.86M
-28.23%120.14M
-40.14%100.46M
-7.93%125.61M
-10.13%140.79M
-3.14%167.40M
21.94%167.84M
2.61%136.43M
61.68%156.67M
70.06%172.82M
77.69%137.65M
Tổng tài sản
20.64%4.94B
19.48%4.82B
137.14%4.69B
114.19%4.24B
106.04%4.09B
106.25%4.03B
0.17%1.98B
1.29%1.98B
-1.34%1.99B
-1.41%1.96B
-6.33%1.98B
-4.91%1.95B
-1.02%2.01B
-7.02%1.98B
-0.70%2.11B
0.08%2.05B
0.12%2.03B
72.79%2.13B
71.71%2.12B
72.51%2.05B
Tổng các khoản nợ
31.26%1.56B
25.19%1.50B
142.07%1.52B
104.61%1.23B
94.38%1.19B
94.87%1.20B
1.70%628.72M
-2.05%600.18M
-3.87%613.03M
-5.70%615.75M
-11.52%618.24M
-13.52%612.77M
-4.89%637.68M
-6.10%653.00M
-2.14%698.71M
7.50%708.53M
5.97%670.49M
85.17%695.42M
84.37%714.02M
72.07%659.08M
Tổng vốn chủ sở hữu
16.28%3.37B
17.07%3.32B
134.85%3.17B
118.36%3.01B
111.24%2.90B
111.48%2.83B
-0.52%1.35B
2.82%1.38B
-0.17%1.37B
0.70%1.34B
-3.77%1.36B
-0.37%1.34B
0.88%1.38B
-7.47%1.33B
0.02%1.41B
-3.44%1.34B
-2.53%1.36B
67.37%1.44B
65.95%1.41B
72.71%1.39B
Thu nhập hoạt động ròng
136.28%207.61M
338.90%235.23M
232.72%266.06M
186.38%110.46M
500.32%87.87M
434.36%53.60M
343.81%79.97M
124.86%38.57M
-18.76%14.64M
265.95%10.03M
213.27%18.02M
-73.47%17.15M
231.61%18.02M
68.58%-6.04M
-117.74%-15.91M
570.13%64.65M
20.44%-13.69M
-439.14%-19.24M
108.63%89.68M
-125.82%-13.75M
Đầu tư ròng
25.31%-35.73M
-142.77%-41.06M
24.55%-18.38M
-77.12%-57.95M
-65.40%-47.84M
441.00%96.00M
22.69%-24.36M
-0.24%-32.72M
22.96%-28.93M
46.17%-28.15M
40.46%-31.51M
39.60%-32.64M
44.00%-37.55M
-31.47%-52.30M
11.40%-52.93M
12.04%-54.04M
-403.75%-67.05M
14.02%-39.78M
-44.51%-59.74M
-83.28%-61.44M
Tài chính thuần
-626.44%-64.09M
-331.81%-1.79M
1801.84%108.36M
24.18%-2.48M
-113.35%-8.82M
92.13%-415.00K
-29.70%-6.37M
39.76%-3.28M
-10.28%66.09M
-153.79%-5.27M
-107.20%-4.91M
-122.09%-5.44M
522.30%73.66M
-20.96%9.80M
360.97%68.20M
-43.64%24.62M
-78.34%11.84M
308.70%12.40M
1004.93%14.79M
-62.96%43.67M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, tổng doanh thu đạt 1.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 560.60M.

Tài sản ngắn hạn của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, tài sản ngắn hạn là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 223.38.

Tổng tài sản của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của First Majestic Silver Corp là 4.69B, bao gồm 1.19B tài sản ngắn hạn và 3.50B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, tổng nghĩa vụ của First Majestic Silver Corp là 1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, tổng vốn chủ sở hữu của First Majestic Silver Corp là 3.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 134.85.

Thu nhập hoạt động thuần của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của First Majestic Silver Corp là 368.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2081.23.

Giá trị đầu tư ròng của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, giá trị đầu tư ròng của First Majestic Silver Corp là -28.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.32.

Giá trị huy động vốn ròng của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, giá trị huy động vốn ròng của First Majestic Silver Corp là 96.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 199.75.

Thu nhập ròng của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, lợi nhuận ròng là 164.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 261.87.

Biên lợi nhuận ròng của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, biên lợi nhuận ròng là 16.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 192.34.

Biên lợi nhuận gộp của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, biên lợi nhuận gộp là 36.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 117.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -45.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 206.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 222.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của First Majestic Silver Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của First Majestic Silver Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 368.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2081.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.